depressed: Trầm cảm; buồn bã
Depressed là tính từ chỉ trạng thái buồn rầu, tuyệt vọng, hoặc chỉ tình trạng kinh tế suy thoái.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
depression
|
Phiên âm: /dɪˈpreʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chán nản; trầm cảm | Ngữ cảnh: Dùng cho trạng thái tâm lý hoặc bệnh lý |
Ví dụ: He suffers from depression
Anh ấy bị trầm cảm |
Anh ấy bị trầm cảm |
| 2 |
2
depress
|
Phiên âm: /dɪˈpres/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm chán nản; làm suy giảm | Ngữ cảnh: Dùng khi một điều gây tác động tiêu cực |
Ví dụ: Bad news can depress people
Tin xấu có thể làm con người chán nản |
Tin xấu có thể làm con người chán nản |
| 3 |
3
depressed
|
Phiên âm: /dɪˈprest/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chán nản, buồn bã | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái cảm xúc |
Ví dụ: She felt depressed after the test
Cô ấy buồn chán sau bài kiểm tra |
Cô ấy buồn chán sau bài kiểm tra |
| 4 |
4
depressing
|
Phiên âm: /dɪˈpresɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây chán nản | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự việc gây buồn |
Ví dụ: It was a depressing movie
Đó là một bộ phim buồn |
Đó là một bộ phim buồn |
| 5 |
5
depressingly
|
Phiên âm: /dɪˈpresɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách chán nản | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ gây buồn |
Ví dụ: The news was depressingly familiar
Tin tức buồn đến quen thuộc |
Tin tức buồn đến quen thuộc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You mustn't let yourself get depressed.
Bạn không được để bản thân trở nên chán nản. |
Bạn không được để bản thân trở nên chán nản. | |
| 2 |
She felt very depressed about the future.
Cô ấy cảm thấy rất chán nản về tương lai. |
Cô ấy cảm thấy rất chán nản về tương lai. | |
| 3 |
He was really depressed at the thought of going into the office.
Anh ấy thật sự chán nản khi nghĩ đến việc đến văn phòng. |
Anh ấy thật sự chán nản khi nghĩ đến việc đến văn phòng. | |
| 4 |
She was depressed over the recent death of her mother.
Cô ấy đau buồn vì cái chết gần đây của mẹ mình. |
Cô ấy đau buồn vì cái chết gần đây của mẹ mình. | |
| 5 |
I was depressed by our lack of progress.
Tôi chán nản vì chúng tôi không có tiến triển. |
Tôi chán nản vì chúng tôi không có tiến triển. | |
| 6 |
She became severely depressed.
Cô ấy trở nên trầm cảm nặng. |
Cô ấy trở nên trầm cảm nặng. | |
| 7 |
There is medical evidence to show that he is clinically depressed.
Có bằng chứng y khoa cho thấy anh ấy bị trầm cảm lâm sàng. |
Có bằng chứng y khoa cho thấy anh ấy bị trầm cảm lâm sàng. | |
| 8 |
She suffers from sleep disturbance and depressed mood.
Cô ấy bị rối loạn giấc ngủ và tâm trạng trầm uất. |
Cô ấy bị rối loạn giấc ngủ và tâm trạng trầm uất. | |
| 9 |
They have made little attempt to bring jobs to economically depressed areas.
Họ hầu như không nỗ lực đưa việc làm đến các khu vực kinh tế suy thoái. |
Họ hầu như không nỗ lực đưa việc làm đến các khu vực kinh tế suy thoái. | |
| 10 |
The shipping trade was badly depressed.
Ngành vận tải biển bị suy giảm nghiêm trọng. |
Ngành vận tải biển bị suy giảm nghiêm trọng. | |
| 11 |
Prices remained depressed.
Giá cả vẫn ở mức thấp. |
Giá cả vẫn ở mức thấp. | |
| 12 |
It makes me depressed just looking at him.
Chỉ nhìn anh ấy thôi cũng khiến tôi thấy chán nản. |
Chỉ nhìn anh ấy thôi cũng khiến tôi thấy chán nản. | |
| 13 |
She became severely depressed after her mother's death.
Cô ấy bị trầm cảm nặng sau cái chết của mẹ mình. |
Cô ấy bị trầm cảm nặng sau cái chết của mẹ mình. | |
| 14 |
She's terribly depressed about losing her job.
Cô ấy vô cùng chán nản vì mất việc. |
Cô ấy vô cùng chán nản vì mất việc. | |
| 15 |
We lapsed into depressed silence.
Chúng tôi rơi vào sự im lặng nặng nề. |
Chúng tôi rơi vào sự im lặng nặng nề. |