whatever: Bất cứ điều gì
Whatever là đại từ dùng để chỉ bất kỳ điều gì, không quan trọng là gì.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
what
|
Phiên âm: /wɒt/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Cái gì | Ngữ cảnh: Hỏi thông tin về sự vật, sự việc |
Ví dụ: What is this?
Đây là cái gì? |
Đây là cái gì? |
| 2 |
2
whatever
|
Phiên âm: /wɒtˈevər/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Bất cứ cái gì | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lựa chọn không giới hạn |
Ví dụ: Take whatever you like
Lấy bất cứ thứ gì bạn thích |
Lấy bất cứ thứ gì bạn thích |
| 3 |
3
whatsoever
|
Phiên âm: /ˌwɒtsoʊˈevər/ | Loại từ: Trạng từ nhấn mạnh | Nghĩa: Hoàn toàn không | Ngữ cảnh: Dùng trong câu phủ định |
Ví dụ: He has no idea whatsoever
Anh ấy hoàn toàn không biết |
Anh ấy hoàn toàn không biết |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Take whatever action is needed.
Hãy thực hiện bất cứ hành động nào cần thiết. |
Hãy thực hiện bất cứ hành động nào cần thiết. | |
| 2 |
Do whatever you like.
Hãy làm bất cứ điều gì bạn thích. |
Hãy làm bất cứ điều gì bạn thích. | |
| 3 |
You have our support, whatever you decide.
Bạn có sự ủng hộ của chúng tôi, dù bạn quyết định thế nào. |
Bạn có sự ủng hộ của chúng tôi, dù bạn quyết định thế nào. | |
| 4 |
“You should try a herbal remedy.” “Yeah, whatever.”
“Bạn nên thử một phương thuốc thảo dược.” “Ừ, sao cũng được.” |
“Bạn nên thử một phương thuốc thảo dược.” “Ừ, sao cũng được.” | |
| 5 |
It's the same in any situation: in a prison, hospital or whatever.
Điều đó giống nhau trong mọi tình huống: trong nhà tù, bệnh viện hay bất cứ nơi nào khác. |
Điều đó giống nhau trong mọi tình huống: trong nhà tù, bệnh viện hay bất cứ nơi nào khác. | |
| 6 |
Don't tell Paul, whatever you do!
Dù bạn làm gì cũng đừng nói với Paul! |
Dù bạn làm gì cũng đừng nói với Paul! | |
| 7 |
Whatever decision he made, I would support it.
Dù anh ấy đưa ra quyết định nào, tôi cũng sẽ ủng hộ. |
Dù anh ấy đưa ra quyết định nào, tôi cũng sẽ ủng hộ. | |
| 8 |
Whatever do you mean?
Rốt cuộc bạn có ý gì? |
Rốt cuộc bạn có ý gì? | |
| 9 |
Chocolate-flavoured carrots! Whatever next?
Cà rốt vị sô cô la! Tiếp theo còn gì nữa đây? |
Cà rốt vị sô cô la! Tiếp theo còn gì nữa đây? | |
| 10 |
“What would you like to do today?” “Whatever.”
“Hôm nay bạn muốn làm gì?” “Gì cũng được.” |
“Hôm nay bạn muốn làm gì?” “Gì cũng được.” | |
| 11 |
It's the same in any situation: in a prison, hospital, or whatever.
Trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng vậy: trong nhà tù, bệnh viện hoặc nơi nào đó tương tự. |
Trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng vậy: trong nhà tù, bệnh viện hoặc nơi nào đó tương tự. |