worth: Giá trị, đáng
Worth là tính từ hoặc danh từ chỉ giá trị hoặc sự xứng đáng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
worth
|
Phiên âm: /wɜːrθ/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Giá trị, đáng giá | Ngữ cảnh: Mô tả giá trị của cái gì hoặc sự đáng làm |
Ví dụ: The painting is worth a lot of money
Bức tranh rất có giá trị |
Bức tranh rất có giá trị |
| 2 |
2
worth doing
|
Phiên âm: /wɜːrθ ˈduːɪŋ/ | Loại từ: Cấu trúc | Nghĩa: Đáng để làm | Ngữ cảnh: Điều có lợi, nên làm |
Ví dụ: It’s worth trying
Nó đáng để thử |
Nó đáng để thử |
| 3 |
3
worthless
|
Phiên âm: /ˈwɜːrθləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vô giá trị | Ngữ cảnh: Không có giá trị or không hữu ích |
Ví dụ: The coin is worthless
Đồng xu này vô giá trị |
Đồng xu này vô giá trị |
| 4 |
4
worthwhile
|
Phiên âm: /ˌwɜːrθˈwaɪl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng giá, hữu ích | Ngữ cảnh: Có lợi, đáng làm |
Ví dụ: It was a worthwhile trip
Đó là chuyến đi rất đáng giá |
Đó là chuyến đi rất đáng giá |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Our house is worth about £100,000.
Ngôi nhà của chúng tôi trị giá khoảng 100.000 bảng. |
Ngôi nhà của chúng tôi trị giá khoảng 100.000 bảng. | |
| 2 |
How much is this painting worth?
Bức tranh này đáng giá bao nhiêu? |
Bức tranh này đáng giá bao nhiêu? | |
| 3 |
That old car is worth a fortune.
Chiếc xe cũ đó đáng giá cả một gia tài. |
Chiếc xe cũ đó đáng giá cả một gia tài. | |
| 4 |
It isn't worth much.
Nó không đáng giá nhiều. |
Nó không đáng giá nhiều. | |
| 5 |
If you answer this question correctly, it's worth five points.
Nếu bạn trả lời đúng câu hỏi này, nó được tính năm điểm. |
Nếu bạn trả lời đúng câu hỏi này, nó được tính năm điểm. | |
| 6 |
This order is potentially worth millions of pounds to the company.
Đơn hàng này có thể trị giá hàng triệu bảng đối với công ty. |
Đơn hàng này có thể trị giá hàng triệu bảng đối với công ty. | |
| 7 |
The museum is certainly worth a visit.
Bảo tàng này chắc chắn đáng để ghé thăm. |
Bảo tàng này chắc chắn đáng để ghé thăm. | |
| 8 |
This idea is well worth considering.
Ý tưởng này rất đáng được cân nhắc. |
Ý tưởng này rất đáng được cân nhắc. | |
| 9 |
It's so unimportant it's hardly worth mentioning.
Nó không quan trọng đến mức hầu như chẳng đáng nhắc đến. |
Nó không quan trọng đến mức hầu như chẳng đáng nhắc đến. | |
| 10 |
It's worth making an appointment before you go.
Bạn nên đặt lịch hẹn trước khi đi. |
Bạn nên đặt lịch hẹn trước khi đi. | |
| 11 |
It's always worth paying the extra £3 for next-day delivery.
Luôn đáng trả thêm 3 bảng để được giao hàng vào ngày hôm sau. |
Luôn đáng trả thêm 3 bảng để được giao hàng vào ngày hôm sau. | |
| 12 |
Was it worth the effort?
Việc đó có đáng công sức không? |
Việc đó có đáng công sức không? | |
| 13 |
The new house really wasn't worth all the expense involved.
Ngôi nhà mới thật sự không đáng với tất cả chi phí bỏ ra. |
Ngôi nhà mới thật sự không đáng với tất cả chi phí bỏ ra. | |
| 14 |
The job involves a lot of hard work, but it's worth it.
Công việc này đòi hỏi rất nhiều nỗ lực, nhưng nó đáng giá. |
Công việc này đòi hỏi rất nhiều nỗ lực, nhưng nó đáng giá. | |
| 15 |
The trip was expensive, but it was worth every penny.
Chuyến đi đắt đỏ, nhưng đáng từng xu. |
Chuyến đi đắt đỏ, nhưng đáng từng xu. | |
| 16 |
The film is definitely worth seeing.
Bộ phim chắc chắn đáng xem. |
Bộ phim chắc chắn đáng xem. | |
| 17 |
He's worth £10 million.
Anh ấy có tài sản trị giá 10 triệu bảng. |
Anh ấy có tài sản trị giá 10 triệu bảng. | |
| 18 |
He was rowing for all he was worth.
Anh ấy chèo hết sức mình. |
Anh ấy chèo hết sức mình. | |
| 19 |
She is milking her success for all it's worth.
Cô ấy đang tận dụng tối đa thành công của mình. |
Cô ấy đang tận dụng tối đa thành công của mình. | |
| 20 |
I prefer this colour, for what it's worth.
Tôi thích màu này hơn, dù ý kiến của tôi có thể không quan trọng lắm. |
Tôi thích màu này hơn, dù ý kiến của tôi có thể không quan trọng lắm. | |
| 21 |
It will be worth your while to come to the meeting.
Bạn sẽ thấy đáng công khi đến cuộc họp. |
Bạn sẽ thấy đáng công khi đến cuộc họp. | |
| 22 |
He'll do the job if you make it worth his while.
Anh ấy sẽ làm việc đó nếu bạn trả công xứng đáng. |
Anh ấy sẽ làm việc đó nếu bạn trả công xứng đáng. | |
| 23 |
He has a personal net worth of $10 million.
Ông ấy có giá trị tài sản ròng cá nhân là 10 triệu đô la. |
Ông ấy có giá trị tài sản ròng cá nhân là 10 triệu đô la. | |
| 24 |
Most of the candidates were not considered worth interviewing.
Hầu hết các ứng viên không được xem là đáng để phỏng vấn. |
Hầu hết các ứng viên không được xem là đáng để phỏng vấn. | |
| 25 |
This book is well worth reading.
Cuốn sách này rất đáng đọc. |
Cuốn sách này rất đáng đọc. |