wilderness: Vùng hoang dã
Wilderness là danh từ chỉ khu vực tự nhiên chưa bị con người khai phá.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wilderness
|
Phiên âm: /ˈwɪldənəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vùng hoang dã | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khu vực thiên nhiên chưa khai phá |
Ví dụ: They explored the wilderness
Họ khám phá vùng hoang dã |
Họ khám phá vùng hoang dã |
| 2 |
2
wild
|
Phiên âm: /waɪld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hoang dã | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thiên nhiên hoặc hành vi |
Ví dụ: Wild animals live there
Động vật hoang dã sống ở đó |
Động vật hoang dã sống ở đó |
| 3 |
3
wildly
|
Phiên âm: /ˈwaɪldli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách dữ dội / không kiểm soát | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Ví dụ: The prices vary wildly
Giá cả biến động dữ dội |
Giá cả biến động dữ dội |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The Antarctic is the world's last great wilderness.
Nam Cực là vùng hoang dã vĩ đại cuối cùng của thế giới. |
Nam Cực là vùng hoang dã vĩ đại cuối cùng của thế giới. | |
| 2 |
This is a protected wilderness area.
Đây là một khu vực hoang dã được bảo vệ. |
Đây là một khu vực hoang dã được bảo vệ. | |
| 3 |
He wrote about the barren wilderness of modern life.
Ông ấy viết về sự hoang vắng cằn cỗi của đời sống hiện đại. |
Ông ấy viết về sự hoang vắng cằn cỗi của đời sống hiện đại. | |
| 4 |
Their garden is a wilderness of grass and weeds.
Khu vườn của họ là một vùng um tùm đầy cỏ và cỏ dại. |
Khu vườn của họ là một vùng um tùm đầy cỏ và cỏ dại. | |
| 5 |
That part of the city is a wilderness of run-down houses and derelict factories.
Khu vực đó của thành phố là một vùng hoang tàn với những ngôi nhà xuống cấp và các nhà máy bỏ hoang. |
Khu vực đó của thành phố là một vùng hoang tàn với những ngôi nhà xuống cấp và các nhà máy bỏ hoang. | |
| 6 |
They transformed the wilderness into a garden.
Họ đã biến vùng đất hoang thành một khu vườn. |
Họ đã biến vùng đất hoang thành một khu vườn. | |
| 7 |
He was the man who brought the party back from the political wilderness.
Ông ấy là người đã đưa đảng trở lại từ tình trạng bị gạt ra ngoài chính trường. |
Ông ấy là người đã đưa đảng trở lại từ tình trạng bị gạt ra ngoài chính trường. | |
| 8 |
After three years in the wilderness, she was given a government post.
Sau ba năm bị gạt ra ngoài lề, cô ấy đã được trao một chức vụ trong chính phủ. |
Sau ba năm bị gạt ra ngoài lề, cô ấy đã được trao một chức vụ trong chính phủ. | |
| 9 |
He depicted the frontier as a howling wilderness inhabited by uncivilized savages.
Ông ấy mô tả vùng biên cương như một miền hoang vu đáng sợ, nơi sinh sống của những người man rợ chưa văn minh. |
Ông ấy mô tả vùng biên cương như một miền hoang vu đáng sợ, nơi sinh sống của những người man rợ chưa văn minh. | |
| 10 |
The trail passes through a federally designated wilderness.
Con đường mòn đi qua một vùng hoang dã được liên bang chỉ định bảo vệ. |
Con đường mòn đi qua một vùng hoang dã được liên bang chỉ định bảo vệ. | |
| 11 |
They set out to explore the continent's last great wilderness.
Họ lên đường khám phá vùng hoang dã vĩ đại cuối cùng của lục địa. |
Họ lên đường khám phá vùng hoang dã vĩ đại cuối cùng của lục địa. | |
| 12 |
We were hopelessly lost in the wilderness.
Chúng tôi bị lạc hoàn toàn trong vùng hoang dã. |
Chúng tôi bị lạc hoàn toàn trong vùng hoang dã. | |
| 13 |
These are officially designated wilderness areas and wildlife refuges.
Đây là các khu vực hoang dã và nơi trú ẩn động vật hoang dã được chính thức chỉ định. |
Đây là các khu vực hoang dã và nơi trú ẩn động vật hoang dã được chính thức chỉ định. | |
| 14 |
The US Department of Agriculture designated the land a wilderness area in 1978.
Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ đã chỉ định vùng đất này là khu vực hoang dã vào năm 1978. |
Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ đã chỉ định vùng đất này là khu vực hoang dã vào năm 1978. |