yard: Sân, thước Anh
Yard là danh từ chỉ khoảng không gian ngoài trời cạnh nhà, hoặc đơn vị đo chiều dài (1 yard ≈ 0,91 mét).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
yard
|
Phiên âm: /jɑːrd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sân, mét vuông | Ngữ cảnh: Diện tích trước/sau nhà; đơn vị đo chiều dài |
Ví dụ: The kids are playing in the yard
Trẻ con đang chơi trong sân |
Trẻ con đang chơi trong sân |
| 2 |
2
backyard
|
Phiên âm: /ˈbækˌjɑːrd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sân sau | Ngữ cảnh: Khu vực phía sau ngôi nhà |
Ví dụ: We had a barbecue in the backyard
Chúng tôi tổ chức nướng BBQ ở sân sau |
Chúng tôi tổ chức nướng BBQ ở sân sau |
| 3 |
3
front yard
|
Phiên âm: /frʌnt jɑːrd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sân trước | Ngữ cảnh: Khoảng sân phía trước nhà |
Ví dụ: The front yard is full of flowers
Sân trước đầy hoa |
Sân trước đầy hoa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They have a gorgeous old oak tree in their front yard.
Họ có một cây sồi cổ thụ tuyệt đẹp ở sân trước. |
Họ có một cây sồi cổ thụ tuyệt đẹp ở sân trước. | |
| 2 |
My next-door neighbor was watering her yard.
Hàng xóm ngay bên cạnh nhà tôi đang tưới sân. |
Hàng xóm ngay bên cạnh nhà tôi đang tưới sân. | |
| 3 |
The prisoners were made to line up in the prison yard.
Các tù nhân bị buộc phải xếp hàng trong sân nhà tù. |
Các tù nhân bị buộc phải xếp hàng trong sân nhà tù. | |
| 4 |
The children were playing in the yard at the front of the school.
Bọn trẻ đang chơi ở sân phía trước trường. |
Bọn trẻ đang chơi ở sân phía trước trường. | |
| 5 |
The boat yard was busy with repairs.
Xưởng đóng và sửa thuyền rất bận rộn với việc sửa chữa. |
Xưởng đóng và sửa thuyền rất bận rộn với việc sửa chữa. | |
| 6 |
They still live within yards of each other.
Họ vẫn sống rất gần nhau. |
Họ vẫn sống rất gần nhau. | |
| 7 |
She wore a beautiful white dress with yards and yards of fabric.
Cô ấy mặc một chiếc váy trắng tuyệt đẹp với rất nhiều lớp vải. |
Cô ấy mặc một chiếc váy trắng tuyệt đẹp với rất nhiều lớp vải. | |
| 8 |
The accident happened less than 50 yards from his home.
Vụ tai nạn xảy ra cách nhà anh ấy chưa đến 50 thước Anh. |
Vụ tai nạn xảy ra cách nhà anh ấy chưa đến 50 thước Anh. | |
| 9 |
He entered the yard through the back gate.
Anh ấy đi vào sân qua cổng sau. |
Anh ấy đi vào sân qua cổng sau. | |
| 10 |
I've landscaped my tiny front yard with tall grasses.
Tôi đã thiết kế cảnh quan cho sân trước nhỏ bé của mình bằng những loại cỏ cao. |
Tôi đã thiết kế cảnh quan cho sân trước nhỏ bé của mình bằng những loại cỏ cao. | |
| 11 |
Most of the yard was covered with leaves.
Phần lớn sân bị lá cây phủ kín. |
Phần lớn sân bị lá cây phủ kín. | |
| 12 |
She was standing in the yard.
Cô ấy đang đứng trong sân. |
Cô ấy đang đứng trong sân. | |
| 13 |
The front yard is fenced for privacy.
Sân trước được rào lại để đảm bảo sự riêng tư. |
Sân trước được rào lại để đảm bảo sự riêng tư. | |
| 14 |
We crossed the yard to my house.
Chúng tôi băng qua sân để đến nhà tôi. |
Chúng tôi băng qua sân để đến nhà tôi. | |
| 15 |
The huge bay window overlooked the yard.
Ô cửa sổ lồi lớn nhìn ra sân. |
Ô cửa sổ lồi lớn nhìn ra sân. | |
| 16 |
I had to cut the grass in the yard.
Tôi phải cắt cỏ trong sân. |
Tôi phải cắt cỏ trong sân. | |
| 17 |
Two houses in the street had yard signs, one for Trump and one for Clinton.
Hai ngôi nhà trên phố có biển vận động trong sân, một biển ủng hộ Trump và một biển ủng hộ Clinton. |
Hai ngôi nhà trên phố có biển vận động trong sân, một biển ủng hộ Trump và một biển ủng hộ Clinton. | |
| 18 |
The outside yard was decorated with orange lights.
Sân bên ngoài được trang trí bằng đèn màu cam. |
Sân bên ngoài được trang trí bằng đèn màu cam. | |
| 19 |
I left our school yard at recess and ran home.
Tôi rời sân trường vào giờ ra chơi và chạy về nhà. |
Tôi rời sân trường vào giờ ra chơi và chạy về nhà. | |
| 20 |
The prisoners were taken to the exercise yard.
Các tù nhân được đưa đến sân tập thể dục. |
Các tù nhân được đưa đến sân tập thể dục. | |
| 21 |
The yard was enclosed by a high wire fence.
Sân được bao quanh bởi một hàng rào dây thép cao. |
Sân được bao quanh bởi một hàng rào dây thép cao. | |
| 22 |
Kids were playing in the school yard.
Bọn trẻ đang chơi trong sân trường. |
Bọn trẻ đang chơi trong sân trường. | |
| 23 |
They rode out of the stable yard.
Họ cưỡi ngựa ra khỏi sân chuồng ngựa. |
Họ cưỡi ngựa ra khỏi sân chuồng ngựa. | |
| 24 |
He works at a shipyard.
Anh ấy làm việc tại một xưởng đóng tàu. |
Anh ấy làm việc tại một xưởng đóng tàu. | |
| 25 |
They stored the materials in a construction yard.
Họ cất vật liệu trong một bãi xây dựng. |
Họ cất vật liệu trong một bãi xây dựng. | |
| 26 |
We bought wood from a lumber yard.
Chúng tôi mua gỗ từ một bãi bán gỗ. |
Chúng tôi mua gỗ từ một bãi bán gỗ. |