Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

are là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ are trong tiếng Anh

are /ɑːr/
- Động từ (hiện tại) : Là, thì, ở (ngôi số nhiều / you / we / they)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "are"

1 am
Phiên âm: /æm/ Loại từ: Động từ (hiện tại) Nghĩa: Là, thì, ở (ngôi I) Ngữ cảnh: Dùng với “I” để mô tả trạng thái, vị trí

Ví dụ:

I am happy today

Hôm nay tôi vui

2 is
Phiên âm: /ɪz/ Loại từ: Động từ (hiện tại) Nghĩa: Là, thì, ở (ngôi he/she/it) Ngữ cảnh: Dùng với ngôi thứ 3 số ít

Ví dụ:

She is a teacher

Cô ấy là giáo viên

3 are
Phiên âm: /ɑːr/ Loại từ: Động từ (hiện tại) Nghĩa: Là, thì, ở (ngôi số nhiều / you / we / they) Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái hoặc vị trí

Ví dụ:

They are at school

Họ đang ở trường

4 was
Phiên âm: /wɒz/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã là, đã ở (ngôi I, he, she, it) Ngữ cảnh: Dùng cho số ít trong quá khứ

Ví dụ:

She was tired yesterday

Hôm qua cô ấy mệt

5 were
Phiên âm: /wɜːr/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã là, đã ở (ngôi you, we, they) Ngữ cảnh: Dùng cho số nhiều hoặc “you”

Ví dụ:

You were late this morning

Sáng nay bạn đến trễ

6 been
Phiên âm: /bɪn/ Loại từ: Quá khứ phân từ Nghĩa: Đã từng / đã được Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành hoặc bị động

Ví dụ:

I have been there twice

Tôi đã từng đến đó hai lần

7 being
Phiên âm: /ˈbiːɪŋ/ Loại từ: V-ing / Danh từ Nghĩa: Đang / sự tồn tại Ngữ cảnh: Dùng trong bị động hoặc văn bản triết học

Ví dụ:

He is being helpful

Anh ấy đang rất hữu ích

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!