draw: Vẽ, rút ra
Draw có thể là hành động tạo ra một hình ảnh hoặc bản vẽ bằng bút, hoặc rút ra một kết luận hoặc kết quả.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
drawer
|
Phiên âm: /ˈdrɔːər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngăn kéo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bộ phận chứa đồ trong bàn, tủ hoặc tủ lạnh |
He put the documents in the top drawer |
Anh ấy để các tài liệu vào ngăn kéo trên cùng |
| 2 |
Từ:
draw
|
Phiên âm: /drɔː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Vẽ, kéo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động kéo hoặc vẽ |
He drew the curtains aside |
Anh ấy kéo rèm sang một bên |
| 3 |
Từ:
drew
|
Phiên âm: /druː/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã kéo, đã vẽ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đã xảy ra |
She drew a picture yesterday |
Cô ấy đã vẽ một bức tranh hôm qua |
| 4 |
Từ:
drawing
|
Phiên âm: /ˈdrɔːɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ V-ing | Nghĩa: Bức vẽ, đang vẽ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động vẽ hoặc bức tranh được tạo ra |
The artist is drawing a portrait |
Họa sĩ đang vẽ chân dung |
| 5 |
Từ:
drawn
|
Phiên âm: /drɔːn/ | Loại từ: Động từ quá khứ phân từ | Nghĩa: Đã vẽ, đã kéo | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả kết quả của hành động |
The sword was drawn quickly |
Kiếm đã được rút ra nhanh chóng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
One must draw the line somewhere. Ai cũng phải biết giới hạn ở đâu đó. |
Ai cũng phải biết giới hạn ở đâu đó. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Do you mind if I draw up the blinds? Bạn có phiền nếu tôi kéo rèm lên không? |
Bạn có phiền nếu tôi kéo rèm lên không? | Lưu sổ câu |
| 3 |
They seem to draw down ridicule on us. Họ dường như chuốc lấy sự chế giễu về phía chúng ta. |
Họ dường như chuốc lấy sự chế giễu về phía chúng ta. | Lưu sổ câu |
| 4 |
It's important to draw out a child's potential capacities. Điều quan trọng là khơi gợi tiềm năng của trẻ. |
Điều quan trọng là khơi gợi tiềm năng của trẻ. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The draw for the raffle takes place on Saturday. Buổi quay số xổ số diễn ra vào thứ Bảy. |
Buổi quay số xổ số diễn ra vào thứ Bảy. | Lưu sổ câu |
| 6 |
They managed an honourable 2–2 draw. Họ giành được trận hòa 2–2 đầy danh dự. |
Họ giành được trận hòa 2–2 đầy danh dự. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The debater was quick on the draw. Người tranh luận phản ứng rất nhanh. |
Người tranh luận phản ứng rất nhanh. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The debater was fast on the draw. Người tranh luận nhanh nhạy trong phản ứng. |
Người tranh luận nhanh nhạy trong phản ứng. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The game ended in a draw. Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa. |
Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa. | Lưu sổ câu |
| 10 |
They agreed to draw up a formal agreement. Họ đồng ý soạn thảo một thỏa thuận chính thức. |
Họ đồng ý soạn thảo một thỏa thuận chính thức. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Win a car in our grand prize draw! Hãy thắng một chiếc xe trong đợt quay số trúng thưởng lớn của chúng tôi! |
Hãy thắng một chiếc xe trong đợt quay số trúng thưởng lớn của chúng tôi! | Lưu sổ câu |
| 12 |
His novels draw heavily on his childhood. Tiểu thuyết của ông khai thác nhiều từ tuổi thơ của mình. |
Tiểu thuyết của ông khai thác nhiều từ tuổi thơ của mình. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Can you draw the curtains apart? Bạn có thể kéo rèm sang hai bên không? |
