Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

wildly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ wildly trong tiếng Anh

wildly /ˈwaɪldli/
- (adv) : dại, hoang

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

wildly: Một cách điên cuồng, mãnh liệt

Wildly là trạng từ chỉ hành động diễn ra một cách mạnh mẽ, điên cuồng hoặc không kiểm soát được.

  • He was laughing wildly during the comedy show. (Anh ấy cười một cách điên cuồng trong suốt buổi biểu diễn hài.)
  • The crowd cheered wildly when their team won the championship. (Đám đông cổ vũ một cách mãnh liệt khi đội của họ giành chiến thắng trong giải vô địch.)
  • She was wildly excited to meet her favorite celebrity. (Cô ấy rất phấn khích khi gặp ngôi sao yêu thích của mình.)

Bảng biến thể từ "wildly"

1 wilderness
Phiên âm: /ˈwɪldənəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vùng hoang dã Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khu vực thiên nhiên chưa khai phá

Ví dụ:

They explored the wilderness

Họ khám phá vùng hoang dã

2 wild
Phiên âm: /waɪld/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hoang dã Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thiên nhiên hoặc hành vi

Ví dụ:

Wild animals live there

Động vật hoang dã sống ở đó

3 wildly
Phiên âm: /ˈwaɪldli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách dữ dội / không kiểm soát Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động

Ví dụ:

The prices vary wildly

Giá cả biến động dữ dội

Danh sách câu ví dụ:

She looked wildly around for an escape.

Cô ấy hoang mang nhìn xung quanh để tìm một lối thoát.

Ôn tập Lưu sổ

His heart was beating wildly.

Tim anh đập loạn xạ.

Ôn tập Lưu sổ

Interest rates have been fluctuating wildly.

Lãi suất dao động dữ dội.

Ôn tập Lưu sổ

The story had been wildly exaggerated.

Câu chuyện đã bị phóng đại quá mức.

Ôn tập Lưu sổ

It is not a wildly funny play.

Đây không phải là một vở kịch vui nhộn.

Ôn tập Lưu sổ