Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

allowed là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ allowed trong tiếng Anh

allowed /əˈlaʊd/
- Động từ quá khứ : Được phép

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "allowed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: allow
Phiên âm: /əˈlaʊ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cho phép, cho phép Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động cho phép ai đó làm gì đó The teacher allows students to ask questions during the lesson
Giáo viên cho phép học sinh hỏi câu hỏi trong giờ học
2 Từ: allowance
Phiên âm: /əˈlaʊəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiền trợ cấp, sự cho phép Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tiền được cung cấp cho mục đích cụ thể hoặc sự cho phép làm gì đó He receives a weekly allowance for his chores
Anh ấy nhận trợ cấp hàng tuần cho công việc nhà
3 Từ: allowable
Phiên âm: /əˈlaʊəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể cho phép Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thứ gì đó được phép hoặc hợp pháp The allowable weight for luggage is 20 kilograms
Trọng lượng hành lý cho phép là 20 kg
4 Từ: allowed
Phiên âm: /əˈlaʊd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Được phép Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đã được cho phép trong quá khứ He was not allowed to enter the building
Anh ấy đã không được phép vào tòa nhà
5 Từ: allowing
Phiên âm: /əˈlaʊɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang cho phép Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đang diễn ra cho phép ai đó làm gì The company is allowing employees to work from home
Công ty đang cho phép nhân viên làm việc từ xa

Từ đồng nghĩa "allowed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "allowed"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!