world: Thế giới
World là danh từ chỉ Trái Đất và mọi người, hoặc một lĩnh vực, phạm vi nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
world
|
Phiên âm: /wɜːrld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thế giới | Ngữ cảnh: Trái đất hoặc lĩnh vực hoạt động của ai đó |
Ví dụ: The world is changing fast
Thế giới đang thay đổi nhanh chóng |
Thế giới đang thay đổi nhanh chóng |
| 2 |
2
worldwide
|
Phiên âm: /ˈwɜːrldwaɪd/ | Loại từ: Tính từ/Trạng từ | Nghĩa: Toàn cầu | Ngữ cảnh: Diễn ra hoặc phổ biến ở khắp thế giới |
Ví dụ: The company has worldwide influence
Công ty có tầm ảnh hưởng toàn cầu |
Công ty có tầm ảnh hưởng toàn cầu |
| 3 |
3
worldview
|
Phiên âm: /ˈwɜːrldvjuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thế giới quan | Ngữ cảnh: Cách một người nhìn nhận thế giới |
Ví dụ: Travel can change your worldview
Du lịch có thể thay đổi thế giới quan của bạn |
Du lịch có thể thay đổi thế giới quan của bạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a map of the world.
Đây là bản đồ thế giới. |
Đây là bản đồ thế giới. | |
| 2 |
French is spoken in many parts of the world.
Tiếng Pháp được nói ở nhiều nơi trên thế giới. |
Tiếng Pháp được nói ở nhiều nơi trên thế giới. | |
| 3 |
They plan to sail around the world.
Họ dự định đi thuyền vòng quanh thế giới. |
Họ dự định đi thuyền vòng quanh thế giới. | |
| 4 |
She has been all over the world.
Cô ấy đã đi khắp thế giới. |
Cô ấy đã đi khắp thế giới. | |
| 5 |
Their products are sold throughout the world.
Sản phẩm của họ được bán trên khắp thế giới. |
Sản phẩm của họ được bán trên khắp thế giới. | |
| 6 |
They travelled the world for pleasure.
Họ đi khắp thế giới để du lịch hưởng thụ. |
Họ đi khắp thế giới để du lịch hưởng thụ. | |
| 7 |
A meeting of world leaders was held in Geneva.
Một cuộc họp của các nhà lãnh đạo thế giới đã được tổ chức tại Geneva. |
Một cuộc họp của các nhà lãnh đạo thế giới đã được tổ chức tại Geneva. | |
| 8 |
They are campaigning for world peace.
Họ đang vận động vì hòa bình thế giới. |
Họ đang vận động vì hòa bình thế giới. | |
| 9 |
The world economy is changing rapidly.
Nền kinh tế thế giới đang thay đổi nhanh chóng. |
Nền kinh tế thế giới đang thay đổi nhanh chóng. | |
| 10 |
World markets and trade are closely connected.
Các thị trường và thương mại thế giới có liên hệ chặt chẽ với nhau. |
Các thị trường và thương mại thế giới có liên hệ chặt chẽ với nhau. | |
| 11 |
The world premiere of the movie took place in Toronto.
Buổi công chiếu toàn cầu của bộ phim diễn ra ở Toronto. |
Buổi công chiếu toàn cầu của bộ phim diễn ra ở Toronto. | |
| 12 |
She hopes to win the world championship and set a world record.
Cô ấy hy vọng giành chức vô địch thế giới và lập kỷ lục thế giới. |
Cô ấy hy vọng giành chức vô địch thế giới và lập kỷ lục thế giới. | |
| 13 |
As of October, her world ranking was No. 1.
Tính đến tháng Mười, thứ hạng thế giới của cô ấy là số 1. |
Tính đến tháng Mười, thứ hạng thế giới của cô ấy là số 1. | |
| 14 |
The major world religions have millions of followers.
Các tôn giáo lớn trên thế giới có hàng triệu tín đồ. |
Các tôn giáo lớn trên thế giới có hàng triệu tín đồ. | |
| 15 |
The Arab world has a rich cultural history.
Thế giới Ả Rập có lịch sử văn hóa phong phú. |
Thế giới Ả Rập có lịch sử văn hóa phong phú. | |
| 16 |
In the Western world, there is a different attitude to marriage.
Ở thế giới phương Tây, người ta có thái độ khác đối với hôn nhân. |
Ở thế giới phương Tây, người ta có thái độ khác đối với hôn nhân. | |
| 17 |
Farmers in the developing world face many challenges.
