youth: Tuổi trẻ, thanh niên
Youth là danh từ chỉ thời kỳ còn trẻ hoặc những người trẻ tuổi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
youngster
|
Phiên âm: /ˈjʌŋstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thanh thiếu niên, người trẻ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người còn trẻ tuổi |
Ví dụ: The program is designed for youngsters
Chương trình được thiết kế cho thanh thiếu niên |
Chương trình được thiết kế cho thanh thiếu niên |
| 2 |
2
young
|
Phiên âm: /jʌŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trẻ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả độ tuổi trẻ |
Ví dụ: She is still very young
Cô ấy vẫn còn rất trẻ |
Cô ấy vẫn còn rất trẻ |
| 3 |
3
youth
|
Phiên âm: /juːθ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tuổi trẻ, thanh niên | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giai đoạn hoặc nhóm người trẻ |
Ví dụ: The youth are the future of the country
Thanh niên là tương lai của đất nước |
Thanh niên là tương lai của đất nước |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He had been a talented musician in his youth.
Thời trẻ, ông là một nhạc sĩ tài năng. |
Thời trẻ, ông là một nhạc sĩ tài năng. | |
| 2 |
She regrets that she spent her youth travelling and not studying.
Cô ấy hối tiếc vì đã dành cả tuổi thanh xuân của mình để đi du lịch và không học tập. |
Cô ấy hối tiếc vì đã dành cả tuổi thanh xuân của mình để đi du lịch và không học tập. | |
| 3 |
to relive/recapture your youth
để sống lại / lấy lại tuổi trẻ của bạn |
để sống lại / lấy lại tuổi trẻ của bạn | |
| 4 |
She brings to the job a rare combination of youth and experience.
Cô ấy mang đến cho công việc sự kết hợp hiếm có giữa tuổi trẻ và kinh nghiệm. |
Cô ấy mang đến cho công việc sự kết hợp hiếm có giữa tuổi trẻ và kinh nghiệm. | |
| 5 |
His youth gives him an advantage over the other runners.
Tuổi trẻ của anh ấy giúp anh ấy có lợi thế hơn những vận động viên khác. |
Tuổi trẻ của anh ấy giúp anh ấy có lợi thế hơn những vận động viên khác. | |
| 6 |
the nation’s youth
tuổi trẻ của quốc gia |
tuổi trẻ của quốc gia | |
| 7 |
Many people think the youth of today are not taught proper standards of behaviour.
Nhiều người nghĩ rằng giới trẻ ngày nay không được dạy về những chuẩn mực hành vi đúng đắn. |
Nhiều người nghĩ rằng giới trẻ ngày nay không được dạy về những chuẩn mực hành vi đúng đắn. | |
| 8 |
training for unemployed youth
đào tạo thanh niên thất nghiệp |
đào tạo thanh niên thất nghiệp | |
| 9 |
an increase in youth unemployment
gia tăng tỷ lệ thất nghiệp ở thanh niên |
gia tăng tỷ lệ thất nghiệp ở thanh niên | |
| 10 |
contemporary youth culture
văn hóa thanh niên đương đại |
văn hóa thanh niên đương đại | |
| 11 |
a youth worker (= somebody who works with young people)
một nhân viên thanh niên (= ai đó làm việc với những người trẻ tuổi) |
một nhân viên thanh niên (= ai đó làm việc với những người trẻ tuổi) | |
| 12 |
The fight was started by a gang of youths.
Cuộc chiến bắt đầu bởi một nhóm thanh niên. |
Cuộc chiến bắt đầu bởi một nhóm thanh niên. | |
| 13 |
He played football throughout his youth.
Anh ấy chơi bóng trong suốt thời trẻ của mình. |
Anh ấy chơi bóng trong suốt thời trẻ của mình. | |
| 14 |
He started going clubbing in his early youth.
Ông bắt đầu đi câu lạc bộ khi còn trẻ. |
Ông bắt đầu đi câu lạc bộ khi còn trẻ. | |
| 15 |
He wasted his youth in front of a computer screen.
Anh ấy lãng phí tuổi trẻ của mình trước màn hình máy tính. |
Anh ấy lãng phí tuổi trẻ của mình trước màn hình máy tính. | |
| 16 |
His lack of qualifications was taken as a sign of a misspent youth.
Việc thiếu trình độ của anh ta được coi là dấu hiệu của một thanh niên lầm lỡ. |
Việc thiếu trình độ của anh ta được coi là dấu hiệu của một thanh niên lầm lỡ. | |
| 17 |
I haven't danced since my youth!
Tôi đã không nhảy từ khi còn trẻ! |
Tôi đã không nhảy từ khi còn trẻ! | |
| 18 |
She contracted the disease during her youth.
Cô mắc bệnh khi còn trẻ. |
Cô mắc bệnh khi còn trẻ. | |
| 19 |
She saw it as a chance to relive her misspent youth.
