well: Tốt
Well có thể mô tả trạng thái tốt hoặc sự thành công của điều gì đó, cũng có thể chỉ phương thức hoặc địa điểm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
well
|
Phiên âm: /wel/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tốt, giỏi, ổn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động được thực hiện tốt |
Ví dụ: She plays the piano very well
Cô ấy chơi đàn piano rất hay |
Cô ấy chơi đàn piano rất hay |
| 2 |
2
well
|
Phiên âm: /wel/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khỏe mạnh | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về tình trạng sức khỏe |
Ví dụ: I hope you’re well today
Tôi mong bạn khỏe hôm nay |
Tôi mong bạn khỏe hôm nay |
| 3 |
3
well
|
Phiên âm: /wel/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giếng nước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi chứa hoặc khai thác nước ngầm |
Ví dụ: They drew water from the well
Họ lấy nước từ giếng |
Họ lấy nước từ giếng |
| 4 |
4
wells
|
Phiên âm: /welz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các giếng nước | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhiều nguồn nước |
Ví dụ: Oil wells are common in this region
Các giếng dầu rất phổ biến ở khu vực này |
Các giếng dầu rất phổ biến ở khu vực này |
| 5 |
5
well-being
|
Phiên âm: /ˈwel biːɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sức khỏe, hạnh phúc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái tốt về thể chất và tinh thần |
Ví dụ: Exercise improves your well-being
Tập thể dục giúp cải thiện sức khỏe và tinh thần |
Tập thể dục giúp cải thiện sức khỏe và tinh thần |
| 6 |
6
well-known
|
Phiên âm: /ˌwel ˈnəʊn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nổi tiếng, quen thuộc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người/vật được nhiều người biết |
Ví dụ: It’s a well-known fact
Đó là một sự thật được biết đến rộng rãi |
Đó là một sự thật được biết đến rộng rãi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
An enemy’s mouth seldom speaks well.
Miệng kẻ thù hiếm khi nói điều tốt. |
Miệng kẻ thù hiếm khi nói điều tốt. | |
| 2 |
Study sickness while you are well.
Hãy nghiên cứu bệnh tật khi bạn đang khỏe mạnh. |
Hãy nghiên cứu bệnh tật khi bạn đang khỏe mạnh. | |
| 3 |
He lives long that lives well.
Ai sống tốt sẽ sống lâu. |
Ai sống tốt sẽ sống lâu. | |
| 4 |
Great men’s sons seldom do well.
Con cái của những người vĩ đại hiếm khi thành công. |
Con cái của những người vĩ đại hiếm khi thành công. | |
| 5 |
Better to do well than to say well.
Làm tốt còn hơn là chỉ nói tốt. |
Làm tốt còn hơn là chỉ nói tốt. | |
| 6 |
All shall be well, Jack shall have Gill.
Mọi thứ sẽ ổn, Jack sẽ có Gill. |
Mọi thứ sẽ ổn, Jack sẽ có Gill. | |
| 7 |
Many one says well that thinks ill.
Nhiều người nói tốt nhưng lại nghĩ xấu. |
Nhiều người nói tốt nhưng lại nghĩ xấu. | |
| 8 |
Men love to hear well of themselves.
Người ta thích nghe lời khen về bản thân. |
Người ta thích nghe lời khen về bản thân. | |
| 9 |
Do well is better than say well.
Làm tốt còn hơn là nói tốt. |
Làm tốt còn hơn là nói tốt. | |
| 10 |
Not to say well, but to do well.
Không chỉ nói tốt, mà phải làm tốt. |
Không chỉ nói tốt, mà phải làm tốt. | |
| 11 |
He is wise that knows when he’s well enough.
Người khôn ngoan là người biết khi nào mình đã đủ khỏe. |
Người khôn ngoan là người biết khi nào mình đã đủ khỏe. | |
| 12 |
Evil will never said well.
Cái ác sẽ không bao giờ được nói tốt. |
Cái ác sẽ không bao giờ được nói tốt. | |
| 13 |
Fruit ripens not well in the shade.
Trái cây không chín tốt trong bóng râm. |
Trái cây không chín tốt trong bóng râm. | |
| 14 |
All is well that ends well.
