consider: Cân nhắc
Consider là hành động suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề hoặc lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
consider
|
Phiên âm: /kənˈsɪdə/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cân nhắc, xem xét | Ngữ cảnh: Dùng khi suy nghĩ hoặc đưa ra quyết định sau khi xem xét kỹ lưỡng các yếu tố |
Ví dụ: You should consider all the options before making a decision
Bạn nên cân nhắc tất cả các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định |
Bạn nên cân nhắc tất cả các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định |
| 2 |
2
consideration
|
Phiên âm: /kənˌsɪdəˈreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cân nhắc, sự xem xét | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình suy nghĩ kỹ về một vấn đề nào đó |
Ví dụ: The committee gave careful consideration to the proposal
Ủy ban đã xem xét kỹ lưỡng đề xuất này |
Ủy ban đã xem xét kỹ lưỡng đề xuất này |
| 3 |
3
considered
|
Phiên âm: /kənˈsɪdəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được xem xét, được coi là | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cái gì đó đã được suy nghĩ kỹ và đưa ra quyết định |
Ví dụ: Her suggestion was considered the best option
Đề xuất của cô ấy được coi là lựa chọn tốt nhất |
Đề xuất của cô ấy được coi là lựa chọn tốt nhất |
| 4 |
4
considering
|
Phiên âm: /kənˈsɪdərɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang cân nhắc, đang xem xét | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ hành động cân nhắc hoặc xem xét điều gì đó trong thời gian hiện tại |
Ví dụ: Considering all the facts, he made the right choice
Xem xét tất cả các sự kiện, anh ấy đã đưa ra lựa chọn đúng đắn |
Xem xét tất cả các sự kiện, anh ấy đã đưa ra lựa chọn đúng đắn |
| 5 |
5
considerate
|
Phiên âm: /kənˈsɪdərət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ân cần, chu đáo | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc hành động thể hiện sự quan tâm đến cảm xúc hoặc nhu cầu của người khác |
Ví dụ: He is very considerate of others' feelings
Anh ấy rất ân cần với cảm xúc của người khác |
Anh ấy rất ân cần với cảm xúc của người khác |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He that would know what shall be must consider what has been.
Ai muốn biết điều sẽ xảy ra phải xem xét điều đã xảy ra. |
Ai muốn biết điều sẽ xảy ra phải xem xét điều đã xảy ra. | |
| 2 |
The jury has retired to consider its verdict.
Bồi thẩm đoàn đã vào phòng riêng để nghị án. |
Bồi thẩm đoàn đã vào phòng riêng để nghị án. | |
| 3 |
I consider him to be a clever fellow.
Tôi cho rằng anh ấy là một người thông minh. |
Tôi cho rằng anh ấy là một người thông minh. | |
| 4 |
We consider these freedoms fundamental to democracy.
Chúng tôi xem những quyền tự do này là nền tảng của dân chủ. |
Chúng tôi xem những quyền tự do này là nền tảng của dân chủ. | |
| 5 |
We consider the buildings as an ensemble.
Chúng tôi xem các tòa nhà như một tổng thể thống nhất. |
Chúng tôi xem các tòa nhà như một tổng thể thống nhất. | |
| 6 |
We consider ourselves extremely fortunate.
Chúng tôi tự thấy mình vô cùng may mắn. |
Chúng tôi tự thấy mình vô cùng may mắn. | |
| 7 |
You have to consider what to do next.
Bạn phải cân nhắc xem nên làm gì tiếp theo. |
Bạn phải cân nhắc xem nên làm gì tiếp theo. | |
| 8 |
People consider foxes as clever but sly animals.
Người ta cho rằng cáo là loài vật thông minh nhưng ranh mãnh. |
Người ta cho rằng cáo là loài vật thông minh nhưng ranh mãnh. | |
| 9 |
I consider myself highly privileged to have this opportunity.
Tôi thấy mình vô cùng vinh dự khi có cơ hội này. |
Tôi thấy mình vô cùng vinh dự khi có cơ hội này. | |
| 10 |
Consider things from every angle.
Hãy xem xét vấn đề từ mọi góc độ. |
Hãy xem xét vấn đề từ mọi góc độ. | |
| 11 |
Let us consider the facts.
