Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

drama là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ drama trong tiếng Anh

drama /ˈdrɑːmə/
- (n) : kịch, tuồng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

drama: Kịch, bi kịch

Drama là thể loại nghệ thuật biểu diễn kịch, hoặc tình huống có nhiều cảm xúc mạnh mẽ và căng thẳng.

  • The play was a dramatic drama about love and betrayal. (Vở kịch là một câu chuyện kịch tính về tình yêu và sự phản bội.)
  • She enjoys watching drama series on TV. (Cô ấy thích xem các bộ phim truyền hình kịch tính trên TV.)
  • The drama unfolded in front of the audience during the performance. (Câu chuyện kịch diễn ra trước khán giả trong suốt buổi biểu diễn.)

Bảng biến thể từ "drama"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: dramatically
Phiên âm: /drəˈmætɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đáng kể; mạnh mẽ Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ thay đổi Prices increased dramatically
Giá cả tăng mạnh
2 Từ: dramatic
Phiên âm: /drəˈmætɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kịch tính; đáng kể Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự thay đổi mạnh hoặc gây ấn tượng There was a dramatic change
Đã có một sự thay đổi đáng kể
3 Từ: dramatize
Phiên âm: /ˈdræmətaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm cho kịch tính hóa Ngữ cảnh: Dùng khi làm sự việc trở nên kịch tính The media dramatized the event
Truyền thông đã kịch tính hóa sự kiện
4 Từ: drama
Phiên âm: /ˈdrɑːmə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kịch; tính kịch Ngữ cảnh: Dùng cho nghệ thuật hoặc tình huống kịch tính She studies drama
Cô ấy học kịch

Từ đồng nghĩa "drama"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "drama"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

She had an audition for drama school.

Cô ấy tham gia buổi thử vai vào trường kịch.

Lưu sổ câu

2

It was good drama, but historically inaccurate.

Đó là một vở kịch hay, nhưng không chính xác về mặt lịch sử.

Lưu sổ câu

3

Millions follow this hospital drama twice a week.

Hàng triệu người theo dõi bộ phim truyền hình về bệnh viện này hai lần một tuần.

Lưu sổ câu

4

A new hit drama will be staged next week.

Một vở kịch ăn khách mới sẽ được công diễn vào tuần tới.

Lưu sổ câu

5

He has written a historical drama.

Anh ấy đã viết một vở kịch lịch sử.

Lưu sổ câu

6

He lectured on modern drama.

Anh ấy giảng về kịch hiện đại.

Lưu sổ câu

7

Her life was full of drama.

Cuộc đời cô đầy kịch tính.

Lưu sổ câu

8

She entertained the children with stories, songs, and drama.

Cô ấy giải trí cho trẻ em bằng truyện, bài hát và kịch.

Lưu sổ câu

9

She has been acclaimed for the TV drama "Prime Suspect."

Cô ấy được ca ngợi nhờ bộ phim truyền hình “Prime Suspect”.

Lưu sổ câu

10

The school encourages free expression in art, drama, and creative writing.

Trường khuyến khích sự thể hiện tự do trong nghệ thuật, kịch và viết sáng tạo.

Lưu sổ câu

11

He plays a Russian spy in the comedy-drama 'Sleepers.'

Anh ấy đóng vai một điệp viên Nga trong bộ phim hài – chính kịch “Sleepers”.

Lưu sổ câu

12

Her drama teacher is confident Julie is a star in the making.

Giáo viên kịch của cô tin rằng Julie là một ngôi sao tương lai.

Lưu sổ câu

13

We ought to start up a drama group.

Chúng ta nên thành lập một nhóm kịch.

Lưu sổ câu

14

It is a drama featuring fictional characters.

Đó là một vở kịch có các nhân vật hư cấu.

Lưu sổ câu

15

This is a drama that does not play well.

Đây là một vở kịch không được đón nhận tốt.

Lưu sổ câu

16

He went to drama school on a scholarship.

Anh ấy học trường kịch bằng học bổng.

Lưu sổ câu

17

It was a courtroom drama set in the 1960s.

Đó là một vở kịch pháp đình lấy bối cảnh những năm 1960.

Lưu sổ câu

18

We discovered a mutual interest in drama.

Chúng tôi phát hiện có chung niềm yêu thích kịch.

Lưu sổ câu

19

The biggest makeover has been in TV drama.

Sự thay đổi lớn nhất diễn ra trong phim truyền hình.

Lưu sổ câu

20

After leaving drama school, I joined a repertory company.

Sau khi rời trường kịch, tôi gia nhập một đoàn kịch lưu diễn.

Lưu sổ câu

21

He acted his part very well in the French drama.

Anh ấy diễn vai của mình rất tốt trong vở kịch Pháp.

Lưu sổ câu

22

The company was striking out in new directions in the field of drama.

Công ty đang thử nghiệm những hướng đi mới trong lĩnh vực kịch.

Lưu sổ câu

23

The show was a wonderful amalgam of dance, music, and drama.

Buổi biểu diễn là sự kết hợp tuyệt vời của múa, nhạc và kịch.

Lưu sổ câu

24

Life is like a theatre; everyone is the protagonist of their own drama.