Mọi thứ sẽ ổn nếu kết thúc tốt đẹp. |
Mọi thứ sẽ ổn nếu kết thúc tốt đẹp. | |
| 15 |
To ask well is to know much.
Hỏi đúng cách là biết nhiều. |
Hỏi đúng cách là biết nhiều. | |
| 16 |
When the well is full, it will run over.
Khi giếng đầy, nước sẽ tràn ra ngoài. |
Khi giếng đầy, nước sẽ tràn ra ngoài. | |
| 17 |
Fanned fires and forced love never did well yet.
Lửa được quạt và tình yêu bị ép buộc không bao giờ thành công. |
Lửa được quạt và tình yêu bị ép buộc không bao giờ thành công. | |
| 18 |
Never be weary of well doing.
Đừng bao giờ mệt mỏi vì làm điều tốt. |
Đừng bao giờ mệt mỏi vì làm điều tốt. | |
| 19 |
He that lives well is learned enough.
Ai sống tốt là người học đủ. |
Ai sống tốt là người học đủ. | |
| 20 |
Many a one says well that thinks ill.
Nhiều người nói tốt nhưng nghĩ xấu. |
Nhiều người nói tốt nhưng nghĩ xấu. | |
| 21 |
A cracked bell can never sound well.
Một chiếc chuông nứt không bao giờ vang lên tốt. |
Một chiếc chuông nứt không bao giờ vang lên tốt. | |
| 22 |
Work bears witness who does well.
Công việc chứng minh ai làm tốt. |
Công việc chứng minh ai làm tốt. | |
| 23 |
Say well is good, but do well is better.
Nói tốt là tốt, nhưng làm tốt thì còn tốt hơn. |
Nói tốt là tốt, nhưng làm tốt thì còn tốt hơn. | |
| 24 |
They die well that live well.
Những người sống tốt sẽ chết tốt. |
Những người sống tốt sẽ chết tốt. | |
| 25 |
He lives twice who lives well.
Ai sống tốt sẽ sống hai lần. |
Ai sống tốt sẽ sống hai lần. | |
| 26 |
None but a wise man can employ leisure well.
Chỉ người khôn ngoan mới biết sử dụng thời gian rảnh rỗi một cách tốt nhất. |
Chỉ người khôn ngoan mới biết sử dụng thời gian rảnh rỗi một cách tốt nhất. | |
| 27 |
Fools never know when they are well.
Kẻ ngu ngốc không bao giờ biết khi nào họ đang ở trong trạng thái tốt. |
Kẻ ngu ngốc không bao giờ biết khi nào họ đang ở trong trạng thái tốt. | |
| 28 |
Fools never know when they are well off.
Kẻ ngu ngốc không bao giờ biết khi nào họ đang sống tốt. |
Kẻ ngu ngốc không bao giờ biết khi nào họ đang sống tốt. | |
| 29 |
Truth lies at the bottom of a well.
Sự thật nằm ở đáy của giếng. |
Sự thật nằm ở đáy của giếng. | |
| 30 |
They played well in the tournament.
Họ đã chơi tốt trong giải đấu. |
Họ đã chơi tốt trong giải đấu. | |
| 31 |
The team work well together.
Cả đội phối hợp tốt với nhau. |
Cả đội phối hợp tốt với nhau. | |
| 32 |
The kids all behaved well.
Bọn trẻ đều cư xử ngoan. |
Bọn trẻ đều cư xử ngoan. | |
| 33 |
The conference was very well organized.
Hội nghị được tổ chức rất tốt. |
Hội nghị được tổ chức rất tốt. | |
| 34 |
His campaign was not going well.
Chiến dịch của anh ấy diễn ra không thuận lợi. |
Chiến dịch của anh ấy diễn ra không thuận lợi. | |
| 35 |
These animals make very good pets if treated well.
Những con vật này có thể trở thành thú cưng rất tốt nếu được đối xử tử tế. |
Những con vật này có thể trở thành thú cưng rất tốt nếu được đối xử tử tế. | |
| 36 |
People spoke well of him.
