where: Ở đâu
Where là đại từ dùng để hỏi về địa điểm hoặc chỉ định nơi chốn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
where
|
Phiên âm: /weər/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở đâu | Ngữ cảnh: Hỏi hoặc chỉ vị trí |
Ví dụ: Where are you going?
Bạn đang đi đâu? |
Bạn đang đi đâu? |
| 2 |
2
somewhere
|
Phiên âm: /ˈsʌmweər/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở đâu đó | Ngữ cảnh: Vị trí không xác định |
Ví dụ: I left my keys somewhere
Tôi để chìa khóa ở đâu đó |
Tôi để chìa khóa ở đâu đó |
| 3 |
3
nowhere
|
Phiên âm: /ˈnoʊweər/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Không ở đâu cả | Ngữ cảnh: Chỉ không có vị trí |
Ví dụ: I have nowhere to go
Tôi không có nơi nào để đi |
Tôi không có nơi nào để đi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I wonder where they will take us to.
Tôi tự hỏi họ sẽ đưa chúng ta đến đâu. |
Tôi tự hỏi họ sẽ đưa chúng ta đến đâu. | |
| 2 |
Just where (= to what situation or final argument) is all this leading us?
Tất cả những điều này đang dẫn chúng ta đến đâu (= đến tình huống nào hoặc đối số cuối cùng)? |
Tất cả những điều này đang dẫn chúng ta đến đâu (= đến tình huống nào hoặc đối số cuối cùng)? | |
| 3 |
It's one of the few countries where people drive on the left.
Đó là một trong số ít quốc gia mà mọi người lái xe bên trái. |
Đó là một trong số ít quốc gia mà mọi người lái xe bên trái. | |
| 4 |
We then moved to Paris, where we lived for six years.
Sau đó chúng tôi chuyển đến Paris, nơi chúng tôi đã sống trong sáu năm. |
Sau đó chúng tôi chuyển đến Paris, nơi chúng tôi đã sống trong sáu năm. | |
| 5 |
He was free to go where he liked.
Anh ấy được tự do đi đến những nơi anh ấy thích. |
Anh ấy được tự do đi đến những nơi anh ấy thích. | |
| 6 |
Where do you live?
Bạn sống ở đâu? |
Bạn sống ở đâu? | |
| 7 |
Where (= at what point) did I go wrong in my calculations?
Tôi đã sai ở đâu (= ở điểm nào) trong tính toán của mình? |
Tôi đã sai ở đâu (= ở điểm nào) trong tính toán của mình? | |
| 8 |
Where (= in what book, newspaper, etc.) did you read that?
Bạn đã đọc nó ở đâu (= trong cuốn sách, tờ báo nào, v.v.)? |
Bạn đã đọc nó ở đâu (= trong cuốn sách, tờ báo nào, v.v.)? | |
| 9 |
It's one of the few countries where people drive on the left.
Đó là một trong số ít quốc gia có người lái xe bên trái. |
Đó là một trong số ít quốc gia có người lái xe bên trái. |