nowhere: Không nơi nào
Nowhere chỉ một nơi không có hoặc không tồn tại.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
where
|
Phiên âm: /weər/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở đâu | Ngữ cảnh: Hỏi hoặc chỉ vị trí |
Ví dụ: Where are you going?
Bạn đang đi đâu? |
Bạn đang đi đâu? |
| 2 |
2
somewhere
|
Phiên âm: /ˈsʌmweər/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở đâu đó | Ngữ cảnh: Vị trí không xác định |
Ví dụ: I left my keys somewhere
Tôi để chìa khóa ở đâu đó |
Tôi để chìa khóa ở đâu đó |
| 3 |
3
nowhere
|
Phiên âm: /ˈnoʊweər/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Không ở đâu cả | Ngữ cảnh: Chỉ không có vị trí |
Ví dụ: I have nowhere to go
Tôi không có nơi nào để đi |
Tôi không có nơi nào để đi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I had nowhere to live, so I was sleeping on my sister's couch.
Tôi không có nơi nào để sống, nên tôi ngủ trên ghế sofa của chị gái. |
Tôi không có nơi nào để sống, nên tôi ngủ trên ghế sofa của chị gái. | |
| 2 |
There was nowhere for me to sit.
Không có chỗ nào cho tôi ngồi. |
Không có chỗ nào cho tôi ngồi. | |
| 3 |
She doesn't want to stay there, but she has nowhere else to go.
Cô ấy không muốn ở lại đó, nhưng không còn nơi nào khác để đi. |
Cô ấy không muốn ở lại đó, nhưng không còn nơi nào khác để đi. | |
| 4 |
This animal is found in Australia and nowhere else.
Loài động vật này chỉ được tìm thấy ở Úc và không nơi nào khác. |
Loài động vật này chỉ được tìm thấy ở Úc và không nơi nào khác. | |
| 5 |
A huge flock of sheep seemed to appear from nowhere.
Một đàn cừu khổng lồ dường như xuất hiện từ hư không. |
Một đàn cừu khổng lồ dường như xuất hiện từ hư không. | |
| 6 |
The attack came from nowhere.
Cuộc tấn công xảy ra bất ngờ từ đâu đó. |
Cuộc tấn công xảy ra bất ngờ từ đâu đó. | |
| 7 |
We discussed it all morning but got nowhere.
Chúng tôi thảo luận về việc đó suốt buổi sáng nhưng chẳng đi đến đâu. |
Chúng tôi thảo luận về việc đó suốt buổi sáng nhưng chẳng đi đến đâu. | |
| 8 |
Talking to him will get you nowhere.
Nói chuyện với anh ta sẽ chẳng giúp bạn đi đến đâu. |
Nói chuyện với anh ta sẽ chẳng giúp bạn đi đến đâu. | |
| 9 |
His career was going nowhere fast.
Sự nghiệp của anh ấy đang nhanh chóng đi vào ngõ cụt. |
Sự nghiệp của anh ấy đang nhanh chóng đi vào ngõ cụt. | |
| 10 |
The campaign over pay and conditions was getting nowhere.
Chiến dịch về lương và điều kiện làm việc chẳng đạt được tiến triển gì. |
Chiến dịch về lương và điều kiện làm việc chẳng đạt được tiến triển gì. | |
| 11 |
This discussion is leading us nowhere.
Cuộc thảo luận này chẳng đưa chúng ta đến đâu cả. |
Cuộc thảo luận này chẳng đưa chúng ta đến đâu cả. | |
| 12 |
Often there are discoveries which lead nowhere.
Thường có những khám phá không dẫn đến kết quả gì. |
Thường có những khám phá không dẫn đến kết quả gì. | |
| 13 |
Older cars are nowhere near as fuel-efficient as modern cars.
Xe cũ không tiết kiệm nhiên liệu bằng xe hiện đại chút nào. |
Xe cũ không tiết kiệm nhiên liệu bằng xe hiện đại chút nào. | |
| 14 |
I wanted to talk to him, but he was nowhere to be found.
