| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
yield
|
Phiên âm: /jiːld/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhường, mang lại | Ngữ cảnh: Dùng khi nhường quyền hoặc tạo ra kết quả |
Ví dụ: The road yields to oncoming traffic
Con đường nhường cho xe ngược chiều |
Con đường nhường cho xe ngược chiều |
| 2 |
2
yield
|
Phiên âm: /jiːld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sản lượng, lợi tức | Ngữ cảnh: Dùng trong nông nghiệp/kinh tế |
Ví dụ: The crop yield was high this year
Sản lượng mùa vụ năm nay cao |
Sản lượng mùa vụ năm nay cao |
| 3 |
3
yielding
|
Phiên âm: /ˈjiːldɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) / Tính từ | Nghĩa: Đang nhường; mềm dẻo | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động hoặc đặc tính |
Ví dụ: He has a yielding nature
Anh ấy có tính cách mềm mỏng |
Anh ấy có tính cách mềm mỏng |
| 4 |
4
yielded
|
Phiên âm: /ˈjiːldɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã nhường, đã mang lại | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: The experiment yielded good results
Thí nghiệm mang lại kết quả tốt |
Thí nghiệm mang lại kết quả tốt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||