Cuộc đời như một sân khấu; mỗi người là nhân vật chính trong vở kịch của mình.

Lưu sổ câu

25

He feels that there is not enough emphasis on drama at the school.

Anh ấy cảm thấy trường chưa chú trọng đủ đến môn kịch.

Lưu sổ câu

26

The Elizabethan period was the golden age of English drama.

Thời kỳ Elizabeth là thời hoàng kim của kịch Anh.

Lưu sổ câu

27

Our English course is divided into modules on poetry, drama, and novels.

Khóa học tiếng Anh của chúng tôi được chia thành các phần về thơ, kịch và tiểu thuyết.

Lưu sổ câu

28

They went to see a courtroom drama at the theatre.

Họ đi xem một vở kịch về phòng xử án ở nhà hát.

Lưu sổ câu

29

It is a powerful television drama about city life.

Đó là một bộ phim truyền hình đầy sức nặng về cuộc sống đô thị.

Lưu sổ câu

30

She stars in a drama series set in an American dance academy.

Cô ấy đóng chính trong một loạt phim lấy bối cảnh ở một học viện múa của Mỹ.

Lưu sổ câu

31

He teaches modern drama at the university.

Ông ấy dạy kịch hiện đại ở trường đại học.

Lưu sổ câu

32

She works as a drama critic for a national newspaper.

Cô ấy làm nhà phê bình kịch cho một tờ báo quốc gia.

Lưu sổ câu

33

He joined a local drama group when he was at school.

Anh ấy tham gia một nhóm kịch địa phương khi còn đi học.

Lưu sổ câu

34

She is a drama teacher at a secondary school.

Cô ấy là giáo viên kịch ở một trường trung học.

Lưu sổ câu

35

It is a first-class piece of costume drama.

Đó là một tác phẩm kịch cổ trang hạng nhất.

Lưu sổ câu

36

A powerful human drama was unfolding before our eyes.

Một bi kịch nhân sinh đầy sức nặng đang diễn ra ngay trước mắt chúng tôi.

Lưu sổ câu

37

You couldn't help being thrilled by the drama of the situation.

Bạn không thể không bị cuốn hút bởi tính kịch tính của tình huống đó.

Lưu sổ câu

38

It is a lavish costume drama set in the early twentieth century.

Đó là một bộ phim cổ trang hoành tráng lấy bối cảnh đầu thế kỷ hai mươi.

Lưu sổ câu

39

The story easily fits into the standard mould of a courtroom drama.

Câu chuyện này rất dễ phù hợp với mô-típ quen thuộc của phim về phòng xử án.

Lưu sổ câu

40

It is a gritty police drama set in a troubled inner-city neighbourhood.

Đó là một bộ phim hình sự gai góc lấy bối cảnh ở một khu nội thành đầy bất ổn.

Lưu sổ câu

41

Millions follow this hospital drama twice a week.

Hàng triệu người theo dõi bộ phim bệnh viện này hai lần mỗi tuần.

Lưu sổ câu

42

The movie is a heart-warming family drama.

Bộ phim là một tác phẩm chính kịch gia đình ấm áp, cảm động.

Lưu sổ câu

43

She stars in a new one-hour drama about a woman judge.

Cô ấy đóng chính trong một bộ phim dài một giờ mới về một nữ thẩm phán.

Lưu sổ câu

44

It is a hard-hitting drama about teenage pregnancy.

Đó là một bộ phim chính kịch mạnh mẽ về vấn đề mang thai ở tuổi vị thành niên.

Lưu sổ câu

45

Television drama is a powerful cultural medium.

Phim chính kịch truyền hình là một phương tiện văn hóa có sức ảnh hưởng mạnh mẽ.

Lưu sổ câu

46

It is very difficult to write good drama.

Viết được một tác phẩm chính kịch hay là điều rất khó.

Lưu sổ câu

47

He's a drama major at Howard University.

Anh ấy học chuyên ngành kịch tại Đại học Howard.

Lưu sổ câu

48

A group of people stood watching the drama unfold outside the nightclub.

Một nhóm người đứng xem cảnh kịch tính đang diễn ra bên ngoài hộp đêm.

Lưu sổ câu

49

The argument added a touch of drama to an otherwise dull day.

Cuộc cãi vã đã làm cho một ngày vốn tẻ nhạt trở nên kịch tính hơn đôi chút.

Lưu sổ câu

50

The afternoon was full of drama and excitement.

Buổi chiều hôm đó đầy kịch tính và phấn khích.

Lưu sổ câu

51

Art should deal with the human drama and tragedy of everyday life.

Nghệ thuật nên phản ánh bi kịch và tính kịch trong đời sống hằng ngày của con người.

Lưu sổ câu

52

The media loved all the drama surrounding their divorce.

Truyền thông rất thích mọi chuyện ồn ào xoay quanh vụ ly hôn của họ.

Lưu sổ câu

53

The arrival of the police heightened the drama further.

Sự xuất hiện của cảnh sát càng làm tình hình thêm kịch tính.

Lưu sổ câu

54

He's a drama major at Howard University.

Anh ấy là sinh viên chuyên ngành kịch nghệ tại Đại học Howard.

Lưu sổ câu