| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
creation
|
Phiên âm: /kriˈeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tạo ra; tác phẩm | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thứ được làm ra hoặc xuất hiện |
The artwork is her latest creation |
Tác phẩm đó là sáng tạo mới nhất của cô |
| 2 |
Từ:
creator
|
Phiên âm: /kriˈeɪtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người tạo ra | Ngữ cảnh: Dùng cho tác giả, người phát minh |
She is the creator of the app |
Cô ấy là người tạo ra ứng dụng |
| 3 |
Từ:
create
|
Phiên âm: /kriˈeɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tạo ra | Ngữ cảnh: Dùng khi làm nên sản phẩm, ý tưởng mới |
She created a new design |
Cô ấy tạo ra một thiết kế mới |
| 4 |
Từ:
creative
|
Phiên âm: /kriˈeɪtɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sáng tạo | Ngữ cảnh: Dùng mô tả khả năng nghĩ ra ý tưởng độc đáo |
She has a creative mind |
Cô ấy có tư duy sáng tạo |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||