Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

wifely là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ wifely trong tiếng Anh

wifely /ˈwaɪfli/
- Tính từ : Thuộc về người vợ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "wifely"

1 wife
Phiên âm: /waɪf/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vợ Ngữ cảnh: Người phụ nữ đã kết hôn

Ví dụ:

His wife is a doctor

Vợ anh ấy là bác sĩ

2 wives
Phiên âm: /waɪvz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những người vợ Ngữ cảnh: Dạng số nhiều bất quy tắc

Ví dụ:

Their wives joined the meeting

Vợ của họ tham gia cuộc họp

3 housewife
Phiên âm: /ˈhaʊswaɪf/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nội trợ Ngữ cảnh: Phụ nữ làm việc nhà toàn thời gian

Ví dụ:

She is a housewife

Cô ấy là người nội trợ

4 wifely
Phiên âm: /ˈwaɪfli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về người vợ Ngữ cảnh: Mang phẩm chất của một người vợ (trang trọng/lỗi thời)

Ví dụ:

She took on wifely duties

Cô ấy đảm nhận những trách nhiệm của một người vợ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!