| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
weirdness
|
Phiên âm: /ˈwɪədnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kỳ lạ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái/tính chất kỳ lạ |
Ví dụ: The weirdness of the situation surprised everyone
Sự kỳ lạ của tình huống khiến mọi người ngạc nhiên |
Sự kỳ lạ của tình huống khiến mọi người ngạc nhiên |
| 2 |
2
weird
|
Phiên âm: /wɪəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kỳ lạ, lập dị | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó khác thường |
Ví dụ: That noise sounds weird
Âm thanh đó nghe thật kỳ lạ |
Âm thanh đó nghe thật kỳ lạ |
| 3 |
3
weirdly
|
Phiên âm: /ˈwɪədli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách kỳ lạ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thức xảy ra |
Ví dụ: He smiled weirdly
Anh ta cười một cách kỳ lạ |
Anh ta cười một cách kỳ lạ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||