Nông dân ở các nước đang phát triển đối mặt với nhiều thách thức. |
Nông dân ở các nước đang phát triển đối mặt với nhiều thách thức. | |
| 18 |
Life was very different in the modern and ancient world.
Cuộc sống rất khác nhau trong thế giới hiện đại và thế giới cổ đại. |
Cuộc sống rất khác nhau trong thế giới hiện đại và thế giới cổ đại. | |
| 19 |
The animal, plant, and insect world is full of variety.
Thế giới động vật, thực vật và côn trùng rất đa dạng. |
Thế giới động vật, thực vật và côn trùng rất đa dạng. | |
| 20 |
The business and corporate world can be highly competitive.
Thế giới kinh doanh và doanh nghiệp có thể rất cạnh tranh. |
Thế giới kinh doanh và doanh nghiệp có thể rất cạnh tranh. | |
| 21 |
She is a popular figure in the art world.
Cô ấy là một nhân vật được yêu thích trong giới nghệ thuật. |
Cô ấy là một nhân vật được yêu thích trong giới nghệ thuật. | |
| 22 |
He knows the world of politics, business, and sport.
Ông ấy hiểu rõ thế giới chính trị, kinh doanh và thể thao. |
Ông ấy hiểu rõ thế giới chính trị, kinh doanh và thể thao. | |
| 23 |
The world of music, art, and fashion is constantly changing.
Thế giới âm nhạc, nghệ thuật và thời trang luôn thay đổi. |
Thế giới âm nhạc, nghệ thuật và thời trang luôn thay đổi. | |
| 24 |
Stars from the sporting and artistic worlds attended the event.
Các ngôi sao trong giới thể thao và nghệ thuật đã tham dự sự kiện. |
Các ngôi sao trong giới thể thao và nghệ thuật đã tham dự sự kiện. | |
| 25 |
We must protect the natural world.
Chúng ta phải bảo vệ thế giới tự nhiên. |
Chúng ta phải bảo vệ thế giới tự nhiên. | |
| 26 |
The physical and material world is only part of reality.
Thế giới vật chất chỉ là một phần của thực tại. |
Thế giới vật chất chỉ là một phần của thực tại. | |
| 27 |
They are a couple in the real world as well as in the movie.
Họ là một cặp ngoài đời thực cũng như trong phim. |
Họ là một cặp ngoài đời thực cũng như trong phim. | |
| 28 |
The island is a world of brilliant colours and dramatic sunsets.
Hòn đảo là một thế giới của những màu sắc rực rỡ và hoàng hôn ấn tượng. |
Hòn đảo là một thế giới của những màu sắc rực rỡ và hoàng hôn ấn tượng. | |
| 29 |
We live in a rapidly changing world.
Chúng ta sống trong một thế giới đang thay đổi nhanh chóng. |
Chúng ta sống trong một thế giới đang thay đổi nhanh chóng. | |
| 30 |
Young people always think they are going to change the world.
Người trẻ luôn nghĩ rằng họ sẽ thay đổi thế giới. |
Người trẻ luôn nghĩ rằng họ sẽ thay đổi thế giới. | |
| 31 |
It's not your job to save the world.
Cứu thế giới không phải là việc của bạn. |
Cứu thế giới không phải là việc của bạn. | |
| 32 |
He's too young to understand the ways of the world.
Cậu ấy còn quá trẻ để hiểu cách đời vận hành. |
Cậu ấy còn quá trẻ để hiểu cách đời vận hành. | |
| 33 |
The whole world was waiting for news of the astronauts.
Cả thế giới đang chờ tin tức về các phi hành gia. |
Cả thế giới đang chờ tin tức về các phi hành gia. | |
| 34 |
She felt that the world was against her.
Cô ấy cảm thấy cả thế giới chống lại mình. |
Cô ấy cảm thấy cả thế giới chống lại mình. | |
| 35 |
News of the incident was slow to reach the wider world.
Tin tức về vụ việc chậm lan ra thế giới bên ngoài. |
Tin tức về vụ việc chậm lan ra thế giới bên ngoài. | |
| 36 |
The monks and nuns were renouncing the world.
Các nhà sư và nữ tu đang từ bỏ cuộc sống trần tục. |
Các nhà sư và nữ tu đang từ bỏ cuộc sống trần tục. | |
| 37 |
Parents are the most important people in a child's world.
