| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
dramatically
|
Phiên âm: /drəˈmætɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đáng kể; mạnh mẽ | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ thay đổi |
Prices increased dramatically |
Giá cả tăng mạnh |
| 2 |
Từ:
dramatic
|
Phiên âm: /drəˈmætɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kịch tính; đáng kể | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự thay đổi mạnh hoặc gây ấn tượng |
There was a dramatic change |
Đã có một sự thay đổi đáng kể |
| 3 |
Từ:
dramatize
|
Phiên âm: /ˈdræmətaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cho kịch tính hóa | Ngữ cảnh: Dùng khi làm sự việc trở nên kịch tính |
The media dramatized the event |
Truyền thông đã kịch tính hóa sự kiện |
| 4 |
Từ:
drama
|
Phiên âm: /ˈdrɑːmə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kịch; tính kịch | Ngữ cảnh: Dùng cho nghệ thuật hoặc tình huống kịch tính |
She studies drama |
Cô ấy học kịch |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||