widely: Rộng rãi
Widely là trạng từ chỉ sự phổ biến hoặc sự lan rộng của một sự việc hoặc hành động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wide
|
Phiên âm: /waɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rộng | Ngữ cảnh: Mô tả khoảng cách hoặc độ mở |
Ví dụ: The river is very wide here
Con sông ở đây rất rộng |
Con sông ở đây rất rộng |
| 2 |
2
widely
|
Phiên âm: /ˈwaɪdli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Rộng rãi, phổ biến | Ngữ cảnh: Dùng khi điều gì được biết, dùng, lan truyền nhiều |
Ví dụ: The book is widely read
Cuốn sách được đọc rộng rãi |
Cuốn sách được đọc rộng rãi |
| 3 |
3
widen
|
Phiên âm: /ˈwaɪdən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm rộng ra / mở rộng | Ngữ cảnh: Khiến thứ gì có bề ngang lớn hơn |
Ví dụ: They plan to widen the road
Họ dự định mở rộng con đường |
Họ dự định mở rộng con đường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The term is widely used in everyday speech.
Thuật ngữ này được sử dụng rộng rãi trong lời nói hàng ngày. |
Thuật ngữ này được sử dụng rộng rãi trong lời nói hàng ngày. | |
| 2 |
The idea is now widely accepted.
Ý tưởng hiện đã được chấp nhận rộng rãi. |
Ý tưởng hiện đã được chấp nhận rộng rãi. | |
| 3 |
There is still no word on when the service will become widely available.
Vẫn chưa có thông tin về thời điểm dịch vụ sẽ được phổ biến rộng rãi. |
Vẫn chưa có thông tin về thời điểm dịch vụ sẽ được phổ biến rộng rãi. | |
| 4 |
The film is widely regarded as a masterpiece.
Bộ phim được nhiều người đánh giá là một kiệt tác. |
Bộ phim được nhiều người đánh giá là một kiệt tác. | |
| 5 |
The company is widely acknowledged as a leader in the field.
Công ty được công nhận rộng rãi như một công ty hàng đầu trong lĩnh vực này. |
Công ty được công nhận rộng rãi như một công ty hàng đầu trong lĩnh vực này. | |
| 6 |
He is widely recognized as the founder of modern anatomy.
Ông được công nhận rộng rãi là người sáng lập ngành giải phẫu học hiện đại. |
Ông được công nhận rộng rãi là người sáng lập ngành giải phẫu học hiện đại. | |
| 7 |
Her remarks were widely reported in the media.
Những lời nhận xét của bà đã được báo cáo rộng rãi trên các phương tiện truyền thông. |
Những lời nhận xét của bà đã được báo cáo rộng rãi trên các phương tiện truyền thông. | |
| 8 |
a widely held belief
một niềm tin rộng rãi |
một niềm tin rộng rãi | |
| 9 |
The 2012 Olympic Games were widely considered a success.
Thế vận hội Olympic 2012 được mọi người coi là thành công. |
Thế vận hội Olympic 2012 được mọi người coi là thành công. | |
| 10 |
He was not widely known outside China.
Ông không được biết đến rộng rãi bên ngoài Trung Quốc. |
Ông không được biết đến rộng rãi bên ngoài Trung Quốc. | |
| 11 |
the most widely distributed species of lizards in North America
loài thằn lằn phân bố rộng rãi nhất ở Bắc Mỹ |
loài thằn lằn phân bố rộng rãi nhất ở Bắc Mỹ | |
| 12 |
The ruling party was widely expected to win the elections.
Đảng cầm quyền được nhiều người mong đợi sẽ giành chiến thắng trong cuộc bầu cử. |
Đảng cầm quyền được nhiều người mong đợi sẽ giành chiến thắng trong cuộc bầu cử. | |
| 13 |
It is widely believed that the bank may move its headquarters to Frankfurt.
Nhiều người tin rằng ngân hàng có thể chuyển trụ sở chính đến Frankfurt. |
Nhiều người tin rằng ngân hàng có thể chuyển trụ sở chính đến Frankfurt. | |
| 14 |
a widely publicized murder case
một vụ án giết người được công bố rộng rãi |
một vụ án giết người được công bố rộng rãi | |
| 15 |
The president was widely criticized for his response to the disaster.
Tổng thống bị chỉ trích rộng rãi vì phản ứng của ông với thảm họa. |
Tổng thống bị chỉ trích rộng rãi vì phản ứng của ông với thảm họa. | |
| 16 |
He has travelled widely in Asia.
Anh ấy đã đi du lịch rộng rãi ở Châu Á. |
Anh ấy đã đi du lịch rộng rãi ở Châu Á. | |
| 17 |
Her books are widely read (= a lot of people read them).
Sách của cô ấy được nhiều người đọc (= rất nhiều người đọc chúng). |
Sách của cô ấy được nhiều người đọc (= rất nhiều người đọc chúng). | |
| 18 |
He's an educated, widely read man (= he has read a lot of books).
Anh ấy là một người đàn ông có học thức, đọc nhiều (= anh ấy đã đọc rất nhiều sách). |
Anh ấy là một người đàn ông có học thức, đọc nhiều (= anh ấy đã đọc rất nhiều sách). | |
| 19 |
Standards vary widely.
Các tiêu chuẩn rất khác nhau. |
Các tiêu chuẩn rất khác nhau. | |
| 20 |
The two men have widely different views on the question.
Hai người đàn ông có quan điểm khác nhau về câu hỏi. |
Hai người đàn ông có quan điểm khác nhau về câu hỏi. | |
| 21 |
There are widely divergent opinions about who is responsible.
Có nhiều ý kiến khác nhau về người chịu trách nhiệm. |
Có nhiều ý kiến khác nhau về người chịu trách nhiệm. |