yield: Sản lượng; tạo ra; nhường
Yield là động từ chỉ việc sản xuất hoặc cung cấp; cũng nghĩa là nhường đường; danh từ chỉ sản lượng hoặc lợi nhuận.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
yield
|
Phiên âm: /jiːld/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhường, mang lại | Ngữ cảnh: Dùng khi nhường quyền hoặc tạo ra kết quả |
Ví dụ: The road yields to oncoming traffic
Con đường nhường cho xe ngược chiều |
Con đường nhường cho xe ngược chiều |
| 2 |
2
yield
|
Phiên âm: /jiːld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sản lượng, lợi tức | Ngữ cảnh: Dùng trong nông nghiệp/kinh tế |
Ví dụ: The crop yield was high this year
Sản lượng mùa vụ năm nay cao |
Sản lượng mùa vụ năm nay cao |
| 3 |
3
yielding
|
Phiên âm: /ˈjiːldɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) / Tính từ | Nghĩa: Đang nhường; mềm dẻo | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động hoặc đặc tính |
Ví dụ: He has a yielding nature
Anh ấy có tính cách mềm mỏng |
Anh ấy có tính cách mềm mỏng |
| 4 |
4
yielded
|
Phiên âm: /ˈjiːldɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã nhường, đã mang lại | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: The experiment yielded good results
Thí nghiệm mang lại kết quả tốt |
Thí nghiệm mang lại kết quả tốt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The farm produced a high crop yield.
Trang trại đạt năng suất cây trồng cao. |
Trang trại đạt năng suất cây trồng cao. | |
| 2 |
There has been a reduction in milk yield.
Đã có sự giảm sút về sản lượng sữa. |
Đã có sự giảm sút về sản lượng sữa. | |
| 3 |
This will give a yield of 10 percent on your investment.
Điều này sẽ mang lại lợi suất 10 phần trăm cho khoản đầu tư của bạn. |
Điều này sẽ mang lại lợi suất 10 phần trăm cho khoản đầu tư của bạn. | |
| 4 |
This method of cultivation produces a higher yield.
Phương pháp canh tác này tạo ra năng suất cao hơn. |
Phương pháp canh tác này tạo ra năng suất cao hơn. | |
| 5 |
These savings products offer high yields.
Những sản phẩm tiết kiệm này mang lại lợi suất cao. |
Những sản phẩm tiết kiệm này mang lại lợi suất cao. | |
| 6 |
Yields are quite poor this year.
Năng suất năm nay khá kém. |
Năng suất năm nay khá kém. | |
| 7 |
The investment yielded a profit of two thousand dollars.
Khoản đầu tư đó mang lại lợi nhuận hai nghìn đô la. |
Khoản đầu tư đó mang lại lợi nhuận hai nghìn đô la. |