Cha mẹ là những người quan trọng nhất trong thế giới của một đứa trẻ. |
Cha mẹ là những người quan trọng nhất trong thế giới của một đứa trẻ. | |
| 38 |
When his wife died, his entire world was turned upside down.
Khi vợ anh ấy qua đời, cả thế giới của anh ấy bị đảo lộn. |
Khi vợ anh ấy qua đời, cả thế giới của anh ấy bị đảo lộn. | |
| 39 |
Computer games create whole virtual worlds.
Trò chơi máy tính tạo ra những thế giới ảo hoàn chỉnh. |
Trò chơi máy tính tạo ra những thế giới ảo hoàn chỉnh. | |
| 40 |
The game comprises four separate worlds, each split into six levels.
Trò chơi gồm bốn thế giới riêng biệt, mỗi thế giới được chia thành sáu cấp độ. |
Trò chơi gồm bốn thế giới riêng biệt, mỗi thế giới được chia thành sáu cấp độ. | |
| 41 |
You're living in a fantasy world!
Bạn đang sống trong thế giới ảo tưởng đấy! |
Bạn đang sống trong thế giới ảo tưởng đấy! | |
| 42 |
There may be other worlds out there.
Có thể còn những thế giới khác ngoài kia. |
Có thể còn những thế giới khác ngoài kia. | |
| 43 |
This world and the next are both important in their beliefs.
Thế giới này và thế giới sau đều quan trọng trong niềm tin của họ. |
Thế giới này và thế giới sau đều quan trọng trong niềm tin của họ. | |
| 44 |
The architects shared their vision of a brave new world of pristine concrete.
Các kiến trúc sư chia sẻ tầm nhìn của họ về một thế giới mới táo bạo bằng bê tông nguyên sơ. |
Các kiến trúc sư chia sẻ tầm nhìn của họ về một thế giới mới táo bạo bằng bê tông nguyên sơ. | |
| 45 |
A change of job would do you the world of good.
Đổi việc sẽ rất có lợi cho bạn. |
Đổi việc sẽ rất có lợi cho bạn. | |
| 46 |
She behaved for all the world as if nothing unusual had happened.
Cô ấy cư xử y như thể không có gì bất thường xảy ra. |
Cô ấy cư xử y như thể không có gì bất thường xảy ra. | |
| 47 |
He looked for all the world like a schoolboy caught stealing apples.
Trông anh ấy y hệt một cậu học sinh bị bắt quả tang đang ăn trộm táo. |
Trông anh ấy y hệt một cậu học sinh bị bắt quả tang đang ăn trộm táo. | |
| 48 |
What in the world did they think they were doing?
Rốt cuộc họ nghĩ mình đang làm gì vậy? |
Rốt cuộc họ nghĩ mình đang làm gì vậy? | |
| 49 |
There's nothing in the world I'd like more than to visit New York.
Không có điều gì trên đời tôi muốn hơn là được đến thăm New York. |
Không có điều gì trên đời tôi muốn hơn là được đến thăm New York. | |
| 50 |
Don't rush; we've got all the time in the world.
Đừng vội; chúng ta có rất nhiều thời gian. |
Đừng vội; chúng ta có rất nhiều thời gian. | |
| 51 |
You look as if you haven't got a care in the world!
Trông bạn như chẳng có điều gì phải lo lắng trên đời! |
Trông bạn như chẳng có điều gì phải lo lắng trên đời! | |
| 52 |
I wouldn't hurt you for the world.
Dù thế nào tôi cũng sẽ không làm bạn tổn thương. |
Dù thế nào tôi cũng sẽ không làm bạn tổn thương. | |
| 53 |
The meal was out of this world.
Bữa ăn ngon tuyệt vời. |
Bữa ăn ngon tuyệt vời. | |
| 54 |
As a young man, he wanted to see the world before he settled down.
Khi còn trẻ, anh ấy muốn đi đây đi đó trước khi ổn định cuộc sống. |
Khi còn trẻ, anh ấy muốn đi đây đi đó trước khi ổn định cuộc sống. | |
| 55 |
We stayed up all night, setting the world to rights.
Chúng tôi thức suốt đêm bàn chuyện cải thiện thế giới. |
Chúng tôi thức suốt đêm bàn chuyện cải thiện thế giới. | |
| 56 |
They entered the twilight world of the occult.
