Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

depressingly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ depressingly trong tiếng Anh

depressingly /dɪˈpresɪŋli/
- Trạng từ : Một cách chán nản

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "depressingly"

1 depression
Phiên âm: /dɪˈpreʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự chán nản; trầm cảm Ngữ cảnh: Dùng cho trạng thái tâm lý hoặc bệnh lý

Ví dụ:

He suffers from depression

Anh ấy bị trầm cảm

2 depress
Phiên âm: /dɪˈpres/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm chán nản; làm suy giảm Ngữ cảnh: Dùng khi một điều gây tác động tiêu cực

Ví dụ:

Bad news can depress people

Tin xấu có thể làm con người chán nản

3 depressed
Phiên âm: /dɪˈprest/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chán nản, buồn bã Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái cảm xúc

Ví dụ:

She felt depressed after the test

Cô ấy buồn chán sau bài kiểm tra

4 depressing
Phiên âm: /dɪˈpresɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây chán nản Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự việc gây buồn

Ví dụ:

It was a depressing movie

Đó là một bộ phim buồn

5 depressingly
Phiên âm: /dɪˈpresɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách chán nản Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ gây buồn

Ví dụ:

The news was depressingly familiar

Tin tức buồn đến quen thuộc

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!