Mọi người nói tốt về ông ấy. |
Mọi người nói tốt về ông ấy. | |
| 37 |
She took it very well, all things considered.
Xét mọi chuyện, cô ấy đã đón nhận điều đó khá bình tĩnh. |
Xét mọi chuyện, cô ấy đã đón nhận điều đó khá bình tĩnh. | |
| 38 |
Add the lemon juice and mix well.
Thêm nước cốt chanh rồi trộn đều. |
Thêm nước cốt chanh rồi trộn đều. | |
| 39 |
The surface must be well prepared before you start to paint.
Bề mặt phải được chuẩn bị kỹ trước khi bạn bắt đầu sơn. |
Bề mặt phải được chuẩn bị kỹ trước khi bạn bắt đầu sơn. | |
| 40 |
How well do you know Carla?
Bạn biết rõ Carla đến mức nào? |
Bạn biết rõ Carla đến mức nào? | |
| 41 |
He's well able to take care of himself.
Anh ấy hoàn toàn có khả năng tự chăm sóc bản thân. |
Anh ấy hoàn toàn có khả năng tự chăm sóc bản thân. | |
| 42 |
It is a well-trained dog.
Đó là một con chó được huấn luyện tốt. |
Đó là một con chó được huấn luyện tốt. | |
| 43 |
He was driving at well over the speed limit.
Anh ấy đang lái xe vượt xa giới hạn tốc độ. |
Anh ấy đang lái xe vượt xa giới hạn tốc độ. | |
| 44 |
She is well aware of the dangers.
Cô ấy nhận thức rất rõ những nguy hiểm. |
Cô ấy nhận thức rất rõ những nguy hiểm. | |
| 45 |
They are very well suited to each other.
Họ rất hợp nhau. |
Họ rất hợp nhau. | |
| 46 |
It is a well-loved tale.
Đó là một câu chuyện được nhiều người yêu thích. |
Đó là một câu chuyện được nhiều người yêu thích. | |
| 47 |
The castle is well worth a visit.
Lâu đài này rất đáng để ghé thăm. |
Lâu đài này rất đáng để ghé thăm. | |
| 48 |
I was well annoyed, I can tell you.
Tôi phải nói là lúc đó tôi rất bực. |
Tôi phải nói là lúc đó tôi rất bực. | |
| 49 |
She could well afford to pay for it herself.
Cô ấy hoàn toàn có khả năng tự trả tiền cho việc đó. |
Cô ấy hoàn toàn có khả năng tự trả tiền cho việc đó. | |
| 50 |
You may well be right.
Rất có thể bạn đúng. |
Rất có thể bạn đúng. | |
| 51 |
It may well be that the train is delayed.
Rất có thể chuyến tàu bị trễ. |
Rất có thể chuyến tàu bị trễ. | |
| 52 |
I can't very well leave now.
Bây giờ tôi đâu thể cứ thế mà rời đi được. |
Bây giờ tôi đâu thể cứ thế mà rời đi được. | |
| 53 |
I couldn't very well refuse to help them, could I?
Tôi đâu thể từ chối giúp họ được, đúng không? |
Tôi đâu thể từ chối giúp họ được, đúng không? | |
| 54 |
“What are we doing here?” “You may well ask.”
“Chúng ta đang làm gì ở đây vậy?” “Bạn hỏi hay đấy.” |
“Chúng ta đang làm gì ở đây vậy?” “Bạn hỏi hay đấy.” | |
| 55 |
Are they coming as well?
Họ cũng đến à? |
Họ cũng đến à? | |
| 56 |
They sell books as well as newspapers.
Họ bán sách cũng như báo. |
Họ bán sách cũng như báo. | |
| 57 |
She is a talented musician as well as being a photographer.
Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng, đồng thời cũng là một nhiếp ảnh gia. |
Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng, đồng thời cũng là một nhiếp ảnh gia. | |
| 58 |
Mother and baby are doing well.
Mẹ và bé đều khỏe. |
Mẹ và bé đều khỏe. | |
| 59 |
She is well on the way to recovery.
Cô ấy đang hồi phục rất tốt. |
Cô ấy đang hồi phục rất tốt. | |
| 60 |
He's well up in all the latest developments.
