Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

by-product là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ by-product trong tiếng Anh

by-product /ˈbaɪ ˌprɒdʌkt/
- Danh từ : Sản phẩm phụ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "by-product"

1 product
Phiên âm: /ˈprɒdʌkt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sản phẩm Ngữ cảnh: Hàng hóa/kết quả của quá trình sản xuất

Ví dụ:

This product is made of recycled materials

Sản phẩm này làm từ vật liệu tái chế

2 production
Phiên âm: /prəˈdʌkʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự sản xuất; vở diễn Ngữ cảnh: Làm ra hàng hóa; bản dàn dựng sân khấu/phim

Ví dụ:

Production has doubled since May

Sản lượng đã tăng gấp đôi từ tháng Năm

3 productive
Phiên âm: /prəˈdʌktɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Năng suất, hiệu quả Ngữ cảnh: Tạo ra nhiều kết quả/hàng hóa

Ví dụ:

We had a very productive day

Chúng tôi có một ngày làm việc rất hiệu quả

4 by-product
Phiên âm: /ˈbaɪ ˌprɒdʌkt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sản phẩm phụ Ngữ cảnh: Thứ phát sinh trong quá trình sản xuất

Ví dụ:

The process creates a harmless by-product

Quy trình tạo ra một sản phẩm phụ vô hại

5 product line
Phiên âm: /ˈprɒdʌkt laɪn/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Dòng sản phẩm Ngữ cảnh: Nhóm sản phẩm liên quan

Ví dụ:

The company expanded its product line

Công ty mở rộng dòng sản phẩm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!