yes: Vâng, có
Yes là từ dùng để đồng ý hoặc trả lời khẳng định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
yes
|
Phiên âm: /jes/ | Loại từ: Thán từ | Nghĩa: Vâng, có | Ngữ cảnh: Trả lời đồng ý |
Ví dụ: “Do you understand?” “Yes”
“Bạn hiểu không?” “Vâng” |
“Bạn hiểu không?” “Vâng” |
| 2 |
2
yes
|
Phiên âm: /jes/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đồng ý | Ngữ cảnh: Sự chấp thuận, câu trả lời “yes” |
Ví dụ: I was happy to hear her yes
Tôi vui khi nghe cô ấy nói đồng ý |
Tôi vui khi nghe cô ấy nói đồng ý |
| 3 |
3
yeah
|
Phiên âm: /jeə/ | Loại từ: Thán từ | Nghĩa: Ừ (thân mật) | Ngữ cảnh: Cách nói không trang trọng |
Ví dụ: “Are you ready?” “Yeah”
“Bạn sẵn sàng chưa?” “Ừ” |
“Bạn sẵn sàng chưa?” “Ừ” |
| 4 |
4
yes/no question
|
Phiên âm: /jes noʊ ˈkwestʃən/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Câu hỏi yes/no | Ngữ cảnh: Loại câu hỏi trả lời bằng yes hoặc no |
Ví dụ: It’s a yes/no question
Đó là câu hỏi có/không |
Đó là câu hỏi có/không |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
In reply to his question, most of them answered yes.
Đáp lại câu hỏi của anh ấy, hầu hết họ đều trả lời có. |
Đáp lại câu hỏi của anh ấy, hầu hết họ đều trả lời có. | |
| 2 |
We're hoping that they will say yes to our proposals.
Chúng tôi hy vọng họ sẽ đồng ý với các đề xuất của chúng tôi. |
Chúng tôi hy vọng họ sẽ đồng ý với các đề xuất của chúng tôi. | |
| 3 |
Where did I put the keys? Oh yes, in my pocket!
Tôi để chìa khóa ở đâu nhỉ? À đúng rồi, trong túi tôi! |
Tôi để chìa khóa ở đâu nhỉ? À đúng rồi, trong túi tôi! | |
| 4 |
"Sorry I'm late; the bus didn't come." "Oh yes?"
"Xin lỗi tôi đến muộn; xe buýt không đến." "Thật vậy sao?" |
"Xin lỗi tôi đến muộn; xe buýt không đến." "Thật vậy sao?" | |
| 5 |
Mrs Smith has just won £2 million, yes, £2 million!
Bà Smith vừa trúng 2 triệu bảng, đúng vậy, 2 triệu bảng! |
Bà Smith vừa trúng 2 triệu bảng, đúng vậy, 2 triệu bảng! | |
| 6 |
"Hurry up; it's late." "Yes, yes, I'm coming."
"Nhanh lên; muộn rồi." "Rồi, rồi, tôi đang đến đây." |
"Nhanh lên; muộn rồi." "Rồi, rồi, tôi đang đến đây." | |
| 7 |
They voted yes to strike action.
Họ bỏ phiếu đồng ý đình công. |
Họ bỏ phiếu đồng ý đình công. | |
| 8 |
“Is this your car?” “Yes, it is.”
“Đây là xe của bạn à?” “Vâng, đúng vậy.” |
“Đây là xe của bạn à?” “Vâng, đúng vậy.” | |
| 9 |
“Are you coming? Yes or no?”
“Bạn có đến không? Có hay không?” |
“Bạn có đến không? Có hay không?” | |
| 10 |
“I enjoyed her latest novel.” “Yes, me too.”
“Tôi thích tiểu thuyết mới nhất của cô ấy.” “Ừ, tôi cũng vậy.” |
“Tôi thích tiểu thuyết mới nhất của cô ấy.” “Ừ, tôi cũng vậy.” | |
| 11 |
“I've never met her before.” “Yes, you have.”
“Tôi chưa từng gặp cô ấy trước đây.” “Có, bạn gặp rồi.” |
“Tôi chưa từng gặp cô ấy trước đây.” “Có, bạn gặp rồi.” | |
| 12 |
“Dad, can I borrow the car?” “Yes, but be careful.”
“Bố, con mượn xe được không?” “Được, nhưng cẩn thận nhé.” |
“Bố, con mượn xe được không?” “Được, nhưng cẩn thận nhé.” | |
| 13 |
“Would you like a drink?” “Yes, please.”
“Bạn muốn uống gì không?” “Có, làm ơn.” |
“Bạn muốn uống gì không?” “Có, làm ơn.” | |
| 14 |
Yes? How can I help you?
Vâng? Tôi có thể giúp gì cho bạn? |
Vâng? Tôi có thể giúp gì cho bạn? | |
| 15 |
“Waiter!” “Yes, sir?”
“Bồi bàn!” “Vâng, thưa ngài?” |
“Bồi bàn!” “Vâng, thưa ngài?” | |
| 16 |
“I’m going to Paris this weekend.” “Yes…”
“Cuối tuần này tôi sẽ đi Paris.” “Ừ…” |
“Cuối tuần này tôi sẽ đi Paris.” “Ừ…” | |
| 17 |
“Sorry I'm late, the bus didn't come.” “Oh yes?”
“Xin lỗi tôi đến muộn, xe buýt không đến.” “Ồ vậy à?” |
“Xin lỗi tôi đến muộn, xe buýt không đến.” “Ồ vậy à?” | |
| 18 |
“They've scored another goal.” “Yes!”
“Họ vừa ghi thêm một bàn nữa.” “Tuyệt!” |
“Họ vừa ghi thêm một bàn nữa.” “Tuyệt!” | |
| 19 |
“Hurry up, it's late.” “Yes, yes, I'm coming.”
“Nhanh lên, muộn rồi.” “Rồi, rồi, tôi đến đây.” |
“Nhanh lên, muộn rồi.” “Rồi, rồi, tôi đến đây.” | |
| 20 |
“It's an excellent hotel.” “Yes, but it's too expensive.”
“Đó là một khách sạn tuyệt vời.” “Ừ, nhưng nó quá đắt.” |
“Đó là một khách sạn tuyệt vời.” “Ừ, nhưng nó quá đắt.” |