wisdom: Sự khôn ngoan
Wisdom là danh từ chỉ khả năng đưa ra quyết định và hành động đúng đắn dựa trên kiến thức, kinh nghiệm và sự hiểu biết sâu sắc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wise
|
Phiên âm: /waɪz/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khôn ngoan | Ngữ cảnh: Có kinh nghiệm, hiểu biết để đưa ra quyết định tốt |
Ví dụ: She is a very wise person
Cô ấy là người rất khôn ngoan |
Cô ấy là người rất khôn ngoan |
| 2 |
2
wisely
|
Phiên âm: /ˈwaɪzli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách khôn ngoan | Ngữ cảnh: Hành động thông minh và hợp lý |
Ví dụ: He invested his money wisely
Anh ấy đầu tư tiền một cách khôn ngoan |
Anh ấy đầu tư tiền một cách khôn ngoan |
| 3 |
3
wisdom
|
Phiên âm: /ˈwɪzdəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khôn ngoan | Ngữ cảnh: Khả năng phán đoán dựa trên kinh nghiệm |
Ví dụ: Age brings wisdom
Tuổi tác mang đến sự khôn ngoan |
Tuổi tác mang đến sự khôn ngoan |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was known to be a woman of great wisdom.
Cô ấy được biết đến là một người phụ nữ rất khôn ngoan. |
Cô ấy được biết đến là một người phụ nữ rất khôn ngoan. | |
| 2 |
Do you have any more words of wisdom for us?
Bạn còn lời khuyên sáng suốt nào cho chúng tôi không? |
Bạn còn lời khuyên sáng suốt nào cho chúng tôi không? | |
| 3 |
He is too lacking in worldly wisdom to be a politician.
Anh ấy quá thiếu sự từng trải để trở thành một chính trị gia. |
Anh ấy quá thiếu sự từng trải để trở thành một chính trị gia. | |
| 4 |
I question the wisdom of giving a child so much money.
Tôi nghi ngờ sự khôn ngoan của việc cho một đứa trẻ quá nhiều tiền. |
Tôi nghi ngờ sự khôn ngoan của việc cho một đứa trẻ quá nhiều tiền. | |
| 5 |
We should respect the collective wisdom of our people.
Chúng ta nên tôn trọng trí tuệ tập thể của nhân dân. |
Chúng ta nên tôn trọng trí tuệ tập thể của nhân dân. | |
| 6 |
The government, in its wisdom, has decided to support the ban.
Chính phủ, theo sự “sáng suốt” của mình, đã quyết định ủng hộ lệnh cấm. |
Chính phủ, theo sự “sáng suốt” của mình, đã quyết định ủng hộ lệnh cấm. | |
| 7 |
Thank you for those pearls of wisdom.
Cảm ơn bạn vì những lời khuyên “sáng suốt” đó. |
Cảm ơn bạn vì những lời khuyên “sáng suốt” đó. | |
| 8 |
Consultants are too often seen as the source of all wisdom.
Các chuyên gia tư vấn thường bị xem quá mức là nguồn gốc của mọi sự khôn ngoan. |
Các chuyên gia tư vấn thường bị xem quá mức là nguồn gốc của mọi sự khôn ngoan. | |
| 9 |
Do you have any wisdom to impart on this subject?
Bạn có điều khôn ngoan nào muốn chia sẻ về chủ đề này không? |
Bạn có điều khôn ngoan nào muốn chia sẻ về chủ đề này không? | |
| 10 |
He entertained the audience for two hours with his wit and wisdom.
Ông ấy đã mua vui cho khán giả trong hai giờ bằng sự dí dỏm và trí tuệ của mình. |
Ông ấy đã mua vui cho khán giả trong hai giờ bằng sự dí dỏm và trí tuệ của mình. | |
| 11 |
The former world champion imparted a few words of wisdom to the young runners.
Cựu vô địch thế giới đã truyền đạt vài lời khuyên quý báu cho các vận động viên trẻ. |
Cựu vô địch thế giới đã truyền đạt vài lời khuyên quý báu cho các vận động viên trẻ. | |
| 12 |
It's easy enough to see what we should have done, with the wisdom of hindsight.
Nhờ sự sáng suốt khi nhìn lại, thật dễ để thấy lẽ ra chúng ta nên làm gì. |
Nhờ sự sáng suốt khi nhìn lại, thật dễ để thấy lẽ ra chúng ta nên làm gì. | |
| 13 |
The latest unemployment figures prove the wisdom of the government's policy.