Bạn có thể kéo rèm sang hai bên không? | Lưu sổ câu |
| 14 |
The game ended in a two-all draw. Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa 2–2. |
Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa 2–2. | Lưu sổ câu |
| 15 |
The two ships drew level. Hai con tàu chạy ngang bằng nhau. |
Hai con tàu chạy ngang bằng nhau. | Lưu sổ câu |
| 16 |
I've been asked to draw up the cleaning rota. Tôi được yêu cầu lập bảng phân công dọn dẹp. |
Tôi được yêu cầu lập bảng phân công dọn dẹp. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The club secretary will now draw the raffle. Thư ký câu lạc bộ sẽ tiến hành quay số. |
Thư ký câu lạc bộ sẽ tiến hành quay số. | Lưu sổ câu |
| 18 |
In the end, a draw was a fair result. Cuối cùng, một trận hòa là kết quả công bằng. |
Cuối cùng, một trận hòa là kết quả công bằng. | Lưu sổ câu |
| 19 |
I can't draw any conclusions from what she said. Tôi không thể rút ra kết luận nào từ lời cô ấy nói. |
Tôi không thể rút ra kết luận nào từ lời cô ấy nói. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Years draw a circle we call life. Năm tháng vẽ nên một vòng tròn ta gọi là cuộc đời. |
Năm tháng vẽ nên một vòng tròn ta gọi là cuộc đời. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Put two pennies in a purse, and they will draw together. Bỏ hai đồng xu vào túi, chúng sẽ hút vào nhau. |
Bỏ hai đồng xu vào túi, chúng sẽ hút vào nhau. | Lưu sổ câu |
| 22 |
You draw beautifully. Bạn vẽ rất đẹp. |
Bạn vẽ rất đẹp. | Lưu sổ câu |
| 23 |
She drew a map for me. Cô ấy đã vẽ một tấm bản đồ cho tôi. |
Cô ấy đã vẽ một tấm bản đồ cho tôi. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The picture showed a crudely drawn child's face. Bức tranh cho thấy khuôn mặt một đứa trẻ được vẽ rất nguệch ngoạc. |
Bức tranh cho thấy khuôn mặt một đứa trẻ được vẽ rất nguệch ngoạc. | Lưu sổ câu |
| 25 |
She writes lively stories with sharply drawn characters. Cô ấy viết những câu chuyện sinh động với các nhân vật được khắc họa rất rõ nét. |
Cô ấy viết những câu chuyện sinh động với các nhân vật được khắc họa rất rõ nét. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Is it possible to draw inferences about the environment during the Bronze Age? Liệu có thể rút ra suy luận về môi trường trong thời đại đồ đồng hay không? |
Liệu có thể rút ra suy luận về môi trường trong thời đại đồ đồng hay không? | Lưu sổ câu |
| 27 |
What conclusions did you draw from the report? Bạn đã rút ra kết luận gì từ bản báo cáo? |
Bạn đã rút ra kết luận gì từ bản báo cáo? | Lưu sổ câu |
| 28 |
We can draw some lessons for the future from this accident. Chúng ta có thể rút ra một số bài học cho tương lai từ vụ tai nạn này. |
Chúng ta có thể rút ra một số bài học cho tương lai từ vụ tai nạn này. | Lưu sổ câu |
| 29 |
It is useful to draw a comparison between the two events. Sẽ hữu ích nếu đưa ra sự so sánh giữa hai sự kiện này. |
Sẽ hữu ích nếu đưa ra sự so sánh giữa hai sự kiện này. | Lưu sổ câu |
| 30 |
He attempted to draw a contrast between himself and the prime minister. Anh ấy cố gắng chỉ ra sự khác biệt giữa mình và thủ tướng. |
Anh ấy cố gắng chỉ ra sự khác biệt giữa mình và thủ tướng. | Lưu sổ câu |
| 31 |
The site's boundaries were tightly drawn by the Department of the Environment. Ranh giới của khu đất đã được Bộ Môi trường xác định rất chặt chẽ. |
Ranh giới của khu đất đã được Bộ Môi trường xác định rất chặt chẽ. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The plan has drawn a lot of criticism. Kế hoạch đó đã vấp phải nhiều chỉ trích. |
