| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
product
|
Phiên âm: /ˈprɒdʌkt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sản phẩm | Ngữ cảnh: Hàng hóa/kết quả của quá trình sản xuất |
Ví dụ: This product is made of recycled materials
Sản phẩm này làm từ vật liệu tái chế |
Sản phẩm này làm từ vật liệu tái chế |
| 2 |
2
production
|
Phiên âm: /prəˈdʌkʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sản xuất; vở diễn | Ngữ cảnh: Làm ra hàng hóa; bản dàn dựng sân khấu/phim |
Ví dụ: Production has doubled since May
Sản lượng đã tăng gấp đôi từ tháng Năm |
Sản lượng đã tăng gấp đôi từ tháng Năm |
| 3 |
3
productive
|
Phiên âm: /prəˈdʌktɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Năng suất, hiệu quả | Ngữ cảnh: Tạo ra nhiều kết quả/hàng hóa |
Ví dụ: We had a very productive day
Chúng tôi có một ngày làm việc rất hiệu quả |
Chúng tôi có một ngày làm việc rất hiệu quả |
| 4 |
4
by-product
|
Phiên âm: /ˈbaɪ ˌprɒdʌkt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sản phẩm phụ | Ngữ cảnh: Thứ phát sinh trong quá trình sản xuất |
Ví dụ: The process creates a harmless by-product
Quy trình tạo ra một sản phẩm phụ vô hại |
Quy trình tạo ra một sản phẩm phụ vô hại |
| 5 |
5
product line
|
Phiên âm: /ˈprɒdʌkt laɪn/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Dòng sản phẩm | Ngữ cảnh: Nhóm sản phẩm liên quan |
Ví dụ: The company expanded its product line
Công ty mở rộng dòng sản phẩm |
Công ty mở rộng dòng sản phẩm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||