| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
go
|
Phiên âm: /ɡoʊ/ | Loại từ: Động từ (bất quy tắc: go – went – gone) | Nghĩa: Đi, rời đi | Ngữ cảnh: Chỉ sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác |
Ví dụ: I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày |
Tôi đi học mỗi ngày |
| 2 |
2
went
|
Phiên âm: /went/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã đi | Ngữ cảnh: Dùng ở thì quá khứ đơn |
Ví dụ: She went to the market yesterday
Cô ấy đã đi chợ hôm qua |
Cô ấy đã đi chợ hôm qua |
| 3 |
3
gone
|
Phiên âm: /ɡɔːn/ | Loại từ: Động từ (phân từ 2) | Nghĩa: Đã đi, đã biến mất | Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành hoặc bị động |
Ví dụ: He has gone to London
Anh ấy đã đi London rồi |
Anh ấy đã đi London rồi |
| 4 |
4
going
|
Phiên âm: /ˈɡoʊɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Sự đi; đang đi | Ngữ cảnh: Trạng thái hoặc quá trình di chuyển |
Ví dụ: Going to new places is exciting
Đi đến nơi mới rất thú vị |
Đi đến nơi mới rất thú vị |
| 5 |
5
goer
|
Phiên âm: /ˈɡoʊər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đi, người tham dự | Ngữ cảnh: Dùng cho người thường xuyên tham gia hoạt động |
Ví dụ: She is a regular churchgoer
Cô ấy là người thường xuyên đi lễ nhà thờ |
Cô ấy là người thường xuyên đi lễ nhà thờ |
| 6 |
6
go-ahead
|
Phiên âm: /ˈɡoʊ əhed/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cho phép, tín hiệu bắt đầu | Ngữ cảnh: Chỉ sự đồng ý hoặc bật đèn xanh |
Ví dụ: The project got the go-ahead
Dự án đã được bật đèn xanh |
Dự án đã được bật đèn xanh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||