weird: Kỳ lạ
Weird là tính từ chỉ điều gì đó lạ thường, khác thường hoặc khó hiểu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
weirdness
|
Phiên âm: /ˈwɪədnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kỳ lạ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái/tính chất kỳ lạ |
Ví dụ: The weirdness of the situation surprised everyone
Sự kỳ lạ của tình huống khiến mọi người ngạc nhiên |
Sự kỳ lạ của tình huống khiến mọi người ngạc nhiên |
| 2 |
2
weird
|
Phiên âm: /wɪəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kỳ lạ, lập dị | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó khác thường |
Ví dụ: That noise sounds weird
Âm thanh đó nghe thật kỳ lạ |
Âm thanh đó nghe thật kỳ lạ |
| 3 |
3
weirdly
|
Phiên âm: /ˈwɪədli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách kỳ lạ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thức xảy ra |
Ví dụ: He smiled weirdly
Anh ta cười một cách kỳ lạ |
Anh ta cười một cách kỳ lạ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She's a really weird girl.
Cô ấy là một cô gái thật kỳ lạ. |
Cô ấy là một cô gái thật kỳ lạ. | |
| 2 |
He's got some weird ideas.
Anh ấy có vài ý tưởng kỳ quặc. |
Anh ấy có vài ý tưởng kỳ quặc. | |
| 3 |
It's really weird seeing yourself on television.
Thật kỳ lạ khi nhìn thấy chính mình trên truyền hình. |
Thật kỳ lạ khi nhìn thấy chính mình trên truyền hình. | |
| 4 |
They discovered the weird and wonderful creatures that live beneath the sea.
Họ đã phát hiện những sinh vật kỳ lạ và tuyệt vời sống dưới biển. |
Họ đã phát hiện những sinh vật kỳ lạ và tuyệt vời sống dưới biển. | |
| 5 |
She began to make weird inhuman sounds.
Cô ấy bắt đầu phát ra những âm thanh kỳ quái không giống con người. |
Cô ấy bắt đầu phát ra những âm thanh kỳ quái không giống con người. | |
| 6 |
I started to feel really weird.
Tôi bắt đầu cảm thấy thật kỳ lạ. |
Tôi bắt đầu cảm thấy thật kỳ lạ. | |
| 7 |
It all sounds a bit weird to me.
Tất cả nghe có vẻ hơi kỳ lạ đối với tôi. |
Tất cả nghe có vẻ hơi kỳ lạ đối với tôi. | |
| 8 |
Some of their clothes were really weird and wonderful.
Một số quần áo của họ thật sự kỳ lạ và thú vị. |
Một số quần áo của họ thật sự kỳ lạ và thú vị. | |
| 9 |
It's a weird and wonderful island full of weird and wonderful things to do.
Đó là một hòn đảo kỳ lạ và tuyệt vời, đầy những điều kỳ lạ và thú vị để làm. |
Đó là một hòn đảo kỳ lạ và tuyệt vời, đầy những điều kỳ lạ và thú vị để làm. | |
| 10 |
She's a very weird girl.
Cô ấy là một cô gái rất kỳ lạ. |
Cô ấy là một cô gái rất kỳ lạ. |