somewhere: Ở đâu đó
Somewhere là trạng từ chỉ một nơi nào đó, nhưng không xác định rõ ràng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
where
|
Phiên âm: /weər/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở đâu | Ngữ cảnh: Hỏi hoặc chỉ vị trí |
Ví dụ: Where are you going?
Bạn đang đi đâu? |
Bạn đang đi đâu? |
| 2 |
2
somewhere
|
Phiên âm: /ˈsʌmweər/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở đâu đó | Ngữ cảnh: Vị trí không xác định |
Ví dụ: I left my keys somewhere
Tôi để chìa khóa ở đâu đó |
Tôi để chìa khóa ở đâu đó |
| 3 |
3
nowhere
|
Phiên âm: /ˈnoʊweər/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Không ở đâu cả | Ngữ cảnh: Chỉ không có vị trí |
Ví dụ: I have nowhere to go
Tôi không có nơi nào để đi |
Tôi không có nơi nào để đi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I read somewhere that she refuses to do interviews.
Tôi đọc ở đâu đó rằng cô ấy từ chối phỏng vấn. |
Tôi đọc ở đâu đó rằng cô ấy từ chối phỏng vấn. | |
| 2 |
Can we go somewhere warm?
Chúng ta có thể đi đâu đó ấm áp được không? |
Chúng ta có thể đi đâu đó ấm áp được không? | |
| 3 |
I've already looked there—it must be somewhere else.
Tôi đã nhìn ở đó rồi |
Tôi đã nhìn ở đó rồi | |
| 4 |
He went to school in York or somewhere (= I'm not sure where).
Anh ấy đi học ở York hoặc ở đâu đó (= Tôi không chắc ở đâu). |
Anh ấy đi học ở York hoặc ở đâu đó (= Tôi không chắc ở đâu). | |
| 5 |
They live somewhere or other in France.
Họ sống ở đâu đó hay nơi khác ở Pháp. |
Họ sống ở đâu đó hay nơi khác ở Pháp. | |
| 6 |
I've seen him somewhere before.
Tôi đã nhìn thấy anh ta ở đâu đó trước đây. |
Tôi đã nhìn thấy anh ta ở đâu đó trước đây. | |
| 7 |
I'm sure the information is out there somewhere.
Tôi chắc chắn rằng thông tin đã có ở đâu đó. |
Tôi chắc chắn rằng thông tin đã có ở đâu đó. | |
| 8 |
It cost somewhere around two thousand dollars.
Nó có giá khoảng hai nghìn đô la. |
Nó có giá khoảng hai nghìn đô la. | |
| 9 |
I've already looked there—it must be somewhere else.
Tôi đã nhìn ở đó rồi |
Tôi đã nhìn ở đó rồi | |
| 10 |
I've seen him somewhere before.
Tôi đã nhìn thấy anh ta ở đâu đó trước đây. |
Tôi đã nhìn thấy anh ta ở đâu đó trước đây. | |
| 11 |
I'm sure the information is out there somewhere.
Tôi chắc chắn rằng thông tin đã có ở đâu đó. |
Tôi chắc chắn rằng thông tin đã có ở đâu đó. |