| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ability
|
Phiên âm: /əˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khả năng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khả năng làm được một việc gì đó |
Ví dụ: Her ability to solve problems is impressive
Khả năng giải quyết vấn đề của cô ấy thật ấn tượng |
Khả năng giải quyết vấn đề của cô ấy thật ấn tượng |
| 2 |
2
able
|
Phiên âm: /ˈeɪbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có khả năng | Ngữ cảnh: Dùng khi diễn tả khả năng làm gì đó |
Ví dụ: She is able to speak three languages fluently
Cô ấy có thể nói ba ngôn ngữ một cách lưu loát |
Cô ấy có thể nói ba ngôn ngữ một cách lưu loát |
| 3 |
3
unable
|
Phiên âm: /ʌnˈeɪbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không thể, không có khả năng | Ngữ cảnh: Dùng khi diễn tả tình trạng không có khả năng làm điều gì đó |
Ví dụ: He was unable to attend the meeting because of a prior engagement
Anh ấy không thể tham dự cuộc họp vì đã có lịch hẹn trước |
Anh ấy không thể tham dự cuộc họp vì đã có lịch hẹn trước |
| 4 |
4
ably
|
Phiên âm: /ˈeɪbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách có khả năng, thành thạo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm gì đó một cách có khả năng |
Ví dụ: She handled the situation ably and without hesitation
Cô ấy xử lý tình huống một cách thành thạo và không do dự |
Cô ấy xử lý tình huống một cách thành thạo và không do dự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||