Cô ấy coi đó là cơ hội để hồi tưởng lại tuổi trẻ đầy sai lầm của mình. |
Cô ấy coi đó là cơ hội để hồi tưởng lại tuổi trẻ đầy sai lầm của mình. | |
| 20 |
She spent much of her youth in Hong Kong.
Cô ấy đã dành phần lớn tuổi trẻ của mình ở Hồng Kông. |
Cô ấy đã dành phần lớn tuổi trẻ của mình ở Hồng Kông. | |
| 21 |
nostalgia for her lost youth
hoài niệm về tuổi trẻ đã mất của cô |
hoài niệm về tuổi trẻ đã mất của cô | |
| 22 |
Her extreme youth was against her.
Tuổi trẻ cùng cực của cô ấy đã chống lại cô ấy. |
Tuổi trẻ cùng cực của cô ấy đã chống lại cô ấy. | |
| 23 |
Though no longer in the first flush of youth she's still remarkably energetic.
Mặc dù không còn ở độ tuổi thanh xuân đầu tiên, cô ấy vẫn tràn đầy năng lượng đáng kể. |
Mặc dù không còn ở độ tuổi thanh xuân đầu tiên, cô ấy vẫn tràn đầy năng lượng đáng kể. | |
| 24 |
You still have your youth—that's the main thing.
Bạn vẫn còn tuổi trẻ |
Bạn vẫn còn tuổi trẻ | |
| 25 |
from youth to maturity
từ thanh niên đến trưởng thành |
từ thanh niên đến trưởng thành | |
| 26 |
in search of eternal youth
tìm kiếm tuổi trẻ vĩnh cửu |
tìm kiếm tuổi trẻ vĩnh cửu | |
| 27 |
the aspirations of modern youth
khát vọng của tuổi trẻ hiện đại |
khát vọng của tuổi trẻ hiện đại | |
| 28 |
youth outreach programs run by the charity
các chương trình tiếp cận thanh niên do tổ chức từ thiện điều hành |
các chương trình tiếp cận thanh niên do tổ chức từ thiện điều hành | |
| 29 |
a program to educate our youth on the causes of health problems
một chương trình giáo dục thanh thiếu niên của chúng ta về nguyên nhân của các vấn đề sức khỏe |
một chương trình giáo dục thanh thiếu niên của chúng ta về nguyên nhân của các vấn đề sức khỏe | |
| 30 |
a crackdown on youth crime
một cuộc đàn áp tội phạm thanh thiếu niên |
một cuộc đàn áp tội phạm thanh thiếu niên | |
| 31 |
a club for the gilded youth of London
một câu lạc bộ dành cho những người trẻ tuổi mạ vàng ở London |
một câu lạc bộ dành cho những người trẻ tuổi mạ vàng ở London | |
| 32 |
The website targets unemployed youth.
Trang web nhắm mục tiêu thanh niên thất nghiệp. |
Trang web nhắm mục tiêu thanh niên thất nghiệp. | |
| 33 |
The Royal Family is facing an uncertain future, according to the nation's youth.
Hoàng gia đang đối mặt với một tương lai không chắc chắn, theo giới trẻ của quốc gia. |
Hoàng gia đang đối mặt với một tương lai không chắc chắn, theo giới trẻ của quốc gia. | |
| 34 |
A 17-year-old youth has been arrested.
Một thanh niên 17 tuổi đã bị bắt. |
Một thanh niên 17 tuổi đã bị bắt. | |
| 35 |
She's going out with some spotty youth.
Cô ấy đi chơi với một số thanh niên nổi bật. |
Cô ấy đi chơi với một số thanh niên nổi bật. | |
| 36 |
He was a callow youth when he joined the newspaper.
Anh ấy là một thanh niên da diết khi tham gia tờ báo. |
Anh ấy là một thanh niên da diết khi tham gia tờ báo. | |
| 37 |
I haven't danced since my youth!
Tôi đã không khiêu vũ từ khi còn trẻ! |
Tôi đã không khiêu vũ từ khi còn trẻ! | |
| 38 |
Though no longer in the first flush of youth she's still remarkably energetic.
Mặc dù không còn ở độ tuổi thanh xuân đầu tiên, cô ấy vẫn tràn đầy năng lượng đáng kể. |
Mặc dù không còn ở độ tuổi thanh xuân đầu tiên, cô ấy vẫn tràn đầy năng lượng đáng kể. | |
| 39 |
You still have your youth—that's the main thing.
Bạn vẫn còn tuổi trẻ của mình |
Bạn vẫn còn tuổi trẻ của mình | |
| 40 |
The Royal Family is facing an uncertain future, according to the nation's youth.
Gia đình Hoàng gia đang đối mặt với một tương lai không chắc chắn, theo giới trẻ của quốc gia. |
Gia đình Hoàng gia đang đối mặt với một tương lai không chắc chắn, theo giới trẻ của quốc gia. | |
| 41 |
She's going out with some spotty youth.
Cô ấy hẹn hò với một số thanh niên nổi bật. |
Cô ấy hẹn hò với một số thanh niên nổi bật. |