Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

donated là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ donated trong tiếng Anh

donated /dəʊˈneɪtɪd/
- Động từ : Đã quyên góp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "donated"

1 donation
Phiên âm: /dəʊˈneɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự quyên góp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc vật được cho

Ví dụ:

Donations were collected

Các khoản quyên góp đã được thu thập

2 donor
Phiên âm: /ˈdəʊnər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người hiến tặng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người cho

Ví dụ:

The donor remained anonymous

Người hiến tặng giấu tên

3 donate
Phiên âm: /dəʊˈneɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Quyên góp, hiến tặng Ngữ cảnh: Dùng khi cho tiền, vật hoặc bộ phận cơ thể

Ví dụ:

She donated blood

Cô ấy đã hiến máu

4 donates
Phiên âm: /dəʊˈneɪts/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Quyên góp Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại

Ví dụ:

He donates regularly

Anh ấy thường xuyên quyên góp

5 donating
Phiên âm: /dəʊˈneɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang quyên góp Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra

Ví dụ:

Donating money helps others

Việc quyên góp tiền giúp đỡ người khác

6 donated
Phiên âm: /dəʊˈneɪtɪd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đã quyên góp Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra

Ví dụ:

They donated clothes

Họ đã quyên góp quần áo

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!