Các số liệu thất nghiệp mới nhất chứng minh sự đúng đắn trong chính sách của chính phủ. |
Các số liệu thất nghiệp mới nhất chứng minh sự đúng đắn trong chính sách của chính phủ. | |
| 14 |
Several people questioned the wisdom of building in that particular spot.
Một số người đặt câu hỏi về sự khôn ngoan của việc xây dựng tại chính địa điểm đó. |
Một số người đặt câu hỏi về sự khôn ngoan của việc xây dựng tại chính địa điểm đó. | |
| 15 |
Many commentators doubted the political wisdom of introducing a new tax.
Nhiều nhà bình luận nghi ngờ sự khôn ngoan về mặt chính trị của việc đưa ra một loại thuế mới. |
Nhiều nhà bình luận nghi ngờ sự khôn ngoan về mặt chính trị của việc đưa ra một loại thuế mới. | |
| 16 |
You cannot just ignore the accumulated wisdom of a whole culture.
Bạn không thể cứ thế phớt lờ trí tuệ tích lũy của cả một nền văn hóa. |
Bạn không thể cứ thế phớt lờ trí tuệ tích lũy của cả một nền văn hóa. | |
| 17 |
Traditional wisdom was passed on from generation to generation.
Tri thức truyền thống được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. |
Tri thức truyền thống được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. | |
| 18 |
We should value the accumulated wisdom of generations.
Chúng ta nên trân trọng trí tuệ tích lũy qua nhiều thế hệ. |
Chúng ta nên trân trọng trí tuệ tích lũy qua nhiều thế hệ. | |
| 19 |
We need to combine ancient wisdom and modern knowledge.
Chúng ta cần kết hợp trí tuệ cổ xưa với kiến thức hiện đại. |
Chúng ta cần kết hợp trí tuệ cổ xưa với kiến thức hiện đại. | |
| 20 |
Those who seek wisdom at the shrine will find it.
Những ai tìm kiếm sự thông thái tại đền thờ sẽ tìm thấy nó. |
Những ai tìm kiếm sự thông thái tại đền thờ sẽ tìm thấy nó. | |
| 21 |
They would go to the holy shrines to seek wisdom.
Họ thường đến các đền thờ linh thiêng để tìm kiếm sự thông thái. |
Họ thường đến các đền thờ linh thiêng để tìm kiếm sự thông thái. | |
| 22 |
She devoted her life to the pursuit of wisdom.
Cô ấy đã cống hiến cuộc đời mình cho việc theo đuổi trí tuệ. |
Cô ấy đã cống hiến cuộc đời mình cho việc theo đuổi trí tuệ. | |
| 23 |
The monks dedicate their lives to prayer and the pursuit of wisdom.
Các nhà sư dâng hiến cuộc đời mình cho cầu nguyện và theo đuổi trí tuệ. |
Các nhà sư dâng hiến cuộc đời mình cho cầu nguyện và theo đuổi trí tuệ. | |
| 24 |
In their infinite wisdom, the council closed the swimming pool for the school holidays.
Hội đồng, với sự “sáng suốt vô hạn” của họ, đã đóng cửa bể bơi trong kỳ nghỉ học. |
Hội đồng, với sự “sáng suốt vô hạn” của họ, đã đóng cửa bể bơi trong kỳ nghỉ học. | |
| 25 |
In their infinite wisdom, they closed the swimming pool at the busiest time of year.
Với sự “sáng suốt vô hạn” của mình, họ đã đóng cửa bể bơi vào thời điểm bận rộn nhất trong năm. |
Với sự “sáng suốt vô hạn” của mình, họ đã đóng cửa bể bơi vào thời điểm bận rộn nhất trong năm. | |
| 26 |
The students were eager to catch pearls of wisdom from the professor's lips.
Các sinh viên háo hức đón nhận những lời vàng ngọc từ giáo sư. |
Các sinh viên háo hức đón nhận những lời vàng ngọc từ giáo sư. | |
| 27 |
They would treat these pearls of wisdom with some skepticism.
Họ sẽ tiếp nhận những lời khuyên “sáng suốt” này với một chút hoài nghi. |
Họ sẽ tiếp nhận những lời khuyên “sáng suốt” này với một chút hoài nghi. | |
| 28 |
His journals are full of dubious pearls of homespun wisdom.
Nhật ký của ông ấy đầy những lời khuyên dân gian đáng ngờ. |
Nhật ký của ông ấy đầy những lời khuyên dân gian đáng ngờ. |