basically: Về cơ bản
Basically là trạng từ dùng để nhấn mạnh điều gì đó đúng ở mức tổng quát, không đi sâu chi tiết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
base
|
Phiên âm: /beɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơ sở, nền tảng | Ngữ cảnh: Phần quan trọng để xây dựng cái khác |
Ví dụ: Trust is the base of a good relationship
Niềm tin là nền tảng của mối quan hệ tốt |
Niềm tin là nền tảng của mối quan hệ tốt |
| 2 |
2
bases
|
Phiên âm: /ˈbeɪsɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các nền tảng | Ngữ cảnh: Nhiều cơ sở hoặc điểm xuất phát |
Ví dụ: The theory has strong bases
Lý thuyết có nền tảng vững chắc |
Lý thuyết có nền tảng vững chắc |
| 3 |
3
basement
|
Phiên âm: /ˈbeɪsmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tầng hầm | Ngữ cảnh: Phòng nằm dưới mặt đất |
Ví dụ: They keep old furniture in the basement
Họ cất đồ cũ dưới tầng hầm |
Họ cất đồ cũ dưới tầng hầm |
| 4 |
4
base
|
Phiên âm: /beɪs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dựa trên | Ngữ cảnh: Xây dựng từ nền tảng |
Ví dụ: The movie is based on a true story
Bộ phim dựa trên câu chuyện có thật |
Bộ phim dựa trên câu chuyện có thật |
| 5 |
5
basic
|
Phiên âm: /ˈbeɪsɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cơ bản | Ngữ cảnh: Đơn giản, nền tảng |
Ví dụ: You need basic knowledge first
Bạn cần kiến thức cơ bản trước |
Bạn cần kiến thức cơ bản trước |
| 6 |
6
basically
|
Phiên âm: /ˈbeɪsɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về cơ bản | Ngữ cảnh: Nhìn chung, theo cách đơn giản |
Ví dụ: Basically, it’s easy to do
Về cơ bản, nó dễ làm |
Về cơ bản, nó dễ làm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I think we are basically saying the same thing.
Tôi nghĩ về cơ bản chúng ta đang nói cùng một điều. |
Tôi nghĩ về cơ bản chúng ta đang nói cùng một điều. | |
| 2 |
There have been some problems but basically it's a good system.
Đã xảy ra một số vấn đề nhưng về cơ bản đó là một hệ thống tốt. |
Đã xảy ra một số vấn đề nhưng về cơ bản đó là một hệ thống tốt. | |
| 3 |
The growth in productivity basically means companies are getting more work out of fewer people.
Sự tăng trưởng về năng suất về cơ bản có nghĩa là các công ty đang nhận được nhiều việc hơn từ ít người hơn. |
Sự tăng trưởng về năng suất về cơ bản có nghĩa là các công ty đang nhận được nhiều việc hơn từ ít người hơn. | |
| 4 |
Yes, that's basically correct.
Vâng, điều đó về cơ bản là chính xác. |
Vâng, điều đó về cơ bản là chính xác. | |
| 5 |
The two approaches are basically very similar.
Hai cách tiếp cận về cơ bản rất giống nhau. |
Hai cách tiếp cận về cơ bản rất giống nhau. | |
| 6 |
He basically just sits there and does nothing all day.
Về cơ bản anh ấy chỉ ngồi đó và không làm gì cả ngày. |
Về cơ bản anh ấy chỉ ngồi đó và không làm gì cả ngày. | |
| 7 |
Well, basically I did not believe anything he told me.
Về cơ bản, tôi không tin bất cứ điều gì anh ấy nói với tôi. |
Về cơ bản, tôi không tin bất cứ điều gì anh ấy nói với tôi. | |
| 8 |
And that's it, basically.
Về cơ bản là vậy. |
Về cơ bản là vậy. | |
| 9 |
There have been some problems but basically it's a good system.
Đã xảy ra một số vấn đề nhưng về cơ bản đó là một hệ thống tốt. |
Đã xảy ra một số vấn đề nhưng về cơ bản đó là một hệ thống tốt. | |
| 10 |
Yes, that's basically correct.
Vâng, điều đó về cơ bản là chính xác. |
Vâng, điều đó về cơ bản là chính xác. | |
| 11 |
Basically, there's not a lot we can do about it.
Về cơ bản, chúng ta không thể làm gì nhiều về nó. |
Về cơ bản, chúng ta không thể làm gì nhiều về nó. | |
| 12 |
And that's it, basically.
Về cơ bản là vậy. |
Về cơ bản là vậy. |