wise: Khôn ngoan
Wise là tính từ chỉ người có khả năng đưa ra quyết định tốt dựa trên kinh nghiệm và hiểu biết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wise
|
Phiên âm: /waɪz/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khôn ngoan | Ngữ cảnh: Có kinh nghiệm, hiểu biết để đưa ra quyết định tốt |
Ví dụ: She is a very wise person
Cô ấy là người rất khôn ngoan |
Cô ấy là người rất khôn ngoan |
| 2 |
2
wisely
|
Phiên âm: /ˈwaɪzli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách khôn ngoan | Ngữ cảnh: Hành động thông minh và hợp lý |
Ví dụ: He invested his money wisely
Anh ấy đầu tư tiền một cách khôn ngoan |
Anh ấy đầu tư tiền một cách khôn ngoan |
| 3 |
3
wisdom
|
Phiên âm: /ˈwɪzdəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khôn ngoan | Ngữ cảnh: Khả năng phán đoán dựa trên kinh nghiệm |
Ví dụ: Age brings wisdom
Tuổi tác mang đến sự khôn ngoan |
Tuổi tác mang đến sự khôn ngoan |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He is a wise man.
Ông ấy là một người khôn ngoan. |
Ông ấy là một người khôn ngoan. | |
| 2 |
I'm older and wiser after ten years in the business.
Sau mười năm trong ngành, tôi già dặn và khôn ngoan hơn. |
Sau mười năm trong ngành, tôi già dặn và khôn ngoan hơn. | |
| 3 |
He played the role of the wise old man.
Ông ấy đóng vai một ông già thông thái. |
Ông ấy đóng vai một ông già thông thái. | |
| 4 |
It was a wise decision, move, choice, and investment.
Đó là một quyết định, bước đi, lựa chọn và khoản đầu tư khôn ngoan. |
Đó là một quyết định, bước đi, lựa chọn và khoản đầu tư khôn ngoan. | |
| 5 |
These are wise words indeed.
Đây thật sự là những lời khôn ngoan. |
Đây thật sự là những lời khôn ngoan. | |
| 6 |
The wisest course of action is just to say nothing.
Cách hành động khôn ngoan nhất là không nói gì cả. |
Cách hành động khôn ngoan nhất là không nói gì cả. | |
| 7 |
I was grateful for her wise counsel.
Tôi biết ơn lời khuyên sáng suốt của cô ấy. |
Tôi biết ơn lời khuyên sáng suốt của cô ấy. | |
| 8 |
You would be wise to steer clear of the cheapest local wines.
Bạn nên khôn ngoan tránh xa những loại rượu vang địa phương rẻ nhất. |
Bạn nên khôn ngoan tránh xa những loại rượu vang địa phương rẻ nhất. | |
| 9 |
He was wise to consider his future when he was working there.
Anh ấy đã khôn ngoan khi nghĩ đến tương lai của mình trong lúc làm việc ở đó. |
Anh ấy đã khôn ngoan khi nghĩ đến tương lai của mình trong lúc làm việc ở đó. | |
| 10 |
It was very wise to leave when you did.
Việc bạn rời đi vào lúc đó là rất khôn ngoan. |
Việc bạn rời đi vào lúc đó là rất khôn ngoan. | |
| 11 |
It was wise of her to ask for a lawyer to be present.
Cô ấy đã khôn ngoan khi yêu cầu có luật sư hiện diện. |
Cô ấy đã khôn ngoan khi yêu cầu có luật sư hiện diện. | |
| 12 |
I've read the instructions, but I'm still none the wiser.
Tôi đã đọc hướng dẫn, nhưng vẫn chẳng hiểu thêm gì. |
Tôi đã đọc hướng dẫn, nhưng vẫn chẳng hiểu thêm gì. | |
| 13 |
If you put the money back, no one will be any the wiser.
Nếu bạn đặt tiền lại chỗ cũ, sẽ chẳng ai hay biết gì đâu. |
Nếu bạn đặt tiền lại chỗ cũ, sẽ chẳng ai hay biết gì đâu. | |
| 14 |
He thought he could fool me, but I got wise to him.
Anh ta tưởng có thể lừa tôi, nhưng tôi đã nhận ra ý đồ của anh ta. |
Anh ta tưởng có thể lừa tôi, nhưng tôi đã nhận ra ý đồ của anh ta. | |
| 15 |
He was known to be a wise and gentle ruler.
Ông ấy được biết đến là một nhà cai trị khôn ngoan và nhân từ. |
Ông ấy được biết đến là một nhà cai trị khôn ngoan và nhân từ. | |
| 16 |
He was too wise and experienced to try to escape.
Ông ấy quá khôn ngoan và giàu kinh nghiệm để cố trốn thoát. |
Ông ấy quá khôn ngoan và giàu kinh nghiệm để cố trốn thoát. | |
| 17 |
It was very wise of you to leave when you did.
Bạn đã rất khôn ngoan khi rời đi vào lúc đó. |
Bạn đã rất khôn ngoan khi rời đi vào lúc đó. | |
| 18 |
Locking your car doors is always a wise precaution.
Khóa cửa xe luôn là một biện pháp phòng ngừa khôn ngoan. |
Khóa cửa xe luôn là một biện pháp phòng ngừa khôn ngoan. | |
| 19 |
It was not considered wise to move her to another hospital.
Việc chuyển cô ấy sang bệnh viện khác không được xem là khôn ngoan. |
Việc chuyển cô ấy sang bệnh viện khác không được xem là khôn ngoan. |