Kế hoạch đó đã vấp phải nhiều chỉ trích. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The proposal has drawn interest from local businessmen. Đề xuất đó đã thu hút sự quan tâm của các doanh nhân địa phương. |
Đề xuất đó đã thu hút sự quan tâm của các doanh nhân địa phương. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Our aim is to draw attention to the plight of these children. Mục tiêu của chúng tôi là thu hút sự chú ý đến hoàn cảnh khốn khó của những đứa trẻ này. |
Mục tiêu của chúng tôi là thu hút sự chú ý đến hoàn cảnh khốn khó của những đứa trẻ này. | Lưu sổ câu |
| 35 |
My eyes were drawn to the man in the corner. Ánh mắt tôi bị thu hút về phía người đàn ông ở góc phòng. |
Ánh mắt tôi bị thu hút về phía người đàn ông ở góc phòng. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Her gaze was drawn irresistibly to the scene outside. Ánh nhìn của cô ấy bị cảnh tượng bên ngoài cuốn hút một cách không thể cưỡng lại. |
Ánh nhìn của cô ấy bị cảnh tượng bên ngoài cuốn hút một cách không thể cưỡng lại. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The movie is drawing large audiences. Bộ phim đang thu hút đông đảo khán giả. |
Bộ phim đang thu hút đông đảo khán giả. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The events continue to draw huge crowds. Các sự kiện đó tiếp tục thu hút đám đông rất lớn. |
Các sự kiện đó tiếp tục thu hút đám đông rất lớn. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The course draws students from all over the country. Khóa học này thu hút sinh viên từ khắp cả nước. |
Khóa học này thu hút sinh viên từ khắp cả nước. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The figures in the distance seemed to be drawing closer. Những bóng người ở phía xa dường như đang tiến lại gần hơn. |
Những bóng người ở phía xa dường như đang tiến lại gần hơn. | Lưu sổ câu |
| 41 |
Her retirement is drawing near. Ngày nghỉ hưu của bà ấy đang đến gần. |
Ngày nghỉ hưu của bà ấy đang đến gần. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The meeting was drawing to a close. Cuộc họp đang dần đi đến hồi kết. |
Cuộc họp đang dần đi đến hồi kết. | Lưu sổ câu |
| 43 |
She sat on the sofa with her legs drawn up. Cô ấy ngồi trên ghế sofa, co chân lên. |
Cô ấy ngồi trên ghế sofa, co chân lên. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The project enables students to draw together their knowledge, skills, and experience. Dự án này giúp sinh viên kết hợp kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm của mình. |
Dự án này giúp sinh viên kết hợp kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm của mình. | Lưu sổ câu |
| 45 |
The Queen's coach was drawn by six horses. Cỗ xe của Nữ hoàng được sáu con ngựa kéo. |
Cỗ xe của Nữ hoàng được sáu con ngựa kéo. | Lưu sổ câu |
| 46 |
They arrived in a horse-drawn carriage. Họ đến bằng một cỗ xe ngựa. |
Họ đến bằng một cỗ xe ngựa. | Lưu sổ câu |
| 47 |
The blinds were drawn. Rèm cửa đã được kéo lại. |
Rèm cửa đã được kéo lại. | Lưu sổ câu |
| 48 |
He came towards them with his sword drawn. Anh ấy tiến về phía họ với thanh kiếm đã tuốt ra. |
Anh ấy tiến về phía họ với thanh kiếm đã tuốt ra. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Spielberg refused to be drawn on his next movie. Spielberg từ chối tiết lộ về bộ phim tiếp theo của mình. |
Spielberg từ chối tiết lộ về bộ phim tiếp theo của mình. | Lưu sổ câu |
| 50 |
Names were drawn from a hat for the last few places. Tên được rút từ một chiếc mũ để chọn những vị trí cuối cùng. |
Tên được rút từ một chiếc mũ để chọn những vị trí cuối cùng. | Lưu sổ câu |
| 51 |
Italy has been drawn against Spain in the first round. Ý đã được bốc thăm gặp Tây Ban Nha ở vòng đầu tiên. |
