consume: Tiêu thụ; ăn uống
Consume là động từ nghĩa là sử dụng, ăn hoặc uống thứ gì.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
consumer
|
Phiên âm: /kənˈsjuːmər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người tiêu dùng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người mua hoặc sử dụng sản phẩm |
Ví dụ: Consumers expect good service
Người tiêu dùng mong đợi dịch vụ tốt |
Người tiêu dùng mong đợi dịch vụ tốt |
| 2 |
2
consume
|
Phiên âm: /kənˈsjuːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiêu thụ; ăn uống | Ngữ cảnh: Dùng khi dùng hết tài nguyên, năng lượng hoặc thực phẩm |
Ví dụ: They consume a lot of energy
Họ tiêu thụ nhiều năng lượng |
Họ tiêu thụ nhiều năng lượng |
| 3 |
3
consumes
|
Phiên âm: /kənˈsjuːmz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: (Ngôi thứ 3) tiêu thụ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả mức tiêu hao của thiết bị hoặc hệ thống |
Ví dụ: The engine consumes fuel quickly
Động cơ tiêu thụ nhiên liệu nhanh |
Động cơ tiêu thụ nhiên liệu nhanh |
| 4 |
4
consumed
|
Phiên âm: /kənˈsjuːmd/ | Loại từ: V-ed/Tính từ | Nghĩa: Đã tiêu thụ; bị ám ảnh mạnh | Ngữ cảnh: Dùng cả nghĩa đen và bóng |
Ví dụ: He was consumed by fear
Anh ấy bị nỗi sợ ám ảnh |
Anh ấy bị nỗi sợ ám ảnh |
| 5 |
5
consuming
|
Phiên âm: /kənˈsjuːmɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ngốn nhiều; tốn thời gian | Ngữ cảnh: Dùng mô tả nhiệm vụ, cảm xúc mạnh |
Ví dụ: It was a time-consuming task
Đó là nhiệm vụ tốn thời gian |
Đó là nhiệm vụ tốn thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A small percentage of the world’s population consumes 80 per cent of the planet’s resources.
Một tỷ lệ nhỏ dân số thế giới tiêu thụ 80 phần trăm tài nguyên của hành tinh. |
Một tỷ lệ nhỏ dân số thế giới tiêu thụ 80 phần trăm tài nguyên của hành tinh. | |
| 2 |
Before he died, he had consumed a large quantity of alcohol.
Trước khi qua đời, ông ấy đã uống một lượng lớn rượu. |
Trước khi qua đời, ông ấy đã uống một lượng lớn rượu. | |
| 3 |
There was a half-consumed loaf of bread on the table.
Có một ổ bánh mì ăn dở trên bàn. |
Có một ổ bánh mì ăn dở trên bàn. | |
| 4 |
Red meat should be consumed in moderation.
Thịt đỏ nên được tiêu thụ ở mức vừa phải. |
Thịt đỏ nên được tiêu thụ ở mức vừa phải. | |
| 5 |
Carolyn was consumed with guilt.
Carolyn bị cảm giác tội lỗi giày vò. |
Carolyn bị cảm giác tội lỗi giày vò. | |
| 6 |
Rage consumed him.
Cơn thịnh nộ nuốt chửng anh ấy. |
Cơn thịnh nộ nuốt chửng anh ấy. | |
| 7 |
The hotel was quickly consumed by fire.
Khách sạn nhanh chóng bị lửa thiêu rụi. |
Khách sạn nhanh chóng bị lửa thiêu rụi. | |
| 8 |
Bureaucracy consumes money that could have been spent on public services.
Bộ máy quan liêu tiêu tốn số tiền lẽ ra có thể được chi cho các dịch vụ công. |
Bộ máy quan liêu tiêu tốn số tiền lẽ ra có thể được chi cho các dịch vụ công. | |
| 9 |
My new car consumes much less fuel.
Chiếc xe mới của tôi tiêu thụ ít nhiên liệu hơn nhiều. |
Chiếc xe mới của tôi tiêu thụ ít nhiên liệu hơn nhiều. | |
| 10 |
Paperwork consumes time that could be better used getting on with the job itself.
Giấy tờ tiêu tốn thời gian lẽ ra nên được dùng để tiếp tục công việc chính. |
Giấy tờ tiêu tốn thời gian lẽ ra nên được dùng để tiếp tục công việc chính. | |
| 11 |
The production of new paper from wood pulp consumes vast amounts of energy.
Việc sản xuất giấy mới từ bột gỗ tiêu thụ lượng năng lượng khổng lồ. |
Việc sản xuất giấy mới từ bột gỗ tiêu thụ lượng năng lượng khổng lồ. | |
| 12 |
Twenty-five per cent of the world’s population consumes 80 per cent of the planet’s resources.
Hai mươi lăm phần trăm dân số thế giới tiêu thụ 80 phần trăm tài nguyên của hành tinh. |
Hai mươi lăm phần trăm dân số thế giới tiêu thụ 80 phần trăm tài nguyên của hành tinh. | |
| 13 |
What kind of people consume our services?
Những kiểu người nào sử dụng dịch vụ của chúng ta? |
Những kiểu người nào sử dụng dịch vụ của chúng ta? |