youngster: Người trẻ; thiếu niên
Youngster là danh từ chỉ trẻ em hoặc người trẻ tuổi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
youngster
|
Phiên âm: /ˈjʌŋstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thanh thiếu niên, người trẻ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người còn trẻ tuổi |
Ví dụ: The program is designed for youngsters
Chương trình được thiết kế cho thanh thiếu niên |
Chương trình được thiết kế cho thanh thiếu niên |
| 2 |
2
young
|
Phiên âm: /jʌŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trẻ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả độ tuổi trẻ |
Ví dụ: She is still very young
Cô ấy vẫn còn rất trẻ |
Cô ấy vẫn còn rất trẻ |
| 3 |
3
youth
|
Phiên âm: /juːθ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tuổi trẻ, thanh niên | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giai đoạn hoặc nhóm người trẻ |
Ví dụ: The youth are the future of the country
Thanh niên là tương lai của đất nước |
Thanh niên là tương lai của đất nước |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The camp is for youngsters aged 8 to 14.
Trại dành cho thanh thiếu niên từ 8 đến 14 tuổi. |
Trại dành cho thanh thiếu niên từ 8 đến 14 tuổi. | |
| 2 |
He started the youth group to keep local youngsters off the streets.
Ông thành lập nhóm thanh niên để giữ các thanh niên địa phương ra đường. |
Ông thành lập nhóm thanh niên để giữ các thanh niên địa phương ra đường. | |
| 3 |
He was a talented youngster, naturally gifted at the piano.
Anh ấy là một cầu thủ trẻ tài năng, có năng khiếu bẩm sinh về piano. |
Anh ấy là một cầu thủ trẻ tài năng, có năng khiếu bẩm sinh về piano. | |
| 4 |
Our aim is to encourage youngsters from all backgrounds.
Mục đích của chúng tôi là khuyến khích thanh niên từ mọi hoàn cảnh. |
Mục đích của chúng tôi là khuyến khích thanh niên từ mọi hoàn cảnh. |