Anh ấy rất nắm rõ tất cả những diễn biến mới nhất. |
Anh ấy rất nắm rõ tất cả những diễn biến mới nhất. | |
| 61 |
You can bloody well keep your job. I don't want it!
Anh cứ giữ lấy cái công việc đó đi. Tôi không cần! |
Anh cứ giữ lấy cái công việc đó đi. Tôi không cần! | |
| 62 |
“I’m not coming.” “Yes, you bloody well are!”
“Tôi không đi đâu.” “Có, anh nhất định phải đi!” |
“Tôi không đi đâu.” “Có, anh nhất định phải đi!” | |
| 63 |
You're fucking well coming whether you want to or not.
Dù muốn hay không thì anh cũng phải đi. |
Dù muốn hay không thì anh cũng phải đi. | |
| 64 |
Jack is doing very well at school.
Jack học rất tốt ở trường. |
Jack học rất tốt ở trường. | |
| 65 |
He would do well to concentrate more on his work.
Anh ấy nên tập trung hơn vào công việc. |
Anh ấy nên tập trung hơn vào công việc. | |
| 66 |
You did well to sell when the price was high.
Bạn đã làm đúng khi bán lúc giá cao. |
Bạn đã làm đúng khi bán lúc giá cao. | |
| 67 |
If you don't come now, you can jolly well walk home!
Nếu bây giờ bạn không đi, thì cứ tự đi bộ về nhà đi! |
Nếu bây giờ bạn không đi, thì cứ tự đi bộ về nhà đi! | |
| 68 |
You know as well as I do that you're being unreasonable.
Bạn cũng biết rõ như tôi rằng bạn đang vô lý. |
Bạn cũng biết rõ như tôi rằng bạn đang vô lý. | |
| 69 |
He knew full well what she thought of it.
Anh ấy biết rất rõ cô ấy nghĩ gì về chuyện đó. |
Anh ấy biết rất rõ cô ấy nghĩ gì về chuyện đó. | |
| 70 |
When it comes to other people's arguments, it's better to leave well alone.
Khi liên quan đến tranh cãi của người khác, tốt hơn hết là đừng can dự. |
Khi liên quan đến tranh cãi của người khác, tốt hơn hết là đừng can dự. | |
| 71 |
If no one else wants it, we might as well give it to him.
Nếu không ai khác muốn nó, thì chúng ta đưa cho anh ấy cũng được. |
Nếu không ai khác muốn nó, thì chúng ta đưa cho anh ấy cũng được. | |
| 72 |
He goes out pretty well every night.
Anh ấy hầu như tối nào cũng ra ngoài. |
Anh ấy hầu như tối nào cũng ra ngoài. | |
| 73 |
By that time, we were well and truly lost.
Đến lúc đó, chúng tôi đã hoàn toàn lạc đường. |
Đến lúc đó, chúng tôi đã hoàn toàn lạc đường. | |
| 74 |
If we got Terry to do that, we'd be well away.
Nếu nhờ được Terry làm việc đó, chúng ta sẽ thuận lợi lắm. |
Nếu nhờ được Terry làm việc đó, chúng ta sẽ thuận lợi lắm. | |
| 75 |
She seems to be well in with all the right people.
Cô ấy có vẻ rất thân thiết với những người có ảnh hưởng. |
Cô ấy có vẻ rất thân thiết với những người có ảnh hưởng. | |
| 76 |
It's important to value and treat employees well.
Điều quan trọng là phải coi trọng và đối xử tốt với nhân viên. |
Điều quan trọng là phải coi trọng và đối xử tốt với nhân viên. | |
| 77 |
The play has been well reviewed.
Vở kịch đã nhận được nhiều đánh giá tốt. |
Vở kịch đã nhận được nhiều đánh giá tốt. | |
| 78 |
The performance is well served by excellent designs and lighting.
Màn trình diễn được hỗ trợ rất tốt nhờ thiết kế và ánh sáng xuất sắc. |
Màn trình diễn được hỗ trợ rất tốt nhờ thiết kế và ánh sáng xuất sắc. | |
| 79 |
The product has been well received by consumers.
