| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wealth
|
Phiên âm: /welθ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giàu có, tài sản | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tiền bạc, tài sản, hoặc sự phong phú |
Ví dụ: The country has great natural wealth
Đất nước có nguồn tài nguyên phong phú |
Đất nước có nguồn tài nguyên phong phú |
| 2 |
2
wealthy
|
Phiên âm: /ˈwelθi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giàu có | Ngữ cảnh: Có nhiều tiền hoặc tài sản |
Ví dụ: She comes from a wealthy family
Cô ấy đến từ một gia đình giàu có |
Cô ấy đến từ một gia đình giàu có |
| 3 |
3
wealthiness
|
Phiên âm: /ˈwelθinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giàu có | Ngữ cảnh: Mức độ giàu có của một người hoặc nhóm |
Ví dụ: Wealthiness varies by region
Sự giàu có thay đổi theo từng khu vực |
Sự giàu có thay đổi theo từng khu vực |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||