Tôi muốn nói chuyện với anh ấy, nhưng không tìm thấy anh ấy ở đâu cả. |
Tôi muốn nói chuyện với anh ấy, nhưng không tìm thấy anh ấy ở đâu cả. | |
| 15 |
The children were nowhere to be seen.
Không thấy bọn trẻ đâu cả. |
Không thấy bọn trẻ đâu cả. | |
| 16 |
The poor have nowhere to live.
Người nghèo không có nơi nào để sống. |
Người nghèo không có nơi nào để sống. | |
| 17 |
The house was nowhere near the sea.
Ngôi nhà chẳng hề gần biển. |
Ngôi nhà chẳng hề gần biển. | |
| 18 |
I have no job and nowhere to live.
Tôi không có việc làm và không có nơi nào để ở. |
Tôi không có việc làm và không có nơi nào để ở. | |
| 19 |
We went nowhere except to school.
Chúng tôi chẳng đi đâu ngoài đến trường. |
Chúng tôi chẳng đi đâu ngoài đến trường. | |
| 20 |
These young people have nowhere to go.
Những người trẻ này không có nơi nào để đi. |
Những người trẻ này không có nơi nào để đi. | |
| 21 |
The hall was nowhere near full.
Hội trường còn lâu mới đầy. |
Hội trường còn lâu mới đầy. | |
| 22 |
He is nowhere to be seen.
Không thấy anh ấy đâu cả. |
Không thấy anh ấy đâu cả. | |
| 23 |
She's nowhere near as clever as her sister.
Cô ấy còn lâu mới thông minh bằng chị gái mình. |
Cô ấy còn lâu mới thông minh bằng chị gái mình. | |
| 24 |
There was nowhere near enough for everybody.
Số đó còn lâu mới đủ cho tất cả mọi người. |
Số đó còn lâu mới đủ cho tất cả mọi người. | |
| 25 |
That's nowhere near enough money!
Số tiền đó còn lâu mới đủ! |
Số tiền đó còn lâu mới đủ! | |
| 26 |
You'll get nowhere if you follow his instructions.
Bạn sẽ chẳng đi đến đâu nếu làm theo chỉ dẫn của anh ta. |
Bạn sẽ chẳng đi đến đâu nếu làm theo chỉ dẫn của anh ta. | |
| 27 |
I'm hungry, I'm cold, and I have nowhere to sleep.
Tôi đói, tôi lạnh, và tôi không có nơi nào để ngủ. |
Tôi đói, tôi lạnh, và tôi không có nơi nào để ngủ. | |
| 28 |
The horse I bet on finished nowhere.
Con ngựa tôi đặt cược đã về đích rất kém. |
Con ngựa tôi đặt cược đã về đích rất kém. | |
| 29 |
God is a circle whose center is everywhere and whose circumference is nowhere.
Thượng đế là một vòng tròn có tâm ở khắp mọi nơi và chu vi thì không ở đâu cả. |
Thượng đế là một vòng tròn có tâm ở khắp mọi nơi và chu vi thì không ở đâu cả. | |
| 30 |
The train stopped in the middle of the countryside, getting us nowhere.
Con tàu dừng lại giữa vùng quê, khiến chúng tôi chẳng đi đến đâu. |
Con tàu dừng lại giữa vùng quê, khiến chúng tôi chẳng đi đến đâu. | |
| 31 |
“Where are you going this weekend?” “Nowhere special.”
“Cuối tuần này bạn đi đâu?” “Không đi đâu đặc biệt cả.” |
“Cuối tuần này bạn đi đâu?” “Không đi đâu đặc biệt cả.” | |
| 32 |
Nowhere do plants flourish with such vigour as they do in tropical rainforests.
Không nơi nào cây cối phát triển mạnh mẽ như trong rừng mưa nhiệt đới. |
Không nơi nào cây cối phát triển mạnh mẽ như trong rừng mưa nhiệt đới. |