wide: Rộng
Wide là tính từ chỉ chiều rộng của một vật, không gian, hoặc sự mở rộng của cái gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wide
|
Phiên âm: /waɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rộng | Ngữ cảnh: Mô tả khoảng cách hoặc độ mở |
Ví dụ: The river is very wide here
Con sông ở đây rất rộng |
Con sông ở đây rất rộng |
| 2 |
2
widely
|
Phiên âm: /ˈwaɪdli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Rộng rãi, phổ biến | Ngữ cảnh: Dùng khi điều gì được biết, dùng, lan truyền nhiều |
Ví dụ: The book is widely read
Cuốn sách được đọc rộng rãi |
Cuốn sách được đọc rộng rãi |
| 3 |
3
widen
|
Phiên âm: /ˈwaɪdən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm rộng ra / mở rộng | Ngữ cảnh: Khiến thứ gì có bề ngang lớn hơn |
Ví dụ: They plan to widen the road
Họ dự định mở rộng con đường |
Họ dự định mở rộng con đường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It's a wide, fast-flowing river.
Đó là một con sông rộng và chảy xiết. |
Đó là một con sông rộng và chảy xiết. | |
| 2 |
The river gets quite wide here.
Con sông trở nên khá rộng ở đoạn này. |
Con sông trở nên khá rộng ở đoạn này. | |
| 3 |
He wore a jacket with wide lapels.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác có ve áo rộng. |
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác có ve áo rộng. | |
| 4 |
Her face broke into a wide grin.
Khuôn mặt cô ấy nở một nụ cười rộng. |
Khuôn mặt cô ấy nở một nụ cười rộng. | |
| 5 |
How wide is that stream?
Con suối đó rộng bao nhiêu? |
Con suối đó rộng bao nhiêu? | |
| 6 |
It's about 2 metres wide.
Nó rộng khoảng 2 mét. |
Nó rộng khoảng 2 mét. | |
| 7 |
The road was just wide enough for two vehicles to pass.
Con đường vừa đủ rộng để hai xe đi qua. |
Con đường vừa đủ rộng để hai xe đi qua. | |
| 8 |
The road was only wide enough for one vehicle at a time.
Con đường chỉ đủ rộng cho một xe đi qua mỗi lần. |
Con đường chỉ đủ rộng cho một xe đi qua mỗi lần. | |
| 9 |
The store offers a wide range, choice, variety, and selection of goods.
Cửa hàng cung cấp rất nhiều loại hàng hóa để lựa chọn. |
Cửa hàng cung cấp rất nhiều loại hàng hóa để lựa chọn. | |
| 10 |
The company offers a wide array of services to businesses.
Công ty cung cấp rất nhiều dịch vụ cho các doanh nghiệp. |
Công ty cung cấp rất nhiều dịch vụ cho các doanh nghiệp. | |
| 11 |
Her music appeals to a wide audience.
Âm nhạc của cô ấy thu hút đông đảo khán giả. |
Âm nhạc của cô ấy thu hút đông đảo khán giả. | |
| 12 |
It's the best job in the whole wide world.
Đó là công việc tốt nhất trên đời. |
Đó là công việc tốt nhất trên đời. | |
| 13 |
Experts believe the project could bring positive benefits to the wider community.
Các chuyên gia tin rằng dự án có thể mang lại lợi ích tích cực cho cộng đồng rộng lớn hơn. |
Các chuyên gia tin rằng dự án có thể mang lại lợi ích tích cực cho cộng đồng rộng lớn hơn. | |
| 14 |
The contributors to this volume represent a wide spectrum of opinion on the subject.
Những người đóng góp cho tập sách này đại diện cho một phổ ý kiến rộng về chủ đề này. |
Những người đóng góp cho tập sách này đại diện cho một phổ ý kiến rộng về chủ đề này. | |
| 15 |
He is a manager with wide experience of industry.
