whole: Toàn bộ
Whole là tính từ chỉ toàn bộ một cái gì đó, không thiếu một phần nào.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
whole
|
Phiên âm: /hoʊl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Toàn bộ | Ngữ cảnh: Mô tả cái gì đầy đủ, không chia nhỏ |
Ví dụ: I ate the whole cake
Tôi ăn cả cái bánh |
Tôi ăn cả cái bánh |
| 2 |
2
whole
|
Phiên âm: /hoʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Toàn thể | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh sự nguyên vẹn |
Ví dụ: The whole of the class agreed
Toàn bộ lớp đều đồng ý |
Toàn bộ lớp đều đồng ý |
| 3 |
3
wholly
|
Phiên âm: /ˈhoʊlli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Hoàn toàn | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh mức độ 100% |
Ví dụ: I am wholly responsible
Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm |
Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm |
| 4 |
4
as a whole
|
Phiên âm: /æz ə hoʊl/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Nhìn chung | Ngữ cảnh: Tổng thể, toàn bộ |
Ví dụ: The team as a whole performed well
Nhìn chung cả đội chơi tốt |
Nhìn chung cả đội chơi tốt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Let's forget the whole thing.
Hãy quên toàn bộ chuyện đi. |
Hãy quên toàn bộ chuyện đi. | |
| 2 |
Jenna was my best friend in the whole world.
Jenna là người bạn tốt nhất của tôi trên toàn thế giới. |
Jenna là người bạn tốt nhất của tôi trên toàn thế giới. | |
| 3 |
It seems I've spent my whole life travelling.
Có vẻ như tôi đã dành cả đời để đi du lịch. |
Có vẻ như tôi đã dành cả đời để đi du lịch. | |
| 4 |
The whole family will be there.
Cả gia đình sẽ ở đó. |
Cả gia đình sẽ ở đó. | |
| 5 |
But that's not the whole story, is it?
Nhưng đó không phải là toàn bộ câu chuyện, phải không? |
Nhưng đó không phải là toàn bộ câu chuyện, phải không? | |
| 6 |
He spent the whole day writing.
Ông dành cả ngày để viết. |
Ông dành cả ngày để viết. | |
| 7 |
We drank a whole bottle each.
Chúng tôi uống cả chai mỗi người. |
Chúng tôi uống cả chai mỗi người. | |
| 8 |
I went through the whole process with them.
Tôi đã trải qua toàn bộ quá trình với họ. |
Tôi đã trải qua toàn bộ quá trình với họ. | |
| 9 |
My whole body ached.
Toàn thân tôi đau nhức. |
Toàn thân tôi đau nhức. | |
| 10 |
The whole country (= all the people in it) mourned her death.
Cả đất nước (= tất cả những người trong đó) đều thương tiếc cái chết của bà. |
Cả đất nước (= tất cả những người trong đó) đều thương tiếc cái chết của bà. | |
| 11 |
The school is keen to involve the whole community in this project.
Trường mong muốn được cả cộng đồng tham gia vào dự án này. |
Trường mong muốn được cả cộng đồng tham gia vào dự án này. | |
| 12 |
She wasn't telling the whole truth.
Cô ấy không nói toàn bộ sự thật. |
Cô ấy không nói toàn bộ sự thật. | |
| 13 |
I'm going to be talking about a whole range of things today.
Hôm nay tôi sẽ nói về nhiều thứ. |
Hôm nay tôi sẽ nói về nhiều thứ. | |
| 14 |
We are going to have a whole bunch of people over tomorrow night.
Tối mai chúng ta sẽ có cả đống người. |
Tối mai chúng ta sẽ có cả đống người. | |
| 15 |
I can't afford it—that's the whole point.
Tôi không đủ khả năng |
Tôi không đủ khả năng | |
| 16 |
We offer a whole variety of weekend breaks.
Chúng tôi cung cấp nhiều kỳ nghỉ cuối tuần. |
Chúng tôi cung cấp nhiều kỳ nghỉ cuối tuần. | |
| 17 |
I think the whole idea is ridiculous.
