Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

wrong là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ wrong trong tiếng Anh

wrong /rɒŋ/
- (adj) (adv) : sai

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

wrong: Sai, không đúng

Wrong là tính từ, trạng từ hoặc danh từ chỉ điều không đúng, không chính xác hoặc không phù hợp.

  • Your answer is wrong. (Câu trả lời của bạn sai.)
  • It’s wrong to lie to your friends. (Nói dối bạn bè là sai.)
  • Something went wrong with the computer. (Có gì đó trục trặc với máy tính.)

Bảng biến thể từ "wrong"

1 wrong
Phiên âm: /rɒŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Sai, không đúng Ngữ cảnh: Mô tả điều không chính xác hoặc không phù hợp

Ví dụ:

Your answer is wrong

Câu trả lời của bạn sai

2 wrongly
Phiên âm: /ˈrɒŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách sai lầm Ngữ cảnh: Diễn tả hành động làm không đúng

Ví dụ:

He was wrongly accused

Anh ấy bị buộc tội sai

3 wrongdoing
Phiên âm: /ˈrɒŋˌduːɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hành vi sai trái Ngữ cảnh: Hành động vi phạm đạo đức hoặc pháp luật

Ví dụ:

He denied any wrongdoing

Anh ấy phủ nhận mọi hành vi sai trái

Danh sách câu ví dụ:

I got all the answers wrong.

Tôi trả lời sai hết tất cả các câu.

Ôn tập Lưu sổ

He was driving on the wrong side of the road.

Anh ấy đang lái xe bên sai phần đường.

Ôn tập Lưu sổ

Sorry, I must have dialled the wrong number.

Xin lỗi, chắc tôi đã gọi nhầm số.

Ôn tập Lưu sổ

That picture is the wrong way round.

Bức tranh đó bị đặt ngược chiều rồi.

Ôn tập Lưu sổ

I soon realised I'd taken a wrong turn.

Tôi sớm nhận ra mình đã rẽ nhầm.

Ôn tập Lưu sổ

He got all his calculations wrong.

Anh ấy tính sai hết tất cả các phép tính.

Ôn tập Lưu sổ

The information is just plain wrong.

Thông tin đó hoàn toàn sai.

Ôn tập Lưu sổ

I think she lives at number 44, but I could be wrong.

Tôi nghĩ cô ấy sống ở số 44, nhưng tôi có thể sai.

Ôn tập Lưu sổ

You were wrong about Tom; he's not married after all.

Bạn đã sai về Tom; hóa ra anh ấy không kết hôn.

Ôn tập Lưu sổ

She would prove him wrong whatever happened.

Dù chuyện gì xảy ra, cô ấy cũng sẽ chứng minh rằng anh ấy sai.

Ôn tập Lưu sổ

If you think I'm happy, you're dead wrong.

Nếu bạn nghĩ tôi hạnh phúc, thì bạn sai hoàn toàn.

Ôn tập Lưu sổ

You think you've beaten me, but that's where you're wrong.

Bạn nghĩ bạn đã đánh bại tôi, nhưng đó chính là chỗ bạn sai.

Ôn tập Lưu sổ

Is anything wrong? You look worried.

Có chuyện gì không ổn à? Trông bạn có vẻ lo lắng.

Ôn tập Lưu sổ

"What's wrong?" "Oh, nothing."

“Có chuyện gì vậy?” “Ồ, không có gì.”

Ôn tập Lưu sổ

There's something wrong with the printer.

Máy in có vấn đề gì đó.

Ôn tập Lưu sổ

I have something wrong with my foot.

Chân tôi có vấn đề gì đó.

Ôn tập Lưu sổ

The doctor could find nothing wrong with him.

Bác sĩ không tìm thấy vấn đề gì ở anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He's the wrong person for the job.

Anh ấy không phải là người phù hợp cho công việc này.

Ôn tập Lưu sổ

She's simply wrong for this job.

Cô ấy đơn giản là không phù hợp với công việc này.

Ôn tập Lưu sổ

I realized that it was the wrong thing to say.

Tôi nhận ra đó là điều không nên nói.