Ý đã được bốc thăm gặp Tây Ban Nha ở vòng đầu tiên. | Lưu sổ câu |
| 52 |
Italy has been drawn to play Spain. Ý đã được bốc thăm để thi đấu với Tây Ban Nha. |
Ý đã được bốc thăm để thi đấu với Tây Ban Nha. | Lưu sổ câu |
| 53 |
Can I draw $80 out of my account? Tôi có thể rút 80 đô la từ tài khoản của mình không? |
Tôi có thể rút 80 đô la từ tài khoản của mình không? | Lưu sổ câu |
| 54 |
She went to the post office to draw her pension. Bà ấy đến bưu điện để lĩnh lương hưu. |
Bà ấy đến bưu điện để lĩnh lương hưu. | Lưu sổ câu |
| 55 |
The cheque was drawn on his personal account. Tấm séc được phát hành từ tài khoản cá nhân của anh ấy. |
Tấm séc được phát hành từ tài khoản cá nhân của anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 56 |
They had to draw water from a well. Họ phải lấy nước từ một cái giếng. |
Họ phải lấy nước từ một cái giếng. | Lưu sổ câu |
| 57 |
The device draws gas along the pipe. Thiết bị này hút khí dọc theo đường ống. |
Thiết bị này hút khí dọc theo đường ống. | Lưu sổ câu |
| 58 |
She breathed deeply, drawing in the fresh mountain air. Cô ấy hít thở sâu, hít vào bầu không khí núi non trong lành. |
Cô ấy hít thở sâu, hít vào bầu không khí núi non trong lành. | Lưu sổ câu |
| 59 |
So far, the police investigation has drawn a blank. Cho đến nay, cuộc điều tra của cảnh sát vẫn chưa thu được kết quả gì. |
Cho đến nay, cuộc điều tra của cảnh sát vẫn chưa thu được kết quả gì. | Lưu sổ câu |
| 60 |
She talks all the time and hardly stops to draw breath. Cô ấy nói suốt và hầu như không ngừng lại để lấy hơi. |
Cô ấy nói suốt và hầu như không ngừng lại để lấy hơi. | Lưu sổ câu |
| 61 |
He spoke solidly for twenty minutes, barely pausing to draw breath. Anh ấy nói liền mạch suốt hai mươi phút, hầu như không dừng lại để lấy hơi. |
Anh ấy nói liền mạch suốt hai mươi phút, hầu như không dừng lại để lấy hơi. | Lưu sổ câu |
| 62 |
I don't mind helping, but I draw the line at doing everything myself. Tôi không ngại giúp đỡ, nhưng tôi không chấp nhận việc tự mình làm hết mọi thứ. |
Tôi không ngại giúp đỡ, nhưng tôi không chấp nhận việc tự mình làm hết mọi thứ. | Lưu sổ câu |
| 63 |
Where do you draw the line between genius and madness? Bạn phân định ranh giới giữa thiên tài và sự điên rồ ở đâu? |
Bạn phân định ranh giới giữa thiên tài và sự điên rồ ở đâu? | Lưu sổ câu |
| 64 |
Animals are instinctively drawn to those who like them. Động vật theo bản năng bị thu hút bởi những người yêu quý chúng. |
Động vật theo bản năng bị thu hút bởi những người yêu quý chúng. | Lưu sổ câu |
| 65 |
He was increasingly drawn to the idea of making short films. Anh ấy ngày càng bị cuốn hút bởi ý tưởng làm phim ngắn. |
Anh ấy ngày càng bị cuốn hút bởi ý tưởng làm phim ngắn. | Lưu sổ câu |
| 66 |
The ducts draw out stale air. Các ống dẫn hút không khí tù đọng ra ngoài. |
Các ống dẫn hút không khí tù đọng ra ngoài. | Lưu sổ câu |
| 67 |
We asked the surfing champion what first drew him to the sport. Chúng tôi hỏi nhà vô địch lướt sóng điều gì đầu tiên đã thu hút anh ta đến với môn thể thao này. |
Chúng tôi hỏi nhà vô địch lướt sóng điều gì đầu tiên đã thu hút anh ta đến với môn thể thao này. | Lưu sổ câu |
| 68 |
As he drew near, I could see that he was limping. Khi anh ấy đến gần, tôi có thể thấy anh ấy đang đi khập khiễng. |
Khi anh ấy đến gần, tôi có thể thấy anh ấy đang đi khập khiễng. | Lưu sổ câu |
| 69 |
as the boat drew towards the shore khi con thuyền tiến vào bờ |
khi con thuyền tiến vào bờ | Lưu sổ câu |
| 70 |
He approached her but she drew away. Anh đến gần cô nhưng cô bỏ đi. |
Anh đến gần cô nhưng cô bỏ đi. | Lưu sổ câu |