donor: Người hiến tặng
Donor là danh từ chỉ người hoặc tổ chức quyên góp tiền, hiện vật, máu hoặc cơ quan.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
donation
|
Phiên âm: /dəʊˈneɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự quyên góp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc vật được cho |
Ví dụ: Donations were collected
Các khoản quyên góp đã được thu thập |
Các khoản quyên góp đã được thu thập |
| 2 |
2
donor
|
Phiên âm: /ˈdəʊnər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người hiến tặng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người cho |
Ví dụ: The donor remained anonymous
Người hiến tặng giấu tên |
Người hiến tặng giấu tên |
| 3 |
3
donate
|
Phiên âm: /dəʊˈneɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Quyên góp, hiến tặng | Ngữ cảnh: Dùng khi cho tiền, vật hoặc bộ phận cơ thể |
Ví dụ: She donated blood
Cô ấy đã hiến máu |
Cô ấy đã hiến máu |
| 4 |
4
donates
|
Phiên âm: /dəʊˈneɪts/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Quyên góp | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: He donates regularly
Anh ấy thường xuyên quyên góp |
Anh ấy thường xuyên quyên góp |
| 5 |
5
donating
|
Phiên âm: /dəʊˈneɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang quyên góp | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Donating money helps others
Việc quyên góp tiền giúp đỡ người khác |
Việc quyên góp tiền giúp đỡ người khác |
| 6 |
6
donated
|
Phiên âm: /dəʊˈneɪtɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã quyên góp | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: They donated clothes
Họ đã quyên góp quần áo |
Họ đã quyên góp quần áo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
International aid donors pledged more support.
Các nhà tài trợ viện trợ quốc tế cam kết hỗ trợ thêm. |
Các nhà tài trợ viện trợ quốc tế cam kết hỗ trợ thêm. | |
| 2 |
She is one of the charity's main donors.
Cô ấy là một trong những nhà tài trợ chính của tổ chức từ thiện. |
Cô ấy là một trong những nhà tài trợ chính của tổ chức từ thiện. | |
| 3 |
He is a blood donor.
Anh ấy là người hiến máu. |
Anh ấy là người hiến máu. | |
| 4 |
The heart transplant will take place as soon as a suitable donor can be found.
Ca ghép tim sẽ diễn ra ngay khi tìm được người hiến phù hợp. |
Ca ghép tim sẽ diễn ra ngay khi tìm được người hiến phù hợp. | |
| 5 |
Donor organs are urgently needed.
Các cơ quan hiến tặng đang rất cần thiết. |
Các cơ quan hiến tặng đang rất cần thiết. | |
| 6 |
The charity received £50,000 from an anonymous donor.
Tổ chức từ thiện đã nhận được 50.000 bảng từ một nhà tài trợ ẩn danh. |
Tổ chức từ thiện đã nhận được 50.000 bảng từ một nhà tài trợ ẩn danh. | |
| 7 |
They received loans from rich donor countries to developing nations.
Họ nhận các khoản vay từ những nước tài trợ giàu có dành cho các quốc gia đang phát triển. |
Họ nhận các khoản vay từ những nước tài trợ giàu có dành cho các quốc gia đang phát triển. | |
| 8 |
Not all patients who die are suitable as organ donors.
Không phải tất cả bệnh nhân qua đời đều phù hợp làm người hiến tạng. |
Không phải tất cả bệnh nhân qua đời đều phù hợp làm người hiến tạng. | |
| 9 |
Donors pledged a total of 1,000 million dollars in relief aid.
Các nhà tài trợ cam kết tổng cộng một tỷ đô la tiền viện trợ cứu trợ. |
Các nhà tài trợ cam kết tổng cộng một tỷ đô la tiền viện trợ cứu trợ. | |
| 10 |
Donors give blood twice a year.
Người hiến máu hiến máu hai lần mỗi năm. |
Người hiến máu hiến máu hai lần mỗi năm. |