Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

anywhere else là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ anywhere else trong tiếng Anh

anywhere else /ˈɛniwɛər ɛls/
- Cụm từ : Bất kỳ nơi nào khác

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "anywhere else"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: elsewhere
Phiên âm: /ˈɛlsˌwɛr/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Ở nơi khác Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí hoặc nơi khác so với nơi đang nhắc đến They moved elsewhere in the city
Họ đã chuyển đến nơi khác trong thành phố
2 Từ: else
Phiên âm: /ɛls/ Loại từ: Đại từ/Trạng từ Nghĩa: Khác, ngoài ra Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cái khác hoặc thêm vào Do you want anything else?
Bạn có muốn thêm gì khác không?
3 Từ: anywhere else
Phiên âm: /ˈɛniˌwɛr ɛls/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Ở bất cứ nơi nào khác Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bất kỳ vị trí nào khác ngoài nơi đang nói đến We couldn’t find the keys anywhere else
Chúng tôi không thể tìm thấy chìa khóa ở bất cứ nơi nào khác
4 Từ: somewhere else
Phiên âm: /ˈsʌmˌwɛr ɛls/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Ở một nơi khác Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một nơi khác cụ thể hoặc không xác định Let’s go somewhere else for lunch
Chúng ta hãy đi ăn trưa ở một nơi khác

Từ đồng nghĩa "anywhere else"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "anywhere else"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!