Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dramatically là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dramatically trong tiếng Anh

dramatically /drəˈmætɪkli/
- noun : đáng kể

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dramatically: Đáng kể; đột ngột

Dramatically là trạng từ mô tả sự thay đổi lớn hoặc gây chú ý mạnh mẽ.

  • The situation has improved dramatically. (Tình hình đã cải thiện đáng kể.)
  • Sales dropped dramatically last year. (Doanh số giảm mạnh năm ngoái.)
  • She changed her hairstyle dramatically. (Cô ấy thay đổi kiểu tóc một cách rõ rệt.)

Bảng biến thể từ "dramatically"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: dramatically
Phiên âm: /drəˈmætɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đáng kể; mạnh mẽ Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ thay đổi Prices increased dramatically
Giá cả tăng mạnh
2 Từ: dramatic
Phiên âm: /drəˈmætɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kịch tính; đáng kể Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự thay đổi mạnh hoặc gây ấn tượng There was a dramatic change
Đã có một sự thay đổi đáng kể
3 Từ: dramatize
Phiên âm: /ˈdræmətaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm cho kịch tính hóa Ngữ cảnh: Dùng khi làm sự việc trở nên kịch tính The media dramatized the event
Truyền thông đã kịch tính hóa sự kiện
4 Từ: drama
Phiên âm: /ˈdrɑːmə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kịch; tính kịch Ngữ cảnh: Dùng cho nghệ thuật hoặc tình huống kịch tính She studies drama
Cô ấy học kịch

Từ đồng nghĩa "dramatically"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dramatically"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Prices have fallen dramatically.

Giá cả đã giảm đáng kể.

Lưu sổ câu

2

Prices have increased dramatically in the last few years.

Giá cả đã tăng chóng mặt trong vài năm qua.

Lưu sổ câu

3

Events could have developed in a dramatically different way.

Các sự kiện có thể đã phát triển theo một cách khác biệt đáng kể.

Lưu sổ câu

4

Since then the situation has changed dramatically.

Kể từ đó tình hình đã thay đổi đáng kể.

Lưu sổ câu

5

The mountains rose dramatically behind them.

Những ngọn núi phía sau cao lên đáng kể.

Lưu sổ câu

6

The opera does not compare musically or dramatically with the composer's best work.

Vở opera không so sánh về mặt âm nhạc hay đáng kể với tác phẩm hay nhất của nhà soạn nhạc.

Lưu sổ câu

7

‘At last!’ she cried dramatically.

‘Cuối cùng!’ Cô ấy đã khóc một cách thảm thiết.

Lưu sổ câu

8

The opera does not compare musically or dramatically with the composer's best work.

Vở opera không so sánh về mặt âm nhạc hay đáng kể với tác phẩm hay nhất của nhà soạn nhạc.

Lưu sổ câu