Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

disagreeable là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ disagreeable trong tiếng Anh

disagreeable /ˌdɪsəˈɡriːəbl/
- Tính từ : Khó chịu, không dễ chịu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "disagreeable"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: disagreement
Phiên âm: /ˌdɪsəˈɡriːmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự bất đồng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc hành động không đồng ý There was a disagreement between the two teams
Có sự bất đồng giữa hai đội
2 Từ: disagree
Phiên âm: /ˌdɪsəˈɡriː/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Không đồng ý Ngữ cảnh: Dùng khi có quan điểm hoặc ý kiến trái ngược I disagree with your opinion
Tôi không đồng ý với ý kiến của bạn
3 Từ: disagreeable
Phiên âm: /ˌdɪsəˈɡriːəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Khó chịu, không dễ chịu Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người, hành động hoặc tình huống gây khó chịu He has a disagreeable attitude
Anh ấy có thái độ khó chịu

Từ đồng nghĩa "disagreeable"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "disagreeable"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!