Sản phẩm đã được người tiêu dùng đón nhận tích cực. |
Sản phẩm đã được người tiêu dùng đón nhận tích cực. | |
| 80 |
She is well placed to explain the situation.
Cô ấy có vị thế phù hợp để giải thích tình hình. |
Cô ấy có vị thế phù hợp để giải thích tình hình. | |
| 81 |
Money spent on looking after your health is money very well spent.
Tiền chi cho việc chăm sóc sức khỏe là khoản tiền rất đáng bỏ ra. |
Tiền chi cho việc chăm sóc sức khỏe là khoản tiền rất đáng bỏ ra. | |
| 82 |
Tickets are selling well for the concert.
Vé buổi hòa nhạc đang bán rất chạy. |
Vé buổi hòa nhạc đang bán rất chạy. | |
| 83 |
It is a well-written essay.
Đó là một bài luận được viết tốt. |
Đó là một bài luận được viết tốt. | |
| 84 |
His work is well represented in the museum.
Tác phẩm của ông ấy được trưng bày khá đầy đủ trong bảo tàng. |
Tác phẩm của ông ấy được trưng bày khá đầy đủ trong bảo tàng. | |
| 85 |
She is a well-educated young woman.
Cô ấy là một phụ nữ trẻ có học thức. |
Cô ấy là một phụ nữ trẻ có học thức. | |
| 86 |
The dress fitted well.
Chiếc váy vừa vặn. |
Chiếc váy vừa vặn. | |
| 87 |
Goodnight! Sleep well!
Chúc ngủ ngon! Ngủ ngon nhé! |
Chúc ngủ ngon! Ngủ ngon nhé! | |
| 88 |
Students are responding well to the changes.
Sinh viên đang phản ứng tích cực với những thay đổi. |
Sinh viên đang phản ứng tích cực với những thay đổi. | |
| 89 |
These plants perform well in stony soil.
Những loài cây này phát triển tốt trong đất nhiều đá. |
Những loài cây này phát triển tốt trong đất nhiều đá. | |
| 90 |
She is well dressed.
Cô ấy ăn mặc đẹp. |
Cô ấy ăn mặc đẹp. | |
| 91 |
She is a well-dressed woman.
Cô ấy là một phụ nữ ăn mặc đẹp. |
Cô ấy là một phụ nữ ăn mặc đẹp. | |
| 92 |
The party was planned well in advance.
Bữa tiệc đã được lên kế hoạch từ rất sớm. |
Bữa tiệc đã được lên kế hoạch từ rất sớm. | |
| 93 |
He has a well-deserved reputation.
Anh ấy có danh tiếng rất xứng đáng. |
Anh ấy có danh tiếng rất xứng đáng. | |
| 94 |
She knew my family very well.
Cô ấy biết rất rõ gia đình tôi. |
Cô ấy biết rất rõ gia đình tôi. | |
| 95 |
It is a well-thought-out plan.
Đó là một kế hoạch được suy tính kỹ lưỡng. |
Đó là một kế hoạch được suy tính kỹ lưỡng. | |
| 96 |
The process is already well underway.
Quá trình này đã được tiến hành khá lâu rồi. |
Quá trình này đã được tiến hành khá lâu rồi. | |
| 97 |
The house has a well-equipped kitchen.
Ngôi nhà có một căn bếp được trang bị đầy đủ. |
Ngôi nhà có một căn bếp được trang bị đầy đủ. | |
| 98 |
You can have a burger, but you can’t have fries as well.
Bạn có thể ăn burger, nhưng không được ăn thêm khoai tây chiên. |
Bạn có thể ăn burger, nhưng không được ăn thêm khoai tây chiên. | |
| 99 |
better-known poets
nhà thơ nổi tiếng hơn |
nhà thơ nổi tiếng hơn | |
| 100 |
the best-dressed person in the room.
người mặc đẹp nhất trong phòng. |
người mặc đẹp nhất trong phòng. | |
| 101 |
She hasn’t phoned and she hasn’t written either.
Cô ấy chưa gọi điện và cũng chưa viết thư. |
Cô ấy chưa gọi điện và cũng chưa viết thư. |