Ôn tập Lưu sổ

Most people think that the country is heading in the wrong direction.

Hầu hết mọi người nghĩ rằng đất nước đang đi sai hướng.

Ôn tập Lưu sổ

She's all wrong for you.

Cô ấy hoàn toàn không phù hợp với bạn.

Ôn tập Lưu sổ

This man has done nothing wrong.

Người đàn ông này không làm gì sai.

Ôn tập Lưu sổ

It is wrong to tell lies.

Nói dối là sai.

Ôn tập Lưu sổ

It's morally wrong to kill somebody.

Giết người là sai về mặt đạo đức.

Ôn tập Lưu sổ

It was wrong of me to get so angry.

Tôi đã sai khi nổi giận như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

What's wrong with eating meat?

Ăn thịt thì có gì sai?

Ôn tập Lưu sổ

There's nothing inherently wrong with this type of nostalgia.

Về bản chất, kiểu hoài niệm này chẳng có gì sai.

Ôn tập Lưu sổ

It is wrong that he should not be punished for what he did.

Thật sai trái khi anh ta không bị trừng phạt vì những gì mình đã làm.

Ôn tập Lưu sổ

You're barking up the wrong tree if you're expecting us to lend you any money.

Bạn đang tìm nhầm người rồi nếu mong chúng tôi cho bạn vay tiền.

Ôn tập Lưu sổ

We were wrong to assume she’d agree.

Chúng tôi đã sai khi cho rằng cô ấy sẽ đồng ý.

Ôn tập Lưu sổ

You were completely wrong about Maurice. He's not leaving.

Bạn đã hoàn toàn sai về Maurice. Anh ấy không rời đi.

Ôn tập Lưu sổ

She was able to prove him wrong.

Cô ấy đã có thể chứng minh rằng anh ấy sai.

Ôn tập Lưu sổ

Correct me if I'm wrong, but don't I know you?

Xin sửa nếu tôi sai, nhưng có phải tôi biết bạn không?

Ôn tập Lưu sổ

The authors are just plain wrong in their assessments.

Các tác giả hoàn toàn sai trong những đánh giá của họ.

Ôn tập Lưu sổ

She was worried that there was something seriously wrong with her.

Cô ấy lo rằng mình có vấn đề gì đó nghiêm trọng.

Ôn tập Lưu sổ

I've got something wrong with my foot.

Chân tôi có vấn đề gì đó.

Ôn tập Lưu sổ

The doctor could find nothing physically wrong with him.

Bác sĩ không tìm thấy vấn đề thể chất nào ở anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

It was wrong of me to lose my temper.

Tôi đã sai khi mất bình tĩnh.

Ôn tập Lưu sổ

It is wrong that she wasn't punished for what she did.

Thật sai trái khi cô ấy không bị trừng phạt vì những gì mình đã làm.

Ôn tập Lưu sổ

He knows that he's done wrong.

Anh ấy biết mình đã làm sai.

Ôn tập Lưu sổ

Paying people such low wages is simply wrong.

Trả cho mọi người mức lương thấp như vậy đơn giản là sai trái.

Ôn tập Lưu sổ

There's nothing wrong with eating meat.

Ăn thịt chẳng có gì sai.

Ôn tập Lưu sổ

What's wrong with leading a comfortable life?

Sống một cuộc sống thoải mái thì có gì sai?

Ôn tập Lưu sổ

You’re completely mistaken about Jane.

Bạn hoàn toàn nhầm về Jane.

Ôn tập Lưu sổ

Many of the figures were incorrect.

Nhiều số liệu đã không chính xác.

Ôn tập Lưu sổ

The report was badly researched and quite inaccurate.

Báo cáo đó được nghiên cứu kém và khá thiếu chính xác.

Ôn tập Lưu sổ

In her misguided attempts to help, she only made the situation worse.

Trong những nỗ lực giúp đỡ sai lầm, cô ấy chỉ làm tình hình tệ hơn.

Ôn tập Lưu sổ

These accusations are totally untrue.

Những cáo buộc này hoàn toàn không đúng.

Ôn tập Lưu sổ