dramatically: Đáng kể; đột ngột
Dramatically là trạng từ mô tả sự thay đổi lớn hoặc gây chú ý mạnh mẽ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
dramatically
|
Phiên âm: /drəˈmætɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đáng kể; mạnh mẽ | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ thay đổi |
Prices increased dramatically |
Giá cả tăng mạnh |
| 2 |
Từ:
dramatic
|
Phiên âm: /drəˈmætɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kịch tính; đáng kể | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự thay đổi mạnh hoặc gây ấn tượng |
There was a dramatic change |
Đã có một sự thay đổi đáng kể |
| 3 |
Từ:
dramatize
|
Phiên âm: /ˈdræmətaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cho kịch tính hóa | Ngữ cảnh: Dùng khi làm sự việc trở nên kịch tính |
The media dramatized the event |
Truyền thông đã kịch tính hóa sự kiện |
| 4 |
Từ:
drama
|
Phiên âm: /ˈdrɑːmə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kịch; tính kịch | Ngữ cảnh: Dùng cho nghệ thuật hoặc tình huống kịch tính |
She studies drama |
Cô ấy học kịch |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Prices have fallen dramatically. Giá cả đã giảm đáng kể. |
Giá cả đã giảm đáng kể. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Prices have increased dramatically in the last few years. Giá cả đã tăng chóng mặt trong vài năm qua. |
Giá cả đã tăng chóng mặt trong vài năm qua. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Events could have developed in a dramatically different way. Các sự kiện có thể đã phát triển theo một cách khác biệt đáng kể. |
Các sự kiện có thể đã phát triển theo một cách khác biệt đáng kể. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Since then the situation has changed dramatically. Kể từ đó tình hình đã thay đổi đáng kể. |
Kể từ đó tình hình đã thay đổi đáng kể. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The mountains rose dramatically behind them. Những ngọn núi phía sau cao lên đáng kể. |
Những ngọn núi phía sau cao lên đáng kể. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The opera does not compare musically or dramatically with the composer's best work. Vở opera không so sánh về mặt âm nhạc hay đáng kể với tác phẩm hay nhất của nhà soạn nhạc. |
Vở opera không so sánh về mặt âm nhạc hay đáng kể với tác phẩm hay nhất của nhà soạn nhạc. | Lưu sổ câu |
| 7 |
‘At last!’ she cried dramatically. ‘Cuối cùng!’ Cô ấy đã khóc một cách thảm thiết. |
‘Cuối cùng!’ Cô ấy đã khóc một cách thảm thiết. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The opera does not compare musically or dramatically with the composer's best work. Vở opera không so sánh về mặt âm nhạc hay đáng kể với tác phẩm hay nhất của nhà soạn nhạc. |
Vở opera không so sánh về mặt âm nhạc hay đáng kể với tác phẩm hay nhất của nhà soạn nhạc. | Lưu sổ câu |