Họ bước vào thế giới mờ ám của huyền thuật. |
Họ bước vào thế giới mờ ám của huyền thuật. | |
| 57 |
The dissidents lived in a twilight world of hushed voices and secret meetings.
Những người bất đồng chính kiến sống trong một thế giới mờ ám của những tiếng nói thì thầm và các cuộc gặp bí mật. |
Những người bất đồng chính kiến sống trong một thế giới mờ ám của những tiếng nói thì thầm và các cuộc gặp bí mật. | |
| 58 |
The rich and powerful make the decisions; that's the way of the world.
Người giàu và quyền lực đưa ra quyết định; đời là vậy. |
Người giàu và quyền lực đưa ra quyết định; đời là vậy. | |
| 59 |
With talent like that, the world is her oyster.
Với tài năng như vậy, cô ấy có thể đạt được bất cứ điều gì mình muốn. |
Với tài năng như vậy, cô ấy có thể đạt được bất cứ điều gì mình muốn. | |
| 60 |
There's a world of difference between liking someone and loving them.
Có một sự khác biệt rất lớn giữa thích ai đó và yêu họ. |
Có một sự khác biệt rất lớn giữa thích ai đó và yêu họ. | |
| 61 |
People are basically the same the world over.
Về cơ bản, con người ở khắp nơi trên thế giới đều giống nhau. |
Về cơ bản, con người ở khắp nơi trên thế giới đều giống nhau. | |
| 62 |
Scientists the world over have been waiting for this breakthrough.
Các nhà khoa học trên khắp thế giới đã chờ đợi bước đột phá này. |
Các nhà khoa học trên khắp thế giới đã chờ đợi bước đột phá này. | |
| 63 |
At this age, babies are starting to take an interest in the world around them.
Ở độ tuổi này, trẻ bắt đầu quan tâm đến thế giới xung quanh. |
Ở độ tuổi này, trẻ bắt đầu quan tâm đến thế giới xung quanh. | |
| 64 |
Communist parties were formed on a world scale after the Russian Revolution.
Các đảng cộng sản được thành lập trên quy mô toàn thế giới sau Cách mạng Nga. |
Các đảng cộng sản được thành lập trên quy mô toàn thế giới sau Cách mạng Nga. | |
| 65 |
Fast food outlets seem to be taking over the world.
Các cửa hàng thức ăn nhanh dường như đang chiếm lĩnh thế giới. |
Các cửa hàng thức ăn nhanh dường như đang chiếm lĩnh thế giới. | |
| 66 |
He is on a quest to rid the world of evil.
Anh ấy đang trên hành trình loại bỏ cái ác khỏi thế giới. |
Anh ấy đang trên hành trình loại bỏ cái ác khỏi thế giới. | |
| 67 |
In today's globalized world, telecommunications have broken down boundaries.
Trong thế giới toàn cầu hóa ngày nay, viễn thông đã xóa bỏ các ranh giới. |
Trong thế giới toàn cầu hóa ngày nay, viễn thông đã xóa bỏ các ranh giới. | |
| 68 |
It's an interesting part of the world.
Đó là một vùng thú vị trên thế giới. |
Đó là một vùng thú vị trên thế giới. | |
| 69 |
Many people imagine the world ending with an explosion.
Nhiều người tưởng tượng thế giới kết thúc bằng một vụ nổ. |
Nhiều người tưởng tượng thế giới kết thúc bằng một vụ nổ. | |
| 70 |
People throughout the world will be watching the big game on television.
Mọi người trên khắp thế giới sẽ xem trận đấu lớn trên truyền hình. |
Mọi người trên khắp thế giới sẽ xem trận đấu lớn trên truyền hình. | |
| 71 |
She had brought six children into the world.
Cô ấy đã sinh ra sáu đứa con. |
Cô ấy đã sinh ra sáu đứa con. | |
| 72 |
Technology has remade the world.
Công nghệ đã tái tạo thế giới. |
Công nghệ đã tái tạo thế giới. | |
| 73 |
The band are about to embark on a six-month world tour.
Ban nhạc sắp bắt đầu chuyến lưu diễn vòng quanh thế giới kéo dài sáu tháng. |
Ban nhạc sắp bắt đầu chuyến lưu diễn vòng quanh thế giới kéo dài sáu tháng. | |
| 74 |
The ceremony was watched live by millions around the world.
