wedding: Đám cưới
Wedding là danh từ chỉ buổi lễ kết hôn, khi hai người tổ chức một sự kiện chính thức để kết hôn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wed
|
Phiên âm: /wed/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kết hôn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết/trang trọng |
Ví dụ: They wed in June
Họ kết hôn vào tháng Sáu |
Họ kết hôn vào tháng Sáu |
| 2 |
2
wedded
|
Phiên âm: /ˈwedɪd/ | Loại từ: Tính từ / V-ed | Nghĩa: Đã kết hôn; gắn bó | Ngữ cảnh: Nghĩa đen/nghĩa bóng |
Ví dụ: A happily wedded couple
Cặp đôi kết hôn hạnh phúc |
Cặp đôi kết hôn hạnh phúc |
| 3 |
3
wedding
|
Phiên âm: /ˈwedɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đám cưới | Ngữ cảnh: Dùng phổ biến |
Ví dụ: The wedding was simple
Đám cưới diễn ra giản dị |
Đám cưới diễn ra giản dị |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I dreamed of having a big wedding with all my family and friends.
Tôi mơ ước có một đám cưới lớn với tất cả gia đình và bạn bè. |
Tôi mơ ước có một đám cưới lớn với tất cả gia đình và bạn bè. | |
| 2 |
I'm going to a wedding this weekend.
Cuối tuần này tôi sẽ đi dự một đám cưới. |
Cuối tuần này tôi sẽ đi dự một đám cưới. | |
| 3 |
Have you been invited to their wedding?
Bạn đã được mời đến đám cưới của họ chưa? |
Bạn đã được mời đến đám cưới của họ chưa? | |
| 4 |
There was television coverage of the royal wedding.
Đã có chương trình truyền hình đưa tin về đám cưới hoàng gia. |
Đã có chương trình truyền hình đưa tin về đám cưới hoàng gia. | |
| 5 |
I met her at my brother's wedding.
Tôi gặp cô ấy tại đám cưới của anh trai tôi. |
Tôi gặp cô ấy tại đám cưới của anh trai tôi. | |
| 6 |
Over 300 guests attended his wedding to his childhood sweetheart.
Hơn 300 khách đã tham dự đám cưới của anh ấy với người yêu thời thơ ấu. |
Hơn 300 khách đã tham dự đám cưới của anh ấy với người yêu thời thơ ấu. | |
| 7 |
They planned a wedding ceremony and reception.
Họ đã lên kế hoạch cho lễ cưới và tiệc cưới. |
Họ đã lên kế hoạch cho lễ cưới và tiệc cưới. | |
| 8 |
She looked beautiful on her wedding day.
Cô ấy trông thật đẹp trong ngày cưới. |
Cô ấy trông thật đẹp trong ngày cưới. | |
| 9 |
They gave us a wedding present.
Họ tặng chúng tôi một món quà cưới. |
Họ tặng chúng tôi một món quà cưới. | |
| 10 |
All her friends could hear wedding bells.
Tất cả bạn bè của cô ấy đều nghĩ rằng cô ấy sắp kết hôn. |
Tất cả bạn bè của cô ấy đều nghĩ rằng cô ấy sắp kết hôn. | |
| 11 |
I work in the wedding industry.
Tôi làm việc trong ngành cưới hỏi. |
Tôi làm việc trong ngành cưới hỏi. | |
| 12 |
The minister was asked to officiate at the wedding.
Vị mục sư được mời làm chủ lễ tại đám cưới. |
Vị mục sư được mời làm chủ lễ tại đám cưới. | |
| 13 |
The wedding went off without a hitch.
Đám cưới diễn ra suôn sẻ không gặp trục trặc. |
Đám cưới diễn ra suôn sẻ không gặp trục trặc. | |
| 14 |
The wedding will be conducted by the local priest.
Đám cưới sẽ do linh mục địa phương chủ trì. |
Đám cưới sẽ do linh mục địa phương chủ trì. | |
| 15 |
They had a small wedding with close friends and family.
Họ tổ chức một đám cưới nhỏ với bạn bè thân thiết và gia đình. |
Họ tổ chức một đám cưới nhỏ với bạn bè thân thiết và gia đình. | |
| 16 |
We haven't set a wedding date yet.
Chúng tôi vẫn chưa ấn định ngày cưới. |
Chúng tôi vẫn chưa ấn định ngày cưới. | |
| 17 |
We were choosing what present to buy from the wedding list they'd sent.
Chúng tôi đang chọn món quà để mua từ danh sách quà cưới mà họ đã gửi. |
Chúng tôi đang chọn món quà để mua từ danh sách quà cưới mà họ đã gửi. | |
| 18 |
She wore a ring on her wedding finger.
Cô ấy đeo nhẫn ở ngón áp út. |
Cô ấy đeo nhẫn ở ngón áp út. | |
| 19 |
The wedding took place two years ago.
Đám cưới diễn ra hai năm trước. |
Đám cưới diễn ra hai năm trước. |