Tôi nghĩ rằng toàn bộ ý tưởng là vô lý. |
Tôi nghĩ rằng toàn bộ ý tưởng là vô lý. | |
| 18 |
Owls usually swallow their prey whole (= without biting it into small pieces).
Cú thường nuốt trọn con mồi (= mà không cắn thành từng mảnh nhỏ). |
Cú thường nuốt trọn con mồi (= mà không cắn thành từng mảnh nhỏ). | |
| 19 |
Peel the small onions, but leave them whole.
Bóc vỏ hành tây nhưng để nguyên củ. |
Bóc vỏ hành tây nhưng để nguyên củ. | |
| 20 |
I'm feeling a whole lot better.
Tôi cảm thấy tốt hơn rất nhiều. |
Tôi cảm thấy tốt hơn rất nhiều. | |
| 21 |
There were a whole lot of people I didn't know.
Có rất nhiều người tôi không biết. |
Có rất nhiều người tôi không biết. | |
| 22 |
I lost a whole lot of money.
Tôi đã mất rất nhiều tiền. |
Tôi đã mất rất nhiều tiền. | |
| 23 |
I've sold the whole lot.
Tôi đã bán toàn bộ lô đất. |
Tôi đã bán toàn bộ lô đất. | |
| 24 |
Now that's a whole 'nother question.
Bây giờ đó là một câu hỏi hoàn toàn khác. |
Bây giờ đó là một câu hỏi hoàn toàn khác. | |
| 25 |
He hadn't told us the whole story.
Anh ấy chưa kể cho chúng tôi nghe toàn bộ câu chuyện. |
Anh ấy chưa kể cho chúng tôi nghe toàn bộ câu chuyện. | |
| 26 |
The camera moves and you see the whole of the palace.
Máy quay di chuyển và bạn nhìn thấy toàn bộ cung điện. |
Máy quay di chuyển và bạn nhìn thấy toàn bộ cung điện. | |
| 27 |
Two halves make a whole.
Hai nửa tạo nên một tổng thể. |
Hai nửa tạo nên một tổng thể. | |
| 28 |
I’ve been waiting here for a whole hour.
Tôi đã đợi ở đây cả giờ đồng hồ. |
Tôi đã đợi ở đây cả giờ đồng hồ. | |
| 29 |
Let's forget the whole thing.
Hãy quên toàn bộ mọi thứ. |
Hãy quên toàn bộ mọi thứ. | |
| 30 |
It seems I've spent my whole life travelling.
Có vẻ như tôi đã dành cả đời để đi du lịch. |
Có vẻ như tôi đã dành cả đời để đi du lịch. | |
| 31 |
But that's not the whole story, is it?
Nhưng đó không phải là toàn bộ câu chuyện, phải không? |
Nhưng đó không phải là toàn bộ câu chuyện, phải không? | |
| 32 |
She wasn't telling the whole truth.
Cô ấy không nói toàn bộ sự thật. |
Cô ấy không nói toàn bộ sự thật. | |
| 33 |
I'm going to be talking about a whole range of things today.
Hôm nay tôi sẽ nói về nhiều thứ. |
Hôm nay tôi sẽ nói về nhiều thứ. | |
| 34 |
I can't afford it—that's the whole point.
Tôi không đủ khả năng |
Tôi không đủ khả năng | |
| 35 |
I'm feeling a whole lot better.
Tôi cảm thấy tốt hơn rất nhiều. |
Tôi cảm thấy tốt hơn rất nhiều. | |
| 36 |
There were a whole lot of people I didn't know.
Có rất nhiều người tôi không biết. |
Có rất nhiều người tôi không biết. | |
| 37 |
I've sold the whole lot.
Tôi đã bán toàn bộ lô đất. |
Tôi đã bán toàn bộ lô đất. | |
| 38 |
Now that's a whole 'nother question.
Bây giờ đó là một câu hỏi hoàn toàn khác. |
Bây giờ đó là một câu hỏi hoàn toàn khác. |