Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

drawn là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ drawn trong tiếng Anh

drawn /drɔːn/
- Động từ quá khứ phân từ : Đã vẽ, đã kéo

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "drawn"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: drawer
Phiên âm: /ˈdrɔːər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngăn kéo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bộ phận chứa đồ trong bàn, tủ hoặc tủ lạnh He put the documents in the top drawer
Anh ấy để các tài liệu vào ngăn kéo trên cùng
2 Từ: draw
Phiên âm: /drɔː/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Vẽ, kéo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động kéo hoặc vẽ He drew the curtains aside
Anh ấy kéo rèm sang một bên
3 Từ: drew
Phiên âm: /druː/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã kéo, đã vẽ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đã xảy ra She drew a picture yesterday
Cô ấy đã vẽ một bức tranh hôm qua
4 Từ: drawing
Phiên âm: /ˈdrɔːɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ V-ing Nghĩa: Bức vẽ, đang vẽ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động vẽ hoặc bức tranh được tạo ra The artist is drawing a portrait
Họa sĩ đang vẽ chân dung
5 Từ: drawn
Phiên âm: /drɔːn/ Loại từ: Động từ quá khứ phân từ Nghĩa: Đã vẽ, đã kéo Ngữ cảnh: Dùng để mô tả kết quả của hành động The sword was drawn quickly
Kiếm đã được rút ra nhanh chóng

Từ đồng nghĩa "drawn"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "drawn"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!