Chúng ta hãy xem xét các sự kiện. |
Chúng ta hãy xem xét các sự kiện. | |
| 12 |
He didn't consider the fitness of the tool.
Anh ta không cân nhắc tính phù hợp của công cụ. |
Anh ta không cân nhắc tính phù hợp của công cụ. | |
| 13 |
You should consider where you are.
Bạn nên cân nhắc hoàn cảnh/vị trí của mình. |
Bạn nên cân nhắc hoàn cảnh/vị trí của mình. | |
| 14 |
We consider this action justifiable.
Chúng tôi cho rằng hành động này là chính đáng. |
Chúng tôi cho rằng hành động này là chính đáng. | |
| 15 |
I'd like some time to consider.
Tôi muốn có chút thời gian để suy nghĩ. |
Tôi muốn có chút thời gian để suy nghĩ. | |
| 16 |
Employers must consider all candidates impartially and without bias.
Nhà tuyển dụng phải xem xét tất cả ứng viên một cách công bằng và không thiên vị. |
Nhà tuyển dụng phải xem xét tất cả ứng viên một cách công bằng và không thiên vị. | |
| 17 |
I consider his remark a gross impertinence.
Tôi cho rằng lời nhận xét của anh ta là sự xúc phạm trắng trợn. |
Tôi cho rằng lời nhận xét của anh ta là sự xúc phạm trắng trợn. | |
| 18 |
Would you consider fostering?
Bạn có cân nhắc việc nhận nuôi (chăm sóc tạm thời) không? |
Bạn có cân nhắc việc nhận nuôi (chăm sóc tạm thời) không? | |
| 19 |
I'd appreciate it if you could consider it.
Tôi rất cảm kích nếu bạn có thể cân nhắc việc đó. |
Tôi rất cảm kích nếu bạn có thể cân nhắc việc đó. | |
| 20 |
She paused a moment to consider.
Cô ấy dừng lại một lát để suy nghĩ. |
Cô ấy dừng lại một lát để suy nghĩ. | |
| 21 |
We must consider these matters as a whole.
Chúng ta phải xem xét những vấn đề này một cách tổng thể. |
Chúng ta phải xem xét những vấn đề này một cách tổng thể. | |
| 22 |
All that I gave was likely to be considered negligible.
Tất cả những gì tôi đã cho có lẽ bị xem là không đáng kể. (Câu gốc sai ngữ pháp → đã chỉnh lại để dịch đúng.) |
Tất cả những gì tôi đã cho có lẽ bị xem là không đáng kể. (Câu gốc sai ngữ pháp → đã chỉnh lại để dịch đúng.) | |
| 23 |
You wouldn't consider marrying a man for his money, then?
Vậy bạn sẽ không cân nhắc kết hôn với một người đàn ông vì tiền của anh ta chứ? |
Vậy bạn sẽ không cân nhắc kết hôn với một người đàn ông vì tiền của anh ta chứ? | |
| 24 |
We need to consider how the law might be reformed.
Chúng ta cần xem xét cách cải cách luật. |
Chúng ta cần xem xét cách cải cách luật. | |
| 25 |
Today they'll consider tax breaks for businesses that create jobs in inner cities.
Hôm nay họ sẽ xem xét việc giảm thuế cho các doanh nghiệp tạo việc làm ở khu nội thành. |
Hôm nay họ sẽ xem xét việc giảm thuế cho các doanh nghiệp tạo việc làm ở khu nội thành. | |
| 26 |
The declaration asked governments to consider introducing new environmental taxes.
Bản tuyên bố kêu gọi các chính phủ xem xét áp dụng các loại thuế môi trường mới. |
Bản tuyên bố kêu gọi các chính phủ xem xét áp dụng các loại thuế môi trường mới. | |
| 27 |
In the day of prosperity be joyful, but in the day of adversity consider.
Khi thịnh vượng hãy vui mừng, còn khi nghịch cảnh hãy suy ngẫm. |
Khi thịnh vượng hãy vui mừng, còn khi nghịch cảnh hãy suy ngẫm. | |
| 28 |
When a man assumes a public trust, he should consider himself as public property.