Buổi lễ được hàng triệu người trên khắp thế giới xem trực tiếp. |
Buổi lễ được hàng triệu người trên khắp thế giới xem trực tiếp. | |
| 75 |
The country became an important player on the world stage.
Đất nước này trở thành một nhân tố quan trọng trên sân khấu thế giới. |
Đất nước này trở thành một nhân tố quan trọng trên sân khấu thế giới. | |
| 76 |
The movie had its world premiere at the Toronto Film Festival.
Bộ phim đã có buổi công chiếu toàn cầu tại Liên hoan phim Toronto. |
Bộ phim đã có buổi công chiếu toàn cầu tại Liên hoan phim Toronto. | |
| 77 |
This is an imperfect world, and we have to compromise.
Đây là một thế giới không hoàn hảo, và chúng ta phải thỏa hiệp. |
Đây là một thế giới không hoàn hảo, và chúng ta phải thỏa hiệp. | |
| 78 |
We come into the world with nothing.
Chúng ta đến với thế giới này với hai bàn tay trắng. |
Chúng ta đến với thế giới này với hai bàn tay trắng. | |
| 79 |
A meeting of the major world powers was held yesterday.
Một cuộc họp của các cường quốc lớn trên thế giới đã được tổ chức hôm qua. |
Một cuộc họp của các cường quốc lớn trên thế giới đã được tổ chức hôm qua. | |
| 80 |
There are different ways of looking at the world.
Có nhiều cách khác nhau để nhìn nhận thế giới. |
Có nhiều cách khác nhau để nhìn nhận thế giới. | |
| 81 |
He has never before featured in the top ten world rankings.
Trước đây anh ấy chưa bao giờ có mặt trong top 10 bảng xếp hạng thế giới. |
Trước đây anh ấy chưa bao giờ có mặt trong top 10 bảng xếp hạng thế giới. | |
| 82 |
He is at the head of a world media empire.
Ông ấy đứng đầu một đế chế truyền thông toàn cầu. |
Ông ấy đứng đầu một đế chế truyền thông toàn cầu. | |
| 83 |
He was easily beaten by the reigning world champion.
Anh ấy dễ dàng bị đánh bại bởi nhà vô địch thế giới đương nhiệm. |
Anh ấy dễ dàng bị đánh bại bởi nhà vô địch thế giới đương nhiệm. | |
| 84 |
She shattered the world record for the 200 metres.
Cô ấy phá sâu kỷ lục thế giới ở nội dung 200 mét. |
Cô ấy phá sâu kỷ lục thế giới ở nội dung 200 mét. | |
| 85 |
The Portuguese team looked like world beaters in last night's game.
Đội Bồ Đào Nha trông như đội mạnh nhất thế giới trong trận đấu tối qua. |
Đội Bồ Đào Nha trông như đội mạnh nhất thế giới trong trận đấu tối qua. | |
| 86 |
The motto was inscribed on buildings throughout the Roman world.
Khẩu hiệu được khắc trên các tòa nhà khắp thế giới La Mã. |
Khẩu hiệu được khắc trên các tòa nhà khắp thế giới La Mã. | |
| 87 |
This is a medieval map of the known world.
Đây là một bản đồ thời trung cổ của thế giới đã biết. |
Đây là một bản đồ thời trung cổ của thế giới đã biết. | |
| 88 |
Heads of state from all over the Arab world gathered for the conference.
Nguyên thủ quốc gia từ khắp thế giới Ả Rập đã tập trung dự hội nghị. |
Nguyên thủ quốc gia từ khắp thế giới Ả Rập đã tập trung dự hội nghị. | |
| 89 |
In the ancient world, the jobs of miller and baker were usually combined.
Trong thế giới cổ đại, nghề xay bột và nghề làm bánh thường được gộp lại. |
Trong thế giới cổ đại, nghề xay bột và nghề làm bánh thường được gộp lại. | |
| 90 |
These tribesmen are proud survivors of a vanishing world.
Những người bộ lạc này là những người sống sót đầy tự hào của một thế giới đang biến mất. |
Những người bộ lạc này là những người sống sót đầy tự hào của một thế giới đang biến mất. | |
| 91 |
The industrialized and developing worlds face different challenges.
Các nước công nghiệp hóa và các nước đang phát triển đối mặt với những thách thức khác nhau. |
Các nước công nghiệp hóa và các nước đang phát triển đối mặt với những thách thức khác nhau. | |
| 92 |
He entered the world of politics in 1997.
