Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

weird là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ weird trong tiếng Anh

weird /wɪərd/
- adverb : kỳ dị

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

weird: Kỳ lạ

Weird là tính từ chỉ điều gì đó lạ thường, khác thường hoặc khó hiểu.

  • That's a weird-looking plant. (Đó là một cây trông kỳ lạ.)
  • He had a weird dream last night. (Anh ấy có một giấc mơ kỳ lạ tối qua.)
  • The situation is getting weird. (Tình huống đang trở nên kỳ quặc.)

Bảng biến thể từ "weird"

1 weirdness
Phiên âm: /ˈwɪədnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kỳ lạ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái/tính chất kỳ lạ

Ví dụ:

The weirdness of the situation surprised everyone

Sự kỳ lạ của tình huống khiến mọi người ngạc nhiên

2 weird
Phiên âm: /wɪəd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kỳ lạ, lập dị Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó khác thường

Ví dụ:

That noise sounds weird

Âm thanh đó nghe thật kỳ lạ

3 weirdly
Phiên âm: /ˈwɪədli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách kỳ lạ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thức xảy ra

Ví dụ:

He smiled weirdly

Anh ta cười một cách kỳ lạ

Danh sách câu ví dụ:

I had a really weird dream last night.

Tôi đã có một giấc mơ thực sự kỳ lạ vào đêm qua.

Ôn tập Lưu sổ

She's a really weird girl.

Cô ấy là một cô gái thực sự kỳ lạ.

Ôn tập Lưu sổ

He's got some weird ideas.

Anh ấy có một số ý tưởng kỳ lạ.

Ôn tập Lưu sổ

It's really weird seeing yourself on television.

Nhìn thấy chính mình trên tivi thật là kỳ lạ.

Ôn tập Lưu sổ

the weird and wonderful creatures that live beneath the sea

những sinh vật kỳ lạ và tuyệt vời sống dưới đáy biển

Ôn tập Lưu sổ

She began to make weird inhuman sounds.

Cô ấy bắt đầu tạo ra những âm thanh kỳ lạ vô nhân đạo.

Ôn tập Lưu sổ

I started to feel really weird.

Tôi bắt đầu cảm thấy thực sự kỳ lạ.

Ôn tập Lưu sổ

It all sounds a bit weird to me.

Tất cả nghe có vẻ hơi kỳ lạ đối với tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Some of their clothes were really weird and wonderful.

Một số bộ quần áo của họ thực sự kỳ lạ và tuyệt vời.

Ôn tập Lưu sổ

It's a weird and wonderful island full of weird and wonderful things to do.

Đó là một hòn đảo kỳ lạ và tuyệt vời với đầy những điều kỳ lạ và tuyệt vời để làm.

Ôn tập Lưu sổ

She's a very weird girl.

Cô ấy là một cô gái rất kỳ lạ.

Ôn tập Lưu sổ

I started to feel really weird.

Tôi bắt đầu cảm thấy thực sự kỳ lạ.

Ôn tập Lưu sổ

It all sounds a bit weird to me.

Tất cả nghe có vẻ hơi kỳ lạ đối với tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Some of their clothes were really weird and wonderful.

Một số bộ quần áo của họ thực sự kỳ lạ và tuyệt vời.

Ôn tập Lưu sổ

It's a weird and wonderful island full of weird and wonderful things to do.

Đó là một hòn đảo kỳ lạ và tuyệt vời với đầy những điều kỳ lạ và tuyệt vời để làm.

Ôn tập Lưu sổ

She's a very weird girl.

Cô ấy là một cô gái rất kỳ lạ.

Ôn tập Lưu sổ