Khi một người đảm nhận trọng trách công, anh ta nên xem mình là tài sản của công chúng. |
Khi một người đảm nhận trọng trách công, anh ta nên xem mình là tài sản của công chúng. | |
| 29 |
As the president's prestige continues to fall, they're clearly beginning to consider him a liability.
Khi uy tín của tổng thống tiếp tục giảm sút, họ rõ ràng bắt đầu xem ông ấy là một gánh nặng. |
Khi uy tín của tổng thống tiếp tục giảm sút, họ rõ ràng bắt đầu xem ông ấy là một gánh nặng. | |
| 30 |
I'd like some time to consider the proposal.
Tôi muốn có thêm thời gian để cân nhắc đề xuất. |
Tôi muốn có thêm thời gian để cân nhắc đề xuất. | |
| 31 |
She is considering her options carefully.
Cô ấy đang cân nhắc các lựa chọn của mình một cách cẩn thận. |
Cô ấy đang cân nhắc các lựa chọn của mình một cách cẩn thận. | |
| 32 |
Let us consider the facts before making a decision.
Hãy xem xét các sự thật trước khi đưa ra quyết định. |
Hãy xem xét các sự thật trước khi đưa ra quyết định. | |
| 33 |
We are considering various possibilities.
Chúng tôi đang cân nhắc nhiều khả năng khác nhau. |
Chúng tôi đang cân nhắc nhiều khả năng khác nhau. | |
| 34 |
He is seriously considering an appeal.
Anh ấy đang nghiêm túc cân nhắc việc kháng cáo. |
Anh ấy đang nghiêm túc cân nhắc việc kháng cáo. | |
| 35 |
She gave a carefully considered response.
Cô ấy đưa ra một câu trả lời đã được cân nhắc kỹ lưỡng. |
Cô ấy đưa ra một câu trả lời đã được cân nhắc kỹ lưỡng. | |
| 36 |
Have you considered starting your own business?
Bạn đã cân nhắc việc tự kinh doanh chưa? |
Bạn đã cân nhắc việc tự kinh doanh chưa? | |
| 37 |
We need to consider how the law might be reformed.
Chúng ta cần cân nhắc cách cải cách luật. |
Chúng ta cần cân nhắc cách cải cách luật. | |
| 38 |
He was considering what to do next.
Anh ấy đang cân nhắc nên làm gì tiếp theo. |
Anh ấy đang cân nhắc nên làm gì tiếp theo. | |
| 39 |
The court must consider whether the employer was negligent.
Tòa án phải xem xét liệu người sử dụng lao động có sơ suất hay không. |
Tòa án phải xem xét liệu người sử dụng lao động có sơ suất hay không. | |
| 40 |
We are considering her for the job of designer.
Chúng tôi đang cân nhắc cô ấy cho vị trí thiết kế. |
Chúng tôi đang cân nhắc cô ấy cho vị trí thiết kế. | |
| 41 |
I consider her a friend.
Tôi coi cô ấy là một người bạn. |
Tôi coi cô ấy là một người bạn. | |
| 42 |
The award is considered a great honour.
Giải thưởng này được coi là một vinh dự lớn. |
Giải thưởng này được coi là một vinh dự lớn. | |
| 43 |
He considers it his duty.
Anh ấy coi đó là nghĩa vụ của mình. |
Anh ấy coi đó là nghĩa vụ của mình. | |
| 44 |
She is widely considered to be the greatest player ever.
Cô ấy được xem là cầu thủ vĩ đại nhất mọi thời đại. |
Cô ấy được xem là cầu thủ vĩ đại nhất mọi thời đại. | |
| 45 |
Who do you consider to be responsible for the accident?
Bạn cho rằng ai là người chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn? |
Bạn cho rằng ai là người chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn? | |
| 46 |
He is generally considered to have the finest tenor voice in the country.
Anh ấy thường được coi là người có giọng tenor hay nhất nước. |
Anh ấy thường được coi là người có giọng tenor hay nhất nước. | |
| 47 |
He considers himself an expert on the subject.
Anh ấy tự coi mình là chuyên gia về lĩnh vực này. |
Anh ấy tự coi mình là chuyên gia về lĩnh vực này. | |
| 48 |
They will take any steps they consider necessary.
Họ sẽ thực hiện bất kỳ bước nào mà họ cho là cần thiết. |
Họ sẽ thực hiện bất kỳ bước nào mà họ cho là cần thiết. | |
| 49 |
Certain subjects were not considered appropriate for female artists.
Một số chủ đề được cho là không phù hợp với nữ nghệ sĩ. |
Một số chủ đề được cho là không phù hợp với nữ nghệ sĩ. | |
| 50 |
You should consider this as a long-term investment.
Bạn nên coi đây là một khoản đầu tư dài hạn. |
Bạn nên coi đây là một khoản đầu tư dài hạn. | |
| 51 |
She considers that it is too early to form a definite conclusion.
Cô ấy cho rằng còn quá sớm để đưa ra kết luận chắc chắn. |
Cô ấy cho rằng còn quá sớm để đưa ra kết luận chắc chắn. | |
| 52 |
It is considered that the proposed development would create much-needed jobs.
Người ta cho rằng dự án đề xuất sẽ tạo ra nhiều việc làm cần thiết. |
Người ta cho rằng dự án đề xuất sẽ tạo ra nhiều việc làm cần thiết. | |
| 53 |
You should consider other people before you act.
Bạn nên nghĩ đến người khác trước khi hành động. |
Bạn nên nghĩ đến người khác trước khi hành động. | |
| 54 |
He stood there, considering the painting.
Anh ấy đứng đó, ngắm và suy ngẫm về bức tranh. |
Anh ấy đứng đó, ngắm và suy ngẫm về bức tranh. | |
| 55 |
It is my considered opinion that you are wrong.
Theo ý kiến đã cân nhắc kỹ của tôi, bạn đã sai. |
Theo ý kiến đã cân nhắc kỹ của tôi, bạn đã sai. | |
| 56 |
The paper considers the question of why so many young people become homeless.
Bài báo xem xét câu hỏi tại sao nhiều người trẻ trở nên vô gia cư. |
Bài báo xem xét câu hỏi tại sao nhiều người trẻ trở nên vô gia cư. | |
| 57 |
I did briefly consider going on my own.
Tôi đã thoáng nghĩ đến việc đi một mình. |
Tôi đã thoáng nghĩ đến việc đi một mình. | |
| 58 |
I was seriously considering leaving her on her own.
Tôi đã nghiêm túc cân nhắc việc để cô ấy lại một mình. |
Tôi đã nghiêm túc cân nhắc việc để cô ấy lại một mình. | |
| 59 |
I'm seriously considering the possibility of emigrating.
Tôi đang nghiêm túc cân nhắc khả năng di cư. |
Tôi đang nghiêm túc cân nhắc khả năng di cư. | |
| 60 |
It was a carefully considered decision.
Đó là một quyết định đã được cân nhắc kỹ lưỡng. |
Đó là một quyết định đã được cân nhắc kỹ lưỡng. | |
| 61 |
You wouldn’t consider marrying a man for his money, would you?
Bạn sẽ không cân nhắc kết hôn với một người đàn ông vì tiền của anh ta, đúng không? |
Bạn sẽ không cân nhắc kết hôn với một người đàn ông vì tiền của anh ta, đúng không? | |
| 62 |
We're considering buying a new car.
Chúng tôi đang cân nhắc mua một chiếc xe mới. |
Chúng tôi đang cân nhắc mua một chiếc xe mới. | |
| 63 |
These children are considered as a high-risk group.
Những đứa trẻ này được coi là nhóm có nguy cơ cao. |
Những đứa trẻ này được coi là nhóm có nguy cơ cao. | |
| 64 |
I'm seriously considering the possibility of emigrating.
Tôi đang xem xét nghiêm túc khả năng di cư. |
Tôi đang xem xét nghiêm túc khả năng di cư. | |
| 65 |
We're considering buying a new car.
Chúng tôi đang xem xét mua một chiếc xe hơi mới. |
Chúng tôi đang xem xét mua một chiếc xe hơi mới. | |
| 66 |
Consider yourself lucky you weren't fired.
Hãy tự coi mình là người may mắn khi không bị sa thải. |
Hãy tự coi mình là người may mắn khi không bị sa thải. | |
| 67 |
Would you consider lowering the price?
Anh sẽ xem xét hạ thấp giá được chứ? |
Anh sẽ xem xét hạ thấp giá được chứ? |