worldwide: Toàn cầu
Worldwide là tính từ hoặc trạng từ chỉ phạm vi xảy ra trên khắp thế giới.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
world
|
Phiên âm: /wɜːrld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thế giới | Ngữ cảnh: Trái đất hoặc lĩnh vực hoạt động của ai đó |
Ví dụ: The world is changing fast
Thế giới đang thay đổi nhanh chóng |
Thế giới đang thay đổi nhanh chóng |
| 2 |
2
worldwide
|
Phiên âm: /ˈwɜːrldwaɪd/ | Loại từ: Tính từ/Trạng từ | Nghĩa: Toàn cầu | Ngữ cảnh: Diễn ra hoặc phổ biến ở khắp thế giới |
Ví dụ: The company has worldwide influence
Công ty có tầm ảnh hưởng toàn cầu |
Công ty có tầm ảnh hưởng toàn cầu |
| 3 |
3
worldview
|
Phiên âm: /ˈwɜːrldvjuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thế giới quan | Ngữ cảnh: Cách một người nhìn nhận thế giới |
Ví dụ: Travel can change your worldview
Du lịch có thể thay đổi thế giới quan của bạn |
Du lịch có thể thay đổi thế giới quan của bạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There has been an increase in worldwide sales.
Đã có sự gia tăng doanh số trên toàn thế giới. |
Đã có sự gia tăng doanh số trên toàn thế giới. | |
| 2 |
The show has a worldwide audience of 115 million viewers.
Chương trình có lượng khán giả toàn cầu là 115 triệu người xem. |
Chương trình có lượng khán giả toàn cầu là 115 triệu người xem. | |
| 3 |
They uncovered a worldwide terrorist network.
Họ đã phát hiện một mạng lưới khủng bố toàn cầu. |
Họ đã phát hiện một mạng lưới khủng bố toàn cầu. | |
| 4 |
There is a worldwide shortage of qualified engineers.
Có sự thiếu hụt kỹ sư có trình độ trên toàn thế giới. |
Có sự thiếu hụt kỹ sư có trình độ trên toàn thế giới. | |
| 5 |
The company employs 28,000 people worldwide.
Công ty sử dụng 28.000 nhân viên trên toàn thế giới. |
Công ty sử dụng 28.000 nhân viên trên toàn thế giới. | |
| 6 |
The company has a worldwide sales force.
Công ty có lực lượng bán hàng trên toàn thế giới. |
Công ty có lực lượng bán hàng trên toàn thế giới. | |
| 7 |
There was a danger of a worldwide recession.
Đã có nguy cơ xảy ra suy thoái toàn cầu. |
Đã có nguy cơ xảy ra suy thoái toàn cầu. | |
| 8 |
There was a worldwide flu epidemic.
Đã có một đại dịch cúm trên toàn thế giới. |
Đã có một đại dịch cúm trên toàn thế giới. | |
| 9 |
More than three million copies have been sold worldwide.
Hơn ba triệu bản đã được bán trên toàn thế giới. |
Hơn ba triệu bản đã được bán trên toàn thế giới. | |
| 10 |
In her new job, she travels worldwide as a consultant.
Trong công việc mới, cô ấy đi khắp thế giới với tư cách là chuyên gia tư vấn. |
Trong công việc mới, cô ấy đi khắp thế giới với tư cách là chuyên gia tư vấn. | |
| 11 |
The band is famous worldwide.
Ban nhạc nổi tiếng trên toàn thế giới. |
Ban nhạc nổi tiếng trên toàn thế giới. | |
| 12 |
We have 2,000 members worldwide.
Chúng tôi có 2.000 thành viên trên toàn thế giới. |
Chúng tôi có 2.000 thành viên trên toàn thế giới. | |
| 13 |
The brand is recognized worldwide.
Thương hiệu này được công nhận trên toàn thế giới. |
Thương hiệu này được công nhận trên toàn thế giới. |