distributor: Nhà phân phối
Distributor là công ty hoặc cá nhân chịu trách nhiệm phân phối sản phẩm từ nhà sản xuất đến thị trường.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
distribution
|
Phiên âm: /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phân phối; sự phân bố | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình/kết quả phân phối |
Ví dụ: Income distribution is unequal
Phân phối thu nhập không đồng đều |
Phân phối thu nhập không đồng đều |
| 2 |
2
distributor
|
Phiên âm: /dɪˈstrɪbjətə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà phân phối | Ngữ cảnh: Dùng cho người/công ty phân phối |
Ví dụ: The distributor supplies retailers
Nhà phân phối cung cấp cho các nhà bán lẻ |
Nhà phân phối cung cấp cho các nhà bán lẻ |
| 3 |
3
distribute
|
Phiên âm: /dɪˈstrɪbjuːt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phân phối | Ngữ cảnh: Dùng khi chia hoặc phát ra |
Ví dụ: Food was distributed equally
Thực phẩm được phân phối đồng đều |
Thực phẩm được phân phối đồng đều |
| 4 |
4
distributive
|
Phiên âm: /dɪˈstrɪbjətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc phân phối | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/toán học |
Ví dụ: Distributive justice is important
Công bằng phân phối rất quan trọng |
Công bằng phân phối rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Contact the distributor and find out where we can buy this product.
Liên hệ với nhà phân phối và tìm kiếm nơi chúng ta có thể mua sản phẩm này. |
Liên hệ với nhà phân phối và tìm kiếm nơi chúng ta có thể mua sản phẩm này. |