Ông ấy bước vào thế giới chính trị vào năm 1997. |
Ông ấy bước vào thế giới chính trị vào năm 1997. | |
| 93 |
He's well known in the fashion world.
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới thời trang. |
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới thời trang. | |
| 94 |
In the world of finance, there is little room for sentiment.
Trong thế giới tài chính, có rất ít chỗ cho cảm tính. |
Trong thế giới tài chính, có rất ít chỗ cho cảm tính. | |
| 95 |
I like living in the country because I'm interested in the natural world.
Tôi thích sống ở nông thôn vì tôi quan tâm đến thế giới tự nhiên. |
Tôi thích sống ở nông thôn vì tôi quan tâm đến thế giới tự nhiên. | |
| 96 |
In the real world, things don't always happen like they do in books.
Trong thế giới thực, mọi chuyện không phải lúc nào cũng diễn ra như trong sách. |
Trong thế giới thực, mọi chuyện không phải lúc nào cũng diễn ra như trong sách. | |
| 97 |
Mediums claim to receive messages from the spirit world.
Các nhà ngoại cảm tuyên bố nhận được thông điệp từ thế giới linh hồn. |
Các nhà ngoại cảm tuyên bố nhận được thông điệp từ thế giới linh hồn. | |
| 98 |
The movie is set in a bizarre post-apocalyptic world.
Bộ phim lấy bối cảnh trong một thế giới hậu tận thế kỳ lạ. |
Bộ phim lấy bối cảnh trong một thế giới hậu tận thế kỳ lạ. | |
| 99 |
The bombing alienated world opinion.
Vụ đánh bom đã khiến dư luận thế giới xa lánh họ. |
Vụ đánh bom đã khiến dư luận thế giới xa lánh họ. | |
| 100 |
The news of the assassination shook the world.
Tin tức về vụ ám sát đã làm chấn động thế giới. |
Tin tức về vụ ám sát đã làm chấn động thế giới. | |
| 101 |
The wider world learned of his illness months after he told his family.
Thế giới bên ngoài biết về bệnh tình của ông ấy nhiều tháng sau khi ông ấy nói với gia đình. |
Thế giới bên ngoài biết về bệnh tình của ông ấy nhiều tháng sau khi ông ấy nói với gia đình. | |
| 102 |
Throughout his time in prison, he had no contact with the outside world.
Trong suốt thời gian ở tù, ông ấy không có liên lạc với thế giới bên ngoài. |
Trong suốt thời gian ở tù, ông ấy không có liên lạc với thế giới bên ngoài. | |
| 103 |
He likes to sit outside his front door and watch the world go by.
Ông ấy thích ngồi trước cửa nhà và ngắm dòng đời trôi qua. |
Ông ấy thích ngồi trước cửa nhà và ngắm dòng đời trôi qua. | |
| 104 |
She is a young writer who is taking the world by storm.
Cô ấy là một nhà văn trẻ đang gây bão trên toàn thế giới. |
Cô ấy là một nhà văn trẻ đang gây bão trên toàn thế giới. | |
| 105 |
He just wanted to shut himself away from the rest of the world.
Anh ấy chỉ muốn tự tách mình khỏi phần còn lại của thế giới. |
Anh ấy chỉ muốn tự tách mình khỏi phần còn lại của thế giới. | |
| 106 |
They are scientists of world renown.
Họ là những nhà khoa học nổi tiếng thế giới. |
Họ là những nhà khoa học nổi tiếng thế giới. | |
| 107 |
Sweden leads the world in safety legislation.
Thụy Điển dẫn đầu thế giới về luật an toàn. |
Thụy Điển dẫn đầu thế giới về luật an toàn. | |
| 108 |
She was determined to show the world that she was no loser.
Cô ấy quyết tâm cho cả thế giới thấy rằng mình không phải là kẻ thua cuộc. |
Cô ấy quyết tâm cho cả thế giới thấy rằng mình không phải là kẻ thua cuộc. | |
| 109 |
She thinks the world revolves around her and her schedule.
Cô ấy nghĩ cả thế giới xoay quanh mình và lịch trình của mình. |
Cô ấy nghĩ cả thế giới xoay quanh mình và lịch trình của mình. | |
| 110 |
She tends to divide the world into “winners” and “losers.”
Cô ấy có xu hướng chia thế giới thành “người thắng” và “kẻ thua.” |
Cô ấy có xu hướng chia thế giới thành “người thắng” và “kẻ thua.” | |
| 111 |
I'm sure we'll meet again. It's a very small world in this profession.