Ông ấy là một nhà quản lý có nhiều kinh nghiệm trong ngành. |
Ông ấy là một nhà quản lý có nhiều kinh nghiệm trong ngành. | |
| 16 |
Jenny has a wide circle of friends.
Jenny có một vòng bạn bè rộng. |
Jenny có một vòng bạn bè rộng. | |
| 17 |
The incident has received wide coverage in the press.
Vụ việc đã được báo chí đưa tin rộng rãi. |
Vụ việc đã được báo chí đưa tin rộng rãi. | |
| 18 |
The festival attracts people from a wide area.
Lễ hội thu hút người từ một khu vực rộng lớn. |
Lễ hội thu hút người từ một khu vực rộng lớn. | |
| 19 |
The Australians won by a wide margin.
Người Úc đã thắng với cách biệt lớn. |
Người Úc đã thắng với cách biệt lớn. | |
| 20 |
There are wide variations in prices.
Có sự chênh lệch lớn về giá cả. |
Có sự chênh lệch lớn về giá cả. | |
| 21 |
We need to consider the wider aims of the project.
Chúng ta cần xem xét các mục tiêu rộng hơn của dự án. |
Chúng ta cần xem xét các mục tiêu rộng hơn của dự án. | |
| 22 |
We are talking about education in its widest sense.
Chúng ta đang nói về giáo dục theo nghĩa rộng nhất. |
Chúng ta đang nói về giáo dục theo nghĩa rộng nhất. | |
| 23 |
She stared at him with wide eyes.
Cô ấy mở to mắt nhìn chằm chằm vào anh ấy. |
Cô ấy mở to mắt nhìn chằm chằm vào anh ấy. | |
| 24 |
Her shot was wide of the target.
Cú bắn của cô ấy lệch khỏi mục tiêu. |
Cú bắn của cô ấy lệch khỏi mục tiêu. | |
| 25 |
Her shot fell just wide of the target.
Cú bắn của cô ấy chỉ lệch mục tiêu một chút. |
Cú bắn của cô ấy chỉ lệch mục tiêu một chút. | |
| 26 |
A nationwide search was launched.
Một cuộc tìm kiếm trên toàn quốc đã được phát động. |
Một cuộc tìm kiếm trên toàn quốc đã được phát động. | |
| 27 |
He gave the dog a wide berth.
Anh ấy tránh xa con chó. |
Anh ấy tránh xa con chó. | |
| 28 |
Their predictions turned out to be wide of the mark.
Những dự đoán của họ hóa ra sai lệch khá xa. |
Những dự đoán của họ hóa ra sai lệch khá xa. | |
| 29 |
The road was fairly wide.
Con đường khá rộng. |
Con đường khá rộng. | |
| 30 |
Sam has a wide mouth.
Sam có khuôn miệng rộng. |
Sam có khuôn miệng rộng. | |
| 31 |
We stock a wide range of goods.
Chúng tôi có dự trữ nhiều loại hàng hóa. |
Chúng tôi có dự trữ nhiều loại hàng hóa. | |
| 32 |
The general aim is for a wider distribution of wealth throughout society.
Mục tiêu chung là phân phối của cải rộng rãi hơn trong toàn xã hội. |
Mục tiêu chung là phân phối của cải rộng rãi hơn trong toàn xã hội. | |
| 33 |
They sell a very wide range of clothing.
Họ bán rất nhiều loại quần áo. |
Họ bán rất nhiều loại quần áo. | |
| 34 |
We offer a wide range of products.
Chúng tôi cung cấp nhiều loại sản phẩm. |
Chúng tôi cung cấp nhiều loại sản phẩm. | |
| 35 |
His eyes grew wide.
Mắt anh ấy mở to. |
Mắt anh ấy mở to. | |
| 36 |
Their eyes were wide with fear.
Mắt họ mở to vì sợ hãi. |
Mắt họ mở to vì sợ hãi. | |
| 37 |
It's about two metres wide.
Nó rộng khoảng hai mét. |
Nó rộng khoảng hai mét. |