Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

consume là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ consume trong tiếng Anh

consume /kənˈsjuːm/
- noun : tiêu thụ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

consume: Tiêu thụ; ăn uống

Consume là động từ nghĩa là sử dụng, ăn hoặc uống thứ gì.

  • Americans consume a lot of coffee. (Người Mỹ tiêu thụ nhiều cà phê.)
  • The fire consumed the entire building. (Ngọn lửa thiêu rụi toàn bộ tòa nhà.)
  • She consumes a lot of information from books. (Cô ấy tiếp nhận nhiều thông tin từ sách.)

Bảng biến thể từ "consume"

1 consumer
Phiên âm: /kənˈsjuːmər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người tiêu dùng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người mua hoặc sử dụng sản phẩm

Ví dụ:

Consumers expect good service

Người tiêu dùng mong đợi dịch vụ tốt

2 consume
Phiên âm: /kənˈsjuːm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tiêu thụ; ăn uống Ngữ cảnh: Dùng khi dùng hết tài nguyên, năng lượng hoặc thực phẩm

Ví dụ:

They consume a lot of energy

Họ tiêu thụ nhiều năng lượng

3 consumes
Phiên âm: /kənˈsjuːmz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: (Ngôi thứ 3) tiêu thụ Ngữ cảnh: Dùng mô tả mức tiêu hao của thiết bị hoặc hệ thống

Ví dụ:

The engine consumes fuel quickly

Động cơ tiêu thụ nhiên liệu nhanh

4 consumed
Phiên âm: /kənˈsjuːmd/ Loại từ: V-ed/Tính từ Nghĩa: Đã tiêu thụ; bị ám ảnh mạnh Ngữ cảnh: Dùng cả nghĩa đen và bóng

Ví dụ:

He was consumed by fear

Anh ấy bị nỗi sợ ám ảnh

5 consuming
Phiên âm: /kənˈsjuːmɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ngốn nhiều; tốn thời gian Ngữ cảnh: Dùng mô tả nhiệm vụ, cảm xúc mạnh

Ví dụ:

It was a time-consuming task

Đó là nhiệm vụ tốn thời gian

Danh sách câu ví dụ:

A small percentage of the world’s population consumes 80 per cent of the planet’s resources.

Một tỷ lệ nhỏ dân số thế giới tiêu thụ 80 phần trăm tài nguyên của hành tinh.

Ôn tập Lưu sổ

Before he died, he had consumed a large quantity of alcohol.

Trước khi qua đời, ông ấy đã uống một lượng lớn rượu.

Ôn tập Lưu sổ

There was a half-consumed loaf of bread on the table.

Có một ổ bánh mì ăn dở trên bàn.

Ôn tập Lưu sổ

Red meat should be consumed in moderation.

Thịt đỏ nên được tiêu thụ ở mức vừa phải.

Ôn tập Lưu sổ

Carolyn was consumed with guilt.

Carolyn bị cảm giác tội lỗi giày vò.

Ôn tập Lưu sổ

Rage consumed him.

Cơn thịnh nộ nuốt chửng anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The hotel was quickly consumed by fire.

Khách sạn nhanh chóng bị lửa thiêu rụi.

Ôn tập Lưu sổ

Bureaucracy consumes money that could have been spent on public services.

Bộ máy quan liêu tiêu tốn số tiền lẽ ra có thể được chi cho các dịch vụ công.

Ôn tập Lưu sổ

My new car consumes much less fuel.

Chiếc xe mới của tôi tiêu thụ ít nhiên liệu hơn nhiều.

Ôn tập Lưu sổ

Paperwork consumes time that could be better used getting on with the job itself.

Giấy tờ tiêu tốn thời gian lẽ ra nên được dùng để tiếp tục công việc chính.

Ôn tập Lưu sổ

The production of new paper from wood pulp consumes vast amounts of energy.

Việc sản xuất giấy mới từ bột gỗ tiêu thụ lượng năng lượng khổng lồ.

Ôn tập Lưu sổ

Twenty-five per cent of the world’s population consumes 80 per cent of the planet’s resources.

Hai mươi lăm phần trăm dân số thế giới tiêu thụ 80 phần trăm tài nguyên của hành tinh.

Ôn tập Lưu sổ

What kind of people consume our services?

Những kiểu người nào sử dụng dịch vụ của chúng ta?

Ôn tập Lưu sổ