Tôi chắc chúng ta sẽ gặp lại. Trong nghề này, thế giới nhỏ lắm. |
Tôi chắc chúng ta sẽ gặp lại. Trong nghề này, thế giới nhỏ lắm. | |
| 112 |
Aren't you interested in the world outside your window?
Bạn không quan tâm đến thế giới bên ngoài cửa sổ của mình sao? |
Bạn không quan tâm đến thế giới bên ngoài cửa sổ của mình sao? | |
| 113 |
He was so happy to leave school that he felt ready to take on the world.
Anh ấy vui đến mức khi rời trường, anh ấy cảm thấy sẵn sàng chinh phục thế giới. |
Anh ấy vui đến mức khi rời trường, anh ấy cảm thấy sẵn sàng chinh phục thế giới. | |
| 114 |
He wanted to tell the world how happy he was.
Anh ấy muốn cho cả thế giới biết mình hạnh phúc đến thế nào. |
Anh ấy muốn cho cả thế giới biết mình hạnh phúc đến thế nào. | |
| 115 |
He seems to think that the world owes him a living.
Anh ấy dường như nghĩ rằng đời có trách nhiệm nuôi sống mình. |
Anh ấy dường như nghĩ rằng đời có trách nhiệm nuôi sống mình. | |
| 116 |
Astronomers across the world will be watching the night sky.
Các nhà thiên văn học trên khắp thế giới sẽ quan sát bầu trời đêm. |
Các nhà thiên văn học trên khắp thế giới sẽ quan sát bầu trời đêm. | |
| 117 |
He felt ready to take on the world when he finished college.
Khi học xong đại học, anh ấy cảm thấy sẵn sàng chinh phục thế giới. |
Khi học xong đại học, anh ấy cảm thấy sẵn sàng chinh phục thế giới. | |
| 118 |
There is a whole other world outside school.
Có cả một thế giới hoàn toàn khác bên ngoài trường học. |
Có cả một thế giới hoàn toàn khác bên ngoài trường học. | |
| 119 |
Can you imagine a world without possessions?
Bạn có thể tưởng tượng một thế giới không có của cải sở hữu không? |
Bạn có thể tưởng tượng một thế giới không có của cải sở hữu không? | |
| 120 |
The new world order was marked by American dominance.
Trật tự thế giới mới được đánh dấu bởi sự thống trị của Mỹ. |
Trật tự thế giới mới được đánh dấu bởi sự thống trị của Mỹ. | |
| 121 |
Children often have their own private world.
Trẻ em thường có thế giới riêng của chúng. |
Trẻ em thường có thế giới riêng của chúng. | |
| 122 |
His world fell apart when his wife died.
Thế giới của anh ấy sụp đổ khi vợ anh ấy qua đời. |
Thế giới của anh ấy sụp đổ khi vợ anh ấy qua đời. | |
| 123 |
She has to deal with the day-to-day world of bills, schools, and problems.
Cô ấy phải đối mặt với cuộc sống hằng ngày đầy hóa đơn, trường học và các vấn đề. |
Cô ấy phải đối mặt với cuộc sống hằng ngày đầy hóa đơn, trường học và các vấn đề. | |
| 124 |
She lives in her own inner world.
Cô ấy sống trong thế giới nội tâm của riêng mình. |
Cô ấy sống trong thế giới nội tâm của riêng mình. | |
| 125 |
Show business gave him the chance to escape into another world.
Ngành giải trí cho anh ấy cơ hội trốn vào một thế giới khác. |
Ngành giải trí cho anh ấy cơ hội trốn vào một thế giới khác. | |
| 126 |
He felt he was the luckiest man in the whole world.
Anh ấy cảm thấy mình là người đàn ông may mắn nhất trên thế giới. |
Anh ấy cảm thấy mình là người đàn ông may mắn nhất trên thế giới. | |
| 127 |
She told him he was her only friend in the whole wide world.
Cô ấy nói với anh ấy rằng anh ấy là người bạn duy nhất của cô ấy trên đời. |
Cô ấy nói với anh ấy rằng anh ấy là người bạn duy nhất của cô ấy trên đời. | |
| 128 |
World oil prices continue to rise.
Giá dầu thế giới tiếp tục tăng. |
Giá dầu thế giới tiếp tục tăng. |