Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

disagreed là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ disagreed trong tiếng Anh

disagreed /ˌdɪsəˈɡriːd/
- Động từ quá khứ : Đã không đồng ý

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "disagreed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: disagree
Phiên âm: /ˌdɪsəˈɡriː/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Không đồng ý Ngữ cảnh: Dùng khi có quan điểm hoặc ý kiến trái ngược I disagree with your opinion
Tôi không đồng ý với ý kiến của bạn
2 Từ: disagreement
Phiên âm: /ˌdɪsəˈɡriːmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự bất đồng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc hành động không đồng ý There was a disagreement between the two teams
Có sự bất đồng giữa hai đội
3 Từ: disagreeable
Phiên âm: /ˌdɪsəˈɡriːəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Khó chịu, không dễ chịu Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người, hành động hoặc tình huống gây khó chịu He has a disagreeable attitude
Anh ấy có thái độ khó chịu
4 Từ: disagreed
Phiên âm: /ˌdɪsəˈɡriːd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã không đồng ý Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động không đồng ý đã xảy ra They disagreed on the new policy last week
Họ đã không đồng ý về chính sách mới tuần trước

Từ đồng nghĩa "disagreed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "disagreed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!