certainty: Sự chắc chắn
Certainty là trạng thái không nghi ngờ, tin chắc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
certain
|
Phiên âm: /ˈsɜːrtən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chắc chắn, xác định | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó được xác định hoặc không nghi ngờ |
Ví dụ: I am certain that she will succeed
Tôi chắc chắn rằng cô ấy sẽ thành công |
Tôi chắc chắn rằng cô ấy sẽ thành công |
| 2 |
2
certainly
|
Phiên âm: /ˈsɜːrtənli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chắc chắn, rõ ràng | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động hoặc ý tưởng mà không có sự nghi ngờ |
Ví dụ: He will certainly help you with your project
Anh ấy chắc chắn sẽ giúp bạn với dự án của mình |
Anh ấy chắc chắn sẽ giúp bạn với dự án của mình |
| 3 |
3
certainty
|
Phiên âm: /ˈsɜːrtənsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chắc chắn, sự xác định | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng không có sự nghi ngờ |
Ví dụ: There is a sense of certainty about her decision
Có một cảm giác chắc chắn về quyết định của cô ấy |
Có một cảm giác chắc chắn về quyết định của cô ấy |
| 4 |
4
uncertain
|
Phiên âm: /ʌnˈsɜːrtən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không chắc chắn | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó không rõ ràng hoặc không thể chắc chắn |
Ví dụ: The future of the project is uncertain
Tương lai của dự án còn không chắc chắn |
Tương